Xây dựng & Kiến trúc

Bảng tỷ trọng nhôm Xingfa nhập khẩu 2022

Tỷ trọng Xingfa nhập khẩu là đơn vị tính sử dụng để tính khối lượng cho các thanh nhôm Xingfa nhập khẩu. Đơn vị tính tỷ trọng của thanh nhôm Xingfa nhập khẩu thường sử dụng là kg/m dài. Như vậy để tính khối lượng của 1 thanh nhôm Xingfa nhập khẩu thì sẽ lấy tỷ trọng nhôm nhân với chiều dài của thanh nhôm. Chiều dài chuẩn của thanh nhôm Xingfa nhập khẩu thường sẽ là 5.8m. Sau đây là bảng tỷ trọng các loại nhôm Xingfa nhập khẩu.

Bảng tỷ trọng nhôm hệ Xingfa

Đây là bảng tỷ trọng dành cho các thanh nhôm hệ Xingfa của công ty Xingfa Quảng Đông. Bảng tỷ trọng được phân theo các hệ của loại cửa.

tỷ trọng nhôm
tỷ trọng nhôm

Tỷ trọng của nhôm là bao nhiêu?

Trên thị trường hiện nay có 2 loại nhôm Xingfa được sử dụng nhiều nhất để làm cửa đó là nhôm Xingfa nhập khẩu Quảng Đông và nhôm Xingfa trong nước. Và mỗi loại nhôm và hệ nhôm lại có tỷ trọng khác nhau, vì thế quý khách cần biết chính xác loại nhôm, hệ nhôm sử dụng rồi xem ngay bảng tỷ trọng nhôm Xingfa chuẩn nhất dưới đây.

Lưu ý : Nhôm Xingfa Quảng Đông có kích thước tiêu chuẩn là 5,8m/ cây. Còn nhôm Xingfa trong nước có chiều dài là 6m/cây.

Trọng lượng nhôm Xingfa Quảng Đông sẽ nặng hơn so với nhôm Xingfa trong nước do có chất lượng tốt hơn.

tỷ trọng nhôm
tỷ trọng nhôm

Tỷ trọng thanh nhôm xingfa cửa đi mở quay hệ 55

TÊN MÃ THANH TỶ TRỌNG
(kg/md)
ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG
THANH NHÔM
(kg/thanh)
Khung bao cửa đi 55 C3328 1.257 2.0mm 7.2906
Khung bao cửa đi hệ 100 C38019 2.057 2.0mm 11.9306
Cánh cửa đi mở ngoài C3303 1.441 2.0mm 8.3578
Cánh cửa đi mở vào C3332 1.442 2.0mm 8.3636
Cánh cửa đi ngang dưới C3304 2.023 2.0mm 11.7334
Khung bao vách kính C3209 0.802 1.4mm 4.6516
Đố động cửa đi C3323 1.086 1.8mm 6.2988
Đố động cửa đi, cửa sổ chung C22903 0.891 1.4mm 5.1678
Nẹp kính (độ dày kính tối đa 13mm) C3295 0.271 1.0mm 1.5718
Nẹp kính (độ dày kính tối đa 24mm) C3236 0.227 1.0mm 1.3166
Nẹp kính (độ dày kính tối đa 27mm) C3286 0.223 1.0mm 1.2934
Nẹp kính (độ dày kính tối đa 32mm) C3225 0.211 1.0mm 1.2238
Thanh truyền khóa C459 0.139 2.5mm 0.8062
Pano rộng 108 x 10mm F077 0.664 1.0mm 3.8512
Ốp đáy C3329 0.482 1.5mm 2.7956
Ốp đáy C22900 0.476 1.5mm 2.7608
Ngưỡng chặn cửa C3319 0.689 1.6mm 3.9962
Lá sách E192 0.317 1.2mm 1.8386
Khung bao lá sách E1283 0.29 1.2mm 1.682

Tỷ trọng thanh nhôm xingfa cửa sổ mở quay hệ 55

TÊN MÃ THANH TỶ TRỌNG
(kg/md)
ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG
THANH NHÔM
(kg/thanh)
Khung bao cửa sổ 55 C3318 0.876 1.4mm 5.0808
Khung bao cửa sổ hệ 100 C38038 1.421 1.4mm 8.2418
Khung bao chuyển hướng C3208 0.76 1.4mm 4.408
Cánh cửa sổ có 2 gân C3202 1.088 1.4mm 6.3104
Cánh cửa sổ có 1 gân C8092 1.064 1.4mm 6.1712
Đố động cửa sổ C3033 0.825 1.4mm 4.785
Đố cố định chia khung cửa sổ C3313 1.01 1.4mm 5.858
Đố cố định chia ô cánh, vách có lỗ vít C3203 0.95 1.4mm 5.51

