Điện tử & Điện lạnh

Sở tài nguyên môi trường tiếng anh là gì?

Sở Tài nguyên Môi trường tiếng anh là “DEPARTMENT OF NATURAL RESOURCES AND ENVIRONMENT” (tên viết tắt là DONRE).

Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. Đơn vị có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các chức năng quản lý về lĩnh vực tài nguyên, môi trường gồm: Đất đai, tài nguyên nước, khoáng sản,… Để biết chi tiết Sở Tài nguyên Môi trường tiếng anh là và những từ vựng liên quan, mời các bạn cùng tham khảo nội  dung dưới đây!

Sở Tài nguyên Môi trường tiếng Anh được dịch nghĩa là gì?

Nội dung chính

1 Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ và quyền hạn gì?1.1 Trình Ủy ban nhân dân tỉnh1.2 Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh1.3 Tổ chức thực hiện2 Sở Tài nguyên Môi trường tiếng Anh được dùng như thế nào?3 Một số từ vựng tiếng Anh liên quan tới Sở Tài nguyên Môi trường4 Ví dụ các mẫu câu cơ bản
Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ và quyền hạn gì?
Sở Tài nguyên Môi trường có tư cách pháp nhân, có con dấu, được cấp kinh phí hoạt động từ ngân sách của Nhà nước. Bên cạnh đó, đơn vị được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và ngân hàng theo quy định của pháp luật. Dưới đây là chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường. 

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
– Dự thảo các quyết định, chỉ thị về quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án, biện pháp tổ chức nhằm thực hiện các nhiệm vụ về tài nguyên, môi trường và công tác cải cách hành chính Nhà nước thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở.

– Dự thảo các văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường. 

– Dự thảo văn bản, tài liệu quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở. Trưởng, Phó phòng phụ trách chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Ủy ban nhân dân Huyện, Thị xã, Thành phố trong phạm vi quản lý Nhà nước được giao.

Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
– Dự thảo các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài nguyên, môi trường.

– Dự thảo quyết định thành lập, sáng lập, chia tách, giải thể, tổ chức lại các tổ chức, đơn vị của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc tỉnh. 

– Dự thảo các văn bản quy định về quan hệ, phối hợp công tác của Sở Tài nguyên Môi trường cùng các sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.

Sở Tài Nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn trực thuộc tỉnh, có chức năng Quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài nguyên, môi trường

Tổ chức thực hiện
– Các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về tài nguyên, môi trường sau khi được phê duyệt. Thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn, phổ biến, giáo dục, theo dõi và thi hành pháp luật nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về tài nguyên, môi trường trên địa bàn tỉnh.

– Tổ chức, quản lý, giám định, đăng ký, cấp giấy phép, văn bằng, chứng chỉ trong phạm vi trách nhiệm quản lý và theo sự phân công, phân cấp hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, hay Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Để tìm hiểu Sở Tài nguyên Môi trường tiếng Anh được dịch là gì? Mời các bạn cùng theo dõi nội dung ở mục dưới đây.

Sở Tài nguyên Môi trường tiếng Anh được dùng như thế nào?
Sở Tài nguyên và Môi trường có tên giao dịch tiếng Anh là Department of Natural Resources and Environment.

Giới thiệu Sở Tài nguyên và Môi trường bằng tiếng Anh: Department of Natural Resources and Environment is the specialized agency of the Provincial People’s Committee. The unit has the function of advising and assisting the Provincial People’s Committee to perform the State management function in the field of natural resources and environment, including: Land, water resources, minerals, …

Sở Tài nguyên Môi trường tên tiếng Anh là Department of Natural Resources and Environment

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan tới Sở Tài nguyên Môi trường

Ecology: Sinh thái, sinh thái học
Inclement weather, adverse weather: Thời tiết khắc nghiệt
Foul weather: Thời tiết xấu
Hurricane: Bão
Tornado: Bão vòi rồng, lốc xoáy hút
Flood: Lụt
Volcano: Núi lửa
Drought: Hạn hán
Forrest inferno: Cháy rừng
Greenhouse effect: Hiệu ứng nhà kính
Ozone layer: Tầng ozone
Ozone hole: Lỗ thủng ở tầng ozone
Pollutant: Chất gây ô nhiễm; tác nhân ô nhiễm
Pollution: (Sự) ô nhiễm
Air pollution: Ô nhiễm bầu không khí
Water pollution: Ô nhiễm nước
Landfill: Bãi chôn rác
Leachate: Nước rác
Nuclear waste: Chất thải hạt nhân
Environmental protection: Bảo vệ môi trường
Quality management: Quản lý chất lượng
ISO – International Standards Organisation: Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế
Quality policy: Chính sách chất lượng
Quality control: Kiểm tra chất lượng
Quality management system: Hệ thống quản lý chất lượng
Quality assurance: Bảo đảm chất lượng
Quality characteristics: Các đặc tính chất lượng
Quality improvement: Cải thiện môi trường
Quality planning: Lập kế hoạch chất lượng
Quality plan: Kế hoạch chất lượng
Quality objective: Mục tiêu chất lượng
Quality manual: Sổ tay chất lượng
Quality manager: Viên chức quản lý chất lượng
Management representative for the quality management system: Đại diện BGĐ về hệ thống quản lý chất lượng
Work environment: Môi trường làm việc
Information monitoring: Theo dõi thông tin
Internal audit: Đánh giá nội bộ
Conformity: Sự phù hợp
Control of nonconforming product: Kiểm soát sản phẩm không phù hợp
Quality record: Hồ sơ chất lượng
Procedure: Thủ tục
Instruction: Hướng dẫn
Revision: Soát xét
Form: Biểu mẫu

Từ vựng tiếng anh liên quan đến Tài nguyên Môi trường

Ví dụ các mẫu câu cơ bản

Environmental protection is the system of procedures which limit the impairment of the quality of water humans use, of the air they breathe, and of the land that sustains them.

(Bảo vệ môi trường là thực hiện hệ thống các biện pháp nhằm hạn chế suy thoái chất lượng nguồn nước mà con người sử dụng, nguồn không khí họ thở, và nguồn đất giúp họ duy trì sự sống.)

Environmental protection includes methods to help control physical energy sources of ionizing radiation, non-ionizing radiation, sound, air pressure changes, and boiling and cooling temperatures.

(Bảo vệ môi trường bao gồm các phương pháp giúp kiểm soát các nguồn năng lượng vật lý từ bức xạ ion hoá, tia phóng xạ không ion hóa; âm thanh, sự thay đổi áp suất của không khí, nhiệt độ đun sôi và làm lạnh)

Humans seek all forms of life on Earth, with people the primary concern.

(Con người duy trì hình thức của sự sống trên Trái đất theo mục đích của riêng mình.)

Chắc hẳn qua những thông tin trên đây các bạn đã nắm được Sở Tài nguyên Môi trường tiếng Anh được phiên dịch là gì và các từ vựng liên quan đến ban ngành này. Hãy theo dõi Palda.vn để cập nhật thêm những thông tin bổ ích nhé!

Back to top button