Kỹ thuật & Công nghệ mới

quy cách thép hộp mạ kẽm| Blog tổng hợp các kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật 2023

Phần Giới thiệu của chúng tôi không chỉ là về kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật. Đó là về niềm đam mê của chúng tôi đối với công nghệ và những cách nó có thể làm cho cuộc sống của chúng tôi tốt hơn. Chúng tôi tin tưởng vào sức mạnh của công nghệ để thay đổi thế giới và chúng tôi luôn tìm kiếm những điều mới cách sử dụng nó để cải thiện cuộc sống của chúng ta.

quy cách thép hộp mạ kẽm, /quy-cach-thep-hop-ma-kem,

Video: Cách pha kem trộn an toàn hiệu quả💜💜.

Chúng tôi là một nhóm các kỹ sư và nhà phát triển đam mê công nghệ và tiềm năng của nó để thay đổi thế giới. Chúng tôi tin rằng công nghệ có thể tạo ra sự khác biệt trong cuộc sống của mọi người và chúng tôi cam kết tạo ra các sản phẩm cải thiện chất lượng cuộc sống cho mọi người Chúng tôi không ngừng thúc đẩy bản thân học hỏi các công nghệ mới và phát triển các kỹ năng mới để có thể tạo ra những sản phẩm tốt nhất có thể cho người dùng của mình.

Chúng tôi là một đội ngũ kỹ sư đầy nhiệt huyết, những người thích tạo các video hữu ích về các chủ đề Kỹ thuật. Chúng tôi đã làm video trong hơn 2 năm và đã giúp hàng triệu sinh viên cải thiện kỹ năng kỹ thuật của họ. và mục tiêu của chúng tôi là giúp mọi người phát huy hết tiềm năng của họ.

Phần Giới thiệu của chúng tôi không chỉ là về kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật. Đó là về niềm đam mê của chúng tôi đối với công nghệ và những cách nó có thể làm cho cuộc sống của chúng tôi tốt hơn. Chúng tôi tin tưởng vào sức mạnh của công nghệ để thay đổi thế giới và chúng tôi luôn tìm kiếm những điều mới cách sử dụng nó để cải thiện cuộc sống của chúng ta.

quy cách thép hộp mạ kẽm, 2017-05-15, Cách pha kem trộn an toàn hiệu quả💜💜., Chào các bn mìh giới thiệu clip kem trộn này là để cho các bn tham khảo… nếu bn nào muốn thì hãy lm theo trong clip nha.. đảm bảo an toàn vì mìh đã sử dụng r .. nên mới giới thiệu cho các bn…
💟 các bn đăng kí kênh mìh nếu đủ 1000 người đăg kí mìh sẽ mở mini game tặng son nhá…nhớ like..và share cho mìh nhe để xem được nhiều video mới nhé…, Ngọc Trâm Nguyễn

,

Quy cách, trọng lượng, bảng tra thép hộp vuông mạ kẽm

Thép hộp vuông (mạ kẽm) được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như dùng để chế tạo cơ khí. Quy cách của thép hộp vuông nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 90x90mm. 

Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 4mm. Trọng lượng thép hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

 Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông:

P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

Trong đó:

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

 Bên dưới là bảng quy cách thép hộp vuông (mạ kẽm hay không đều sử dụng được):

Kích thước (mm) Độ dày (mm)
0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2.0 2.5 2.8 3.0 3.2 3.5
12 x 12 0.252 0.286 0.319 0.352 0.385 0.417 0.479
14 x 14 0.296 0.336 0.376 0.415 0.454 0.492 0.567 0.604
16 x 16 0.340 0.386 0.432 0.478 0.523 0.567 0.655 0.698
18 x 18 0.384 0.436 0.489 0.540 0.592 0.643 0.743 0.792
20 x 20 0.428 0.487 0.545 0.603 0.661 0.718 0.831 0.886
25 x 25 0.612 0.686 0.760 0.834 0.906 1.051 1.122
30 x 30 0.828 0.917 1.006 1.095 1.270 1.357 1.444 1.616 1.785 2.201
38 x 38 1.169 1.287 1.396 1.622 1.734 1.846 2.068 2.288
40 x 40 1.231 1.352 1.472 1.710 1.829 1.947 2.181 2.413 2.986
50 x 50 1.848 2.150 2.229 2.449 2.746 3.041 3.771 4.203 4.488
60 x 60 2.225 2.589 2.770 2.951 3.311 3.669 4.556 5.082 5.430
75 x 75 3.249 3.477 3.705 4.160 4.611 5.734 6.401 6.844 7.284 7.941
90 x 90 3.908 4.184 4.459 5.006 5.553 6.910 7.719 8.256 8.791 9.589
Bảng tra quy cách thép hộp vuông. Đơn vị khối lượng: kg/m

