Xây dựng & Kiến trúc

Các tiêu chuẩn chung đối với thép xây dựng hiện nay

Thép xây dựng được sử dụng trong các ngành công trình dân dụng, công trình công nghiệp, nhà xưởng, thủy điện, hạ tầng giao thông,… dưới đây là các tiêu chuẩn thép xây dựng phổ biến hiện nay. Cùng tìm hiểu nhé!

Tiêu chuẩn thép xây dựng là gì?

Tiêu chuẩn thép xây dựng là những quy định về đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý dùng làm chuẩn để phân loại đánh giá các loại thép xây dựng bán trên thị trường.

Tiêu chuẩn thép xây dựng giúp các nhà sản xuất có thể tuân theo để sản xuất ra các sản phẩm đạt chuẩn, điều này có ý nghĩa rất lớn trong việc nâng cao chất lượng và hiệu quả sử dụng của sắt thép xây dựng.

tieu chuan thep xay dung
tieu chuan thep xay dung

Phân loại thép xây dựng

Trước khi bước vào phân loại thép xây dựng chúng ta cần hiểu được thép xây dựng là gì. Thép thực chất là hợp kim giữa sắt và cacbon trong đó thành phần carbon không vượt quá 2.14% và ngoài ra còn thêm một số những thành phần hợp kim khác như lưu huỳnh, phốt pho, mangan…với hàm lượng thấp.

Để dễ dàng phân biệt các loại thép xây dựng người ta phân loại thép xây dựng dựa vào các yếu tố khác nhau

Người ta thường phân loại thép xây dựng dựa vào thành phần hóa học, mục đích sử dụng hay chất lượng thép.

  • Theo thành phần hóa học:

–  Thép cacbon: Là loại thép chiếm tỉ trọng lớn trong tổng sản lượng thép, được chia thành thép nhiều cacbon và thép ít cacbon. Thép ít cacbon có hàm lượng cacbon không vượt quá 0.25% có đặc tính là dẻo dai, dễ uốn tuy nhiên độ cứng và độ bền lại tương đối thấp. Còn thép chứa nhiều cacbon thì hàm lượng không vượt quá 2.14%, có độ bền tốt và khả năng chịu áp lực cao.

–  Thép hợp kim: Có độ bền cao hơn so với thép cacbon, được chia thành thép hợp kim thấp, thép hợp kim trung bình, thép hợp kim cao.

  • Theo mục đích sử dụng:

–  Thép kết cấu: Thường có khối lượng rất lớn và nặng nhất, dùng để sản xuất, chế tạo và sử dụng trong công nghiệp xây dựng, lắp ráp và chế tạo máy cơ khí…

–  Thép dụng cụ: Độ cứng cao, khả năng chịu lực và chịu mài mòn tốt, dùng để sản xuất dụng cụ gia dụng, dụng cụ đo lường…

–  Thép tính chất vật lý đặc biệt: Là tính chất từ và tính chất hệ số nở dài nhỏ

–  Thép tính chất hóa học đặc biệt: Tính chất hóa học đặc biệt của thép sẽ xác định xem thép chịu nóng, thép không gỉ hay thép bền nóng…

  • Theo chất lượng thép:

–  Chất lượng bình thường: Chứa 0.06% lưu huỳnh và 0.07% phốt pho

–  Chất lượng tốt: Chứa 0.035% lưu huỳnh và 0.035% phốt pho

–  Chất lượng cao: Chứa 0.025% lưu huỳnh và 0.025% phốt pho

Các tiêu chuẩn chung đối với thép xây dựng

1. Thép cuộn

tieu chuan thep xay dung
tieu chuan thep xay dung

Thép cuộn dạng dây, cuộn tròn, bề mặt trơn nhẵn có đường kính thông thường là Φ 6mm, Φ 8mm, Φ 10mm.

• Được cung cấp ở dạng cuộn có trọng lượng trung bình khoảng 750kg/cuộn đến 2.000kg/cuộn.