Tỷ trọng các thanh nhôm xingfa ghép nối hệ 55

TÊN MÃ THANH TỶ TRỌNG
(kg/md)
ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG
THANH NHÔM
(kg/thanh)
Nối khung lớn 30 x 101.6 C3310 1.308 1.6mm 7.5864
Nối khung bao 2ly C3300 0.347 2.0mm 2.0126
Chuyển góc 90 độ cạnh bo C3326 1.275 2.2mm 7.395
Chuyển góc 90 độ cạnh vuông C920 1.126 1.8mm 6.5308
Chuyển góc 135 độ C910 0.916 1.8mm 5.3128

Tỷ trong thanh nhôm Xingfa cửa đi trượt hệ 93

TÊN MÃ THANH TỶ TRỌNG
(kg/md)
ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG
THANH NHÔM
(kg/thanh)
Khung bao đứng 1 ray vách kính D5059 0.881 2.0mm 5.1098
Khung bao đứng 2 ray D1543 1.197 2.0mm 6.9426
Khung bao đứng 2 ray D1543A 1.134 2.0mm 6.5772
Khung bao đứng 3 ray D3213 1.367 2.0mm 7.9286
Khung bao ngang trên 1 ray D5061 1.388 2.0mm 8.0504
Khung bao ngang trên 2 ray D1541 1.532 2.0mm 8.8856
Khung bao ngang trên 2 ray D1541A 1.459 2.0mm 8.4622
Khung bao ngang trên 3 ray D3211 1.959 2.0mm 11.3622
Khung bao ngang trên 2 ray có vách kính D1551 2.28 2.0mm 13.224
Khung bao ngang trên 2 ray có vách kính D1551A 2.164 2.0mm 12.5512
Khung bao ngang dưới 1 ray có vách kính D5062 1.337 2.0mm 7.7546
Khung bao ngang dưới 2 ray bằng cao 25mm D17182 1.313 2.0mm 7.6154
Khung bao ngang dưới 2 ray lệch cao 40mm D1942 1.561 2.0mm 9.0538
Khung bao ngang dưới 2 ray lệch cao 56.7mm D1542 1.798 2.0mm 10.4284
Khung bao ngang dưới 2 ray lệch cao 56.7mm D1542A 1.706 2.0mm 9.8948
Khung bao ngang dưới 3 ray bằng cao 55mm D3212 2.295 2.0mm 13.311
Đố cố định chia ô vách kính D2618 1.546 2.0mm 839668
Ốp khung bao đứng làm vách kính D1578 0.676 2.0mm 3.9208
Ốp khung bao đứng D1543 D1549 0.754 2.0mm 4.3732
Ốp khung bao đứng D1543A D1549A 0.712 2.0mm 4.1296
Cánh đứng móc 1 ray D5067 0.998 2.0mm 5.7884
Cánh đứng móc bản rộng 50mm D1547 1.155 2.0mm 6.699
Cánh đứng móc bản rộng 50mm D1547A 1.098 2.0mm 6.3684
Cánh đứng móc bản rộng 72mm D9007 1.335 2.0mm 7.743
Cánh đứng móc bản rộng 85mm D28127 1.303 2.0mm 7.5574
Cánh đứng trơn bản rộng 62mm D1546 1.33 2.0mm 7.714
Cánh đứng trơn bản rộng 62mm D1546A 1.273 2.0mm 7.3834
Cánh đứng trơn bản rộng 72mm D9006 1.379 2.0mm 7.9982
Cánh đứng trơn bản rộng 85mm D26146 1.330 2.0mm 7.714
Cánh ngang trên bản rộng 50mm D1544 1.039 2.0mm 6.0262
Cánh ngang trên bản rộng 50mm D1544A 0.99 2.0mm 5.742
Cánh ngang trên bản rộng 71.5mm D26144 1.115 2.0mm 6.467
Cánh ngang dưới bản 61.5mm D1545 1.04 2.0mm 6.032
Cánh ngang dưới bản 61.5mm D1545A 1 2.0mm 5.8
Cánh ngang dưới bản 71.5mm D1555 1.299 2.0mm 7.5342
Cánh ngang dưới bản 71.5mm D1555A 1.243 2.0mm 7.2094
Nẹp đối đầu cửa 4 cánh D5058 0.381 2.0mm 2.2098
Nẹp đối đầu cửa 4 cánh D1548 0.648 2.0mm 3.7584
Nẹp đối đầu cửa 4 cánh D1548A 0.62 2.0mm 3.596
Nẹp cánh, vách cửa 1 ray C201 0.2 1.0mm 1.16
Nẹp kính vách C101 0.133 1.0mm 0.7714
Nối góc vuông trái/phải D2420/D2490 2.292 2.0mm 13.2936

Tỷ trọng thanh nhôm Xingfa cửa xếp trượt hệ 63

TÊN MÃ THANH TỶ TRỌNG
(kg/md)
ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG
THANH NHÔM
(kg/thanh)
Khung bao đứng F606 1.027 1.5mm 5.9566
Ray trên (khung bao ngang trên) F605 3.107 3.0mm 18.0206
Ray dưới nổi F607 1.053 1.5mm 6.1074
Ray dưới âm F2435 1.351 2.0mm 7.8358
Cánh cửa không lỗ vít F523 1.254 1.5mm 7.2732
Cánh cửa có lỗ vít F522 1.336 1.5mm 7.7488
Đố chia ô cánh F560 1.142 1.5mm 6.6236
Ốp giữa 2 cánh cửa mở F520 0.241 1.3mm 1.3987
Nẹp kính đơn F521 0.222 1.0mm 1.2876
Nẹp kính hộp F431 0.275 1.0mm 1.595
Ốp che nước mưa F519 0.117 1.2mm 0.6786