Theo tiêu chuẩn đóng gói, thép hộp vuông có kích thước từ 12x12mm – 30x30mm là 100 cây/bó, thép hộp vuông từ 38x38mm – 90x90mm là 25 cây/bó.

 Bổ sung bảng tra quy cách thép hộp 100×100 mạ kẽm bên dưới:

Kích thước (mm) Độ dày (mm)
2 2.5 3 3.5 4 4.5 5 6 8 10 12
100 x 100 6.15 7.65 9.14 10.61 12.06 13.49 14.92 17.71 23.11 28.26 33.16
Đơn vị khối lượng: kg/m

Có thể bạn muốn biết thêm:

Xem thêm nội dung chi tiết quy cách thép hộp mạ kẽm ở đây…

Bảng quy cách thép hộp kẽm Hòa Phát

Thép hộp vuông được sử dụng rộng rãi trong các công trường xây dựng cũng như cơ khí chế tạo. Quy cách của hộp vuông nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 90x90mm. Độ dày thay đổi từ 0,7mm đến 4mm. Trọng lượng của thép hộp vuông phụ thuộc vào độ dày và kích thước của nó.

Bảng quy cách trọng lượng thép hộp kẽm Hòa Phát

Quy cách
Hộp kẽm
Độ dày in
(mm)
Trọng lượng
(kg/cây)
12 x 12 x 6m
(100 cây/bó)
0.8 1.66
0.9 1.85
1 2.03
1.1 2.21
1.2 2.39
1.4 2.72
14 x 14 x 6m
(100 cây/bó)
0.8 1.97
0.9 2.19
1 2.41
1.1 2.63
1.2 2.84
1.4 3.25
1.5 3.45
20 x 20 x 6m
(100 cây/bó)
0.8 2.87
0.9 3.21
1 3.54
1.1 3.87
1.2 4.2
1.4 4.83
1.8 6.05
25 x 25 x 6m
(100 cây/bó)
0.8 3.62
0.9 4.06
1 4.48
1.1 4.91
1.2 5.33
1.4 6.15
1.8 7.75
30 x 30 x 6m
(81 cây/bó)

20 x 40 x 6m
(72 cây/bó)

0.8 4.38
0.9 4.9
1 5.43
1.1 5.94
1.2 6.46
1.4 7.47
1.8 9.44
2 10.4
2.3 11.8
40 x 40 x 6m
(49 cây/bó)
0.9 6.6
1 7.31
1.1 8.02
1.2 8.72
1.4 10.11
1.8 12.83
2 14.17
2.3 16.14
90 x 90 x 6m
(16 cây/bó)

60 x 120 x 6m
(18 cây/bó)

1.4 23.3
1.8 29.79
2 33.01
2.3 37.8
2.5 40.98
2.8 45.7
13 x 26 x 6m
(105 cây/bó)
0.8 2.79
0.9 3.12
1 3.45
1.1 3.77
1.2 4.08
1.4 4.7
25 x 50 x 6m
(72 cây/bó)
0.8 5.51
0.9 6.18
1 6.84
1.1 7.5
1.2 8.15
1.4 9.45
1.8 11.98
2 13.23
2.3 15.05
30 x 60 x 6m
(50 cây/bó)
1 8.25
1.1 9.05
1.2 9.85
1.4 11.43
1.8 14.53
2 16.05
2.3 18.3
2.5 19.78
2.8 21.97
50 x 50 x 6m
(36 cây/bó)
1 9.19
1.1 10.09
1.2 10.98
1.4 12.74
1.8 16.22
2 17.94
2.3 20.47
2.5 22.14
2.8 24.6
60 x 60 x 6m
(25 cây/bó)

40 x 80 x 6m
(32 cây/bó)

1.1 12.16
1.2 13.24
1.4 15.38
1.8 19.61
2 21.7
2.3 24.8
2.5 26.85
2.8 29.88
50 x 100 x 6m
(18 cây/bó)

75 x 75 x 6m
(16 cây/bó)

1.4 19.34
1.8 24.7
2 27.36
2.3 31.3
2.5 33.91
2.8 37.79

Xem thêm nội dung chi tiết quy cách thép hộp mạ kẽm ở đây…

Quy Cách Thép Hộp Vuông-Hộp Chữ Nhật - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 17/10/2022

Thông tin về sắt hộp và quy cách sắt hộp

Sắt hộp được chia thành 2 loại: sắt hộp đen và sắt hộp mạ kẽm.