    • Yêu cầu kỹ thuật: Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, giới hạn bền, độ dãn dài, xác định bằng Phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính cơ lý của từng loại thép và Phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

• Mác thép thường được sử dụng: CT3, SWRM12,…

2. Thép thanh vằn

    • Thép thanh vằn (thép gân) hay còn được gọi là thép cốt, mặt ngoài có gân, đường kính từ 10 mm đến 51 mm ở dạng thanh có chiều dài 11,7m/thanh. Xuất xưởng ở dạng bó, khối lượng trung bình từ 1.500kg/bó đến 3.000 kg/bó.

• Đường kính phổ biến: Φ10, Φ12, Φ14, Φ16, Φ18, Φ20, Φ22, Φ25, Φ28, Φ32.

• Yêu cầu kỹ thuật: Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, giới hạn bền, độ dãn dài, xác định bằng Phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính cơ lý của từng loại thép và Phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

• Mác thép thường được sử dụng: SD295, SD390, CII, CIII, Gr60, Grade460, SD490, CB300, CB400, CB500.

Bộ tiêu chuẩn thép xây dựng đang được áp dụng phổ biến:

• Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3505 – 1996, JIS G3112 – 1987.

• Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1651 – 1985, TCVN 1651 – 2008.

• Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A615/A615M-08.

• Tiêu chuẩn Anh Quốc: BS 4449:1997

Các tiêu chuẩn thép xây dựng Việt Nam mới nhất 2022

1. Tiêu chuẩn thép hình mới nhất

Thép hình có nhiều loại như: thép hình chữ v, chữ i, chữ u… Với nhiều chủng loại thép hình cán nóng, thép hình mạ kẽm, thép mạ kẽm nhúng nóng. Trong đó, các sản phẩm thép hình mã kẽm đang thịnh hành và vô phổ biến nhất hiện nay. Và với mỗi loại thép hình khác nhau đều sẽ có những tiêu chuẩn thép xây dựng riêng như sau:

Tiêu chuẩn thép hình chữ v

tieu chuan thep xay dung
tieu chuan thep xay dung

Thép hình V là thép hình có hình dạng giống chữ V in hoa trong bảng chữ cái. Thép còn có tên gọi khác là thép góc, thép hình chữ V.

Thép có hai loại: Thép đen và thép mạ kẽm nhúng nóng. Thép có nhiều kích cỡ và chủng loại: V50, V60, V63, V70, V80, V90, V100, V120, V130…

Kích thước và đặc tính mặt cắt của thép chữ V cạnh đều cán nóng theo tiêu chuẩn thép xây dựng như sau:

Khối lượng

Diện tích mặt cắt ngang

Kích thước

Khoảng cách từ trọng tâm

Dung tích mặt cắt cho các trục

X.X = Y.Y

U.U

V.V

kg/m

cm2

A
mm

t
mm

R
mm

cx = cy
cm

cu
cm

cv
cm

lx = ly
cm4

rx = ry
cm

Zx=Zy
cm3

lu
cm4

ru
cm

lv
cm4

rv
cm

Zv
cm3

30 x 30 x 4

1,78

2,27

30

4

5

0,878

2,12

1,24

1,80

0,892

0,850

2,85

1,12

0,754

0,577

0,607

35 x 35 x 4

2,09

2,67

35

4

5

1,00

2,47

1,42

2,95

1,05

1,18

4,68

1,32

1,23

0,678

0,865

35 x 35 x 5

2,57

3,28

35

5

5

1,04

2,47

1,48

3,56

1,04

1,45

5,64

1,31

1,49

0,675

1,01

40x 40 x 3

1,84

2,35

40

3

6

1,07

2,83

1,52

3,45

1,21

1,18

5,45

1,52

1,44

0,783

0,949

40 x 40 x 4

2,42

3,08

40

4

6

1,12

2,83

1,58

4,47

1,21

1,56

7,09

1,52

1,86

0,777

1,17

40 x 40 x 5

2,97

3,79

40

5

6

1,16

2,83

1,64

5,43

1,20

1,91

8,60

1,51

2,26

0,773

1,38

 

Trong đó:

S là diện tích mặt cắt ngang, tính bằng centimét vuông;

t là chiều dầy cạnh, tính bằng centimét;

R là bán kính lượn trong, tính bằng milimét;

r là bán kính lượn cạnh, tính bằng milimét;

A là chiều rộng cạnh, tính bằng milimét.