Tỷ trọng thanh nhôm cửa đi lùa hệ 55

TÊN MÃ THANH TỶ TRỌNG
(kg/md)
ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG
THANH NHÔM
(kg/thanh)
Khung bao 2 ray D45492 1.250 1.8mm 7.25
Khung bao 3 ray lưới chống muỗi D45482 1.467 1.4mm 8.5086
Cánh cửa đi lùa D45316 1.319 1.8mm 7.6502
Cánh cửa đi lùa D44564 1.201 1.8mm 6.9658
Nẹp kính 8ly cánh lùa D44569 0.199 1.0mm 1.1542
Ốp khóa trung gian C45310 0.340 1.8mm 1.972
Ốp trung gian D45318 0.566 1.8mm 3.2828
Ốp hông cánh cửa D45478 0.383 1.4mm 2.2214

Tỷ trọng thanh nhôm cửa sổ lùa hệ 55

TÊN MÃ THANH TỶ TRỌNG
(kg/md)
ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG
THANH NHÔM
(kg/thanh)
Khung bao D20532 0.83 1.2mm 4.814
Cánh cửa D20526 1.843 1.2mm 10.6894
Ốp hông cánh D20527 0.34 1.2mm 1.972
Trung gian 4 cánh D20528 0.213 1.2mm 1.2354
Thanh chắn nước D20529 0.261 1.2mm 1.5138
Nẹp chuyển kính hộp cánh 55, 93 D1508A 0.260 1.2mm 1.508

Bảng tỷ trong thanh nhôm Xingfa nhập khẩu hệ vát cạnh

Là bảng tỷ trong dành cho các sản phẩm thanh nhôm hệ vát cạnh do công ty Xingfa Quảng Đông sản xuất.

Tỷ trọng thanh nhôm của đi cửa sổ Xingfa hệ vát cạnh

TÊN MÃ THANH TỶ TRỌNG
(kg/md)
ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG
THANH NHÔM
(kg/thanh)
Khung bao cửa đi và cửa sổ C40988 0.862 1.2mm 4.9996
Khung bao vách kính C44249 0.753 1.2mm 4.3674
Cánh cửa đi vát cạnh bằng C48952 0.991 1.2mm 5.7478
Cánh cửa đi vát cạnh lệch C40912 1.008 1.2mm 5.8464
Cánh cửa sổ vát cạnh bằng C48492 0.908 1.2mm 5.2664
Cánh cửa sổ vát cạnh bằng C40902 0.924 1.2mm 5.3592
Đố động cửa đi cửa sổ C40869 0.701 1.2mm 4.0658
Đố chia ô cánh vát cạnh bằng C40983 0.977 1.2mm 5.6666
Đố chia ô cánh vát cạnh lệch C40984 1.021 1.2mm 5.9218
Đố chia ô vách kính có lỗ vít C44234 0.857 1.2mm 4.9706
Đố chia ô khung bao cửa đi cửa sổ C40973 0.86 1.2mm 4.988
Ốp chân cánh C40978 0.375 1.2mm 2.175
Pano 100 x 8mm E17523 0.605 1.0mm 3.509
Nẹp kính vách vát C44226 0.199 1.0mm 1.1542
Nẹp kính vuông C40979 0.218 1.0mm 1.2644

Tỷ trọng thanh nhôm của đi cửa sổ lùa Xingfa hệ vát cạnh

TÊN MÃ THANH TỶ TRỌNG
(kg/md)
ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG
THANH NHÔM
(kg/thanh)
Khung bao D44329 0.885 1.2mm 5.133
Cánh cửa D44035 0.827 1.2mm 4.7966
Ốp hông cánh D44327 0.315 0.9mm 1.827
Thanh chắn nước D20529 0.261 1.2mm 1.5138

Đó là các bảng tỷ trọng các loại thanh nhôm hệ Xingfa, hệ vát cạnh hàng nhập khẩu. Hiện tại  cung cấp các sản phẩm thanh nhôm hệ Xingfa màu xám, màu trắng, màu nâu, mầu vân gỗ hàng nhập khẩu tại khu vực miền Nam.

Từ khóa:

  • Tỷ trong nhôm có
  • Bảng tỷ trọng nhôm Xingfa nhập khẩu
  • Công thức tính trọng lượng Nhôm
  • Bảng tỷ trọng nhôm PMA
  • Bảng tra trọng lượng nhôm hộp
  • Cách tính trọng lượng Nhôm tròn đặc
  • Cách tính trọng lượng Nhôm hợp
  • khối lượng riêng của nhôm kg/m3

Nội dung liên quan:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button