Về hình dáng thì có: sắt hộp vuông, sắt hộp hình tròn, sắt hộp chữ nhật

Sắt hộp được sản xuất theo tiêu chuẩn hàng đầu thế giới như Mỹ, Anh, Pháp. Nên sắt hộp có chất lượng rất tốt, khả năng chống ăn mòn cao, đảm bảo độ bền cao cho công trình. Trong 2 loại sắt hộp thì sắt hộp mạ kẽm có độ bền cao hơn sắt hộp đen.

Sắt hộp thường đa dạng chủng loại, mẫu mã, đáp ứng mọi nhu cầu khác nhau của các khách hàng. Bạn hoàn toàn dễ dàng để lựa chọn được sản phẩm sắt hộp phù hợp với đặc điểm công trình mình đang thi công.

Sắt hộp được ứng dụng phổ biến trong hầu hết các lĩnh vực cuộc sống con người, từ các công trình dân dụng nhỏ, lớn khác nhau, hay trong các công trình nhà nước, đường xá, cầu cống, công trình nhà cửa, trong trang trí nội thất,..

Sắt hộp đen thường có giá thành, độ bền và tuổi thọ thấp hơn so với sắt hộp mạ kẽm

Quy cách sắt hộp

Thép hộp mạ kẽm

 Thép hộp mạ kẽm được tráng thêm một lớp kẽm nhúng nóng lên bề mặt thép trong giai đoạn cuối của quy trình sản xuất nhằm bảo vệ thép khỏi những tác động xấu từ môi trường làm gỉ sét hay ăn mòn.

Thép hộp mạ kẽm thường có độ bền và tuổi thọ cao hơn đến 6 lần so với thép hộp đen. Đồng thời giá bán của thép hộp mạ kẽm cũng sẽ cao hơn.

Quy cách kích thước thép hộp vuông mạ kẽm

Qui cách sắt hộp vuông Độ dày Kg/cây
Thép hộp vuông 12 × 12 1.0 1kg70
Thép hộp vuông 14 × 14 0.9 1kg80
1.2 2kg55
Thép hộp vuông (16 × 16) 0.9 2kg25
1.2 3kg10
Thép hộp vuông (20 × 20) 0.9 2kg70
1.2 3kg60
1.4 4kg70
Thép hộp vuông (25 × 25) 0.9 3kg30
1.2 4kg70
1.4 5kg90
Thép hộp vuông (30 × 30) 0.9 4kg20
1.2 5kg50
1.4 7kg00
1.8 9kg20
Thép hộp vuông (40 × 40) 1.0 6kg20
1.2 7kg40
1.4 9kg60
1.8 12kg00
2.0 14kg20
Thép hộp vuông (50 × 50) 1.2 9kg60
1.4 12kg20
1.8 15kg00
2.0 18kg00
Thép hộp vuông (75 × 75) 1.4 18kg20
1.8 22kg00
2.0 27kg00
Thép hộp vuông (90 × 90) 1.4 22kg00
1.8 27kg00
2 31kg

Xem thêm nội dung chi tiết quy cách thép hộp mạ kẽm ở đây…

Kích thước sắt hộp là gì ?

kích thước sắt hộp là các thông số chiều dài cạnh, chiều dài cây thép …

Kích thước sắt hộp là các thông số thể hiện kích thước cơ bản của sắt hộp, bao gồm các thông số chiều dài 2 cạnh, độ dày, chiều dài cây thép hộp ( thường là 6 mét )…

Ví dụ: khi nói đến sắt hộp vuông 50 ta có các thông số sau: kích thước 2 cạnh bằng nhau và bằng 50 mm, chiều dài cây thép là 6 mét

Hoặc ví dụ: khi nói đến thép hộp chữ nhật 30×60, ta có các thông số: kích thước cạnh thứ nhất là 30 mm, cạnh thứ 2 là 60 mm, chiều dài cây thép là 6 mét

Quy cách thép hộp là gì ? có ý nghĩa gì ?