Tiêu chuẩn thép hình chữ i

Thép hình chữ i có độ dài thanh ngang ngắn hơn so với chữ H. Được sử dụng khá phổ biến trong xây dựng, tuy nhiên nó có khả năng chịu lực và cân bằng kém hơn chữ H.

Trong đó

H là chiều cao

B là chiều rộng cánh

r là bán kính lượn cánh

R là bán kính lượng trong

Bảng tiêu chuẩn thép chữ I theo tiêu chuẩn thép xây dựng Việt Nam như sau:

Kích thước danh nghĩa Kích thước Diện tích mặt cắt ngang KL 1m Mômen Bán kính xoay Modul tiết diện
mặt cắt ngang Chiều dài quán tính
H X B t1 t2 r R A W Ix Iy ix iy Zx Zy
mm mm mm mm mm cm2 Kg/m cm4 cm4 cm cm cm3 cm3
100×55 4.5 7.2 7 2.5 12 9.46 198 17.9 4.06 1.22 39.7 6.49
120×64 4.8 7.3 7.5 3 14.7 11.5 350 27.9 4.88 1.38 58.4 8.72
140×73 4.9 7.5 8 3 17.4 13.7 572 41.9 5.73 1.55 81.7 11.5
160×81 5 7.8 8.5 3.5 20.2 15.9 873 58.6 6.57 1.7 109 14.5

Tiêu chuẩn thép hình u

Thép hình chữ U theo tiêu chuẩn TCVN 1654 – 75 như sau:

Kích thước Kích thước Diện tích mặt cắt ngang KL 1m Chiều dài Khoảng cách từ trọng tâm đến mép cạnh Mômen Bán kính xoay Modul tiết diện
danh nghĩa mặt cắt ngang quán tính
H X B t1 t2 r1 r2 A W Cy Ix Iy ix iy Zx Zy
mm mm mm mm mm cm2 kg/m cm cm4 cm4 cm cm cm3 cm3
50×32 4.4 7 6 2.5 5.16 4084 1.16 23.8 5.61 1.92 0.954 9.1 2.75
65×36 4.4 7.2 6 2.5 7.51 5.9 1.24 48.6 8.7 2.54 1.08 15 3.68
80×40 4.5 7.4 6.5 2.5 8.98 7.05 1.31 89.4 12.8 3.16 1.19 22.4 4.75
100×46 4.5 7.6 7 3 10.9 8.59 1.44 174 20.4 3.99 1.37 34.8 6.46
120×52 4.8 7.8 7.5 3 13.3 10.4 1.54 304 31.2 4.78 1.53 50.6 8.52
140×58 4.9 8.1 8 3 15.6 12.3 1.67 491 45.4 5.6 1.7 70.2 11
160×64 5 8.4 8.5 3.5 18.1 14.2 1.8 747 68.3 6.42 1.87 93.4 13.8
180×70 5.1 8.7 9 3.5 20.7 16.3  – 1090 86  – 121 17
180×74 * 5.1 8.7 9 3.5  – 17.4  –  –  –  –  –  –  –
200×76 5.2 9 9.5 4 23.4 18.4  – 1520 113  –  – 152 20.5
240×90 5.6 10 10.5 4 30.6 24  – 2900 208  –  – 242 31.6
270×95 6 10.5* 11 4.5 35.2 27.7  – 4160 262  –  – 308 37.3
300×100 6.5 11 12 5 40.5 31.8  – 5810 327  –  – 387 43.6

2. Tiêu chuẩn thép hộp

Thép hộp được chia thành nhiều hình dạng ống khác nhau như thép hộp vuông, thép hộp hình chữ nhật….