Quy cách thép hộp là các thông số quy định kích thước, độ dày, chiều dài, quy cách bó thép và trọng lượng thép hộp. Quy cách thép hộp có ý nghĩa quan trọng giúp các kỹ sư, nhà thầu tính toán được khối lượng thép hộp cần dùng cũng như trọng lượng của thép hộp trong kết cấu xây dựng, sản phẩm công nghiệp, nội thất…vv

Ví dụ: Khi nói đến quy cách sắt hộp vuông 50×50, ta nói ngay các thông số của nó bao gồm:

  • Kích thước chiều dài 2 cạnh bằng nhau và bằng 50 mm,
  • Chiều dài cây thép là 6 mét,
  • Độ dày có thể là: 1 ly, 1 ly 1, 1 ly 2….cho đến 3 ly 5,
  • Trọng lượng cũng giao động trong khoảng 9,19 kg/cây cho đến 30,2 kg/cây (tùy thuộc vào độ dày)
  • Mỗi bó thép 36 cây (tùy theo nhà máy có quy cách bó thép khác nhau)

Tổng hợp tất cả những gì bạn cần biết về thép hộp đen, mạ kẽm

Kích thước sắt hộp đen và mạ kẽm có giống nhau không ?

Kích thước sắt hộp đen và kích thước sắt hộp mạ kẽm về cơ bản là giống nhau, cũng bao gồm các loại: Vuông, chữ nhật, tròn, oval… (Trong một số trường hợp đặc biệt, kích thước sắt hộp đen và mạ kẽm có khác nhau nhưng không nhiều)

Kích thước và quy cách thép hộp còn khác nhau ở các nhà máy. (một số kích thước dạng lớn, siêu dày…chỉ có một số nhà máy sản xuất được) Nhưng về cơ bản các nhà máy sản xuất thép hộp đều tuân theo những tiêu chuẩn chung của Việt Nam và thế giới

Xem thêm nội dung chi tiết quy cách thép hộp mạ kẽm ở đây…

1. Ưu điểm thép hộp mạ kẽm hòa phát

Hiện nay,  thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là một trong những vật liệu không thể thiếu trong thị trường xây dựng. Vì vậy, trước khi xem xét bảng quy cách thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, bạn nên hiểu rõ loại thép này có những ưu điểm gì.

So với các loại thép xây dựng khác, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát có độ bền cao. Hơn nữa, với lớp phủ kẽm bên ngoài, loại thép này có thể chống chịu với nhiều điều kiện của tự nhiên và không bị giò gỉ.

Ngoài ra, nhờ độ bền này, đây sẽ là loại vật liệu có thể tồn tại bền vững mới khoảng thời gian dài mà không lo ảnh hưởng tới công trình.


 

Thép hộp mạ kẽm hòa phát có rất nhiều ưu điểm

>> Xem ngay thép hộp Hòa Phát mạ kẽm chính hãng giá RẺ nhất thị trường hiện nay

Được thiết kế ở dạng hộp nên thép hộp mạ kẽm mang nhiều tính năng vượt trội trong cả quá trình di chuyển và quá trình sử dụng trong công trình.

Hơn nữa, khi công nhân làm việc với loại thép này thì chắc chắn sẽ đảm bảo sự an  toàn và không có rủi ro nào.

Một ưu điểm vượt trội khác của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là chi phí sản xuất thấp nên khi sử dụng, bạn cũng sẽ tiết kiệm được rất nhiều chi phí.

Nếu tìm mua được địa chỉ rẻ, ưu đãi và mau với số lượng lớn thì giá thành có thể giảm xuống. Vì vậy, loại thép hộp mạ kẽm Hòa Phát phù hợp với tất cả các loại công trình như: giao thông vận tải, cầu đường hoặc các công trình dịch vụ khác.

2. Bảng quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát mới nhất

Có thể bạn quan tâm: Báo giá cửa nhôm kính xingfa mới nhất 

Bạn đang có ý định mua thép hộp mạ kẽm Hòa Phát nhưng chưa biết mua hàng như