Ưu điểm của thép hộp là có độ bền cao, khả năng chịu áp lực vô cùng tốt, bởi vậy đối với những công trình yêu cầu cần những sản phẩm thép có khả năng chịu áp lực lớn thì thép hộp là sản phẩm lý tưởng nhất. Đặc biệt, các sản phẩm thép hình hộp có giá tương đối thấp và bình dân. Lại vô cùng đảm bảo chất lượng trong quá trình sử dụng

Bảng tiêu chuẩn thép hộp mới nhất sau đây:

BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP VUÔNG – CHỮ NHẬT Đơn vị tính: Kg/m
Chiều dày ống (mm) 1.1 1.2 1.4 1.5 1.8 2 2.3 2.5 2.8 3 3.2 3.5 3.8 4
Kích thước (mm)
60 x 60 2.027 2.207 2.563 2.742 3.268 3.617 4.133 4.475 4.980 5.313 5.643 6.295
40 x 80 2.027 2.207 2.563 2.742 3.268 3.617 4.133 4.475 4.980 5.313 5.643 6.295
45 x 90 2.488 2.893 3.095 3.693 4.088 4.675 5.063 5.640 6.020 6.397 7.118
40 x 100 3.003 3.212 3.835 4.245 4.857 5.260 5.858 6.255 6.648 7.232 8.000 8.400
90 x 90 4.155 4.965 5.502 6.300 6.830 7.617 8.138 8.657 9.430 10.195 10.702
60 x 120 4.155 4.965 5.502 6.300 6.830 7.617 8.138 8.657 9.430 10.195 10.702
100 x 100 5.530 6.130 7.023 7.615 8.497 9.082 9.662 10.528 11.388 11.957
Dung sai cho phép về mặt cắt +/-1%
Dung sai cho phép về trọng lượng +/- 8%

3. Tiêu chuẩn thép tròn

Thép tròn được chia ra thành 2 loại chính: Thép ống tròn và thép tròn trơn. Trong đó thép ống tròn có đặc tính cứng vững, bền bỉ, trọng lượng nhẹ. Cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Khi chịu điều kiện khắc nghiệt do tác động của hóa chất, nhiệt độ.

Thép tròn trơn được sử dụng nhiều cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thép đòi hỏi về giới hạn chảy, độ dẻo dai, chịu uốn và độ dãn dài cao.

Bảng quy chuẩn thép tròn ống tròn theo TCVN như sau:

BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN ĐVT: Kg/m
Chiều dày (mm) 1.2 1.4 1.5 1.8 2 2.3 2.5 2.8 3 3.2 3.5 3.8 4 4.3 4.4 5
ĐK ngoài (mm)
48.1 1.388 1.612 1.723 2.055 2.273 2.598 2.812 3.128 3.337 3.543 3.850 4.152
50.3 1.453 1.688 1.805 2.153 2.382 2.723 2.947 3.280 3.500 3.717 4.040 4.358
50.8 1.705 1.823 2.325 2.407 2.752 2.978 3.315 3.537 3.757 4.083 4.405
59.9 2.020 2.160 2.578 2.855 3.267 3.538 3.943 4.210 4.475 4.868 5.257 5.515
75.6 2.742 3.277 3.630 4.158 4.507 5.027 5.372 5.713 6.223 6.728 7.230
88.3 3.212 3.840 4.257 4.878 5.290 5.903 6.312 6.717 7.320 7.918 8.317 8.908 9.103 10.272
108 3.940 4.715 5.228 5.995 6.505 7.265 7.768 8.270 9.020 9.765 10.260 10.997 11.242 12.700
113.5 4.143 4.958 5.500 6.307 6.843 7.643 8.175 8.705 9.495 10.280 10.802 11.580 11.838 13.378
126.8 5.548 11.655 7.062 7.663 8.562 9.160 9.753 10.643 11.527 12.113 12.990 13.282 15.018
Dung sai cho phép về mặt cắt: +/- 1%
Dung sai cho phép về trọng lượng: +/- 8%

 

Những thông tin hữu ích trên đây, hi vọng giúp các bạn hiểu hơn về tiêu chuẩn thép xây dựng. Từ đó có những chọn lựa thích hợp cho công trình của bạn được vững chắc và đảm bảo độ an toàn cao nhất. Chúc các bạn thành công!

Từ khóa:

  • tiêu chuẩn thép xây dựng việt nam tcvn 1651-1:2018
  • Tiêu chuẩn thép xây dựng Hòa Phát
  • tcvn 1651:2018 phần 3
  • tcvn 1651-1 pdf 2018
  • Tiêu chuẩn uốn thép
  • Quy chuẩn thép xây dựng
  • Tiêu chuẩn nghiệm thu cốt thép mới nhất

Nội dung liên quan:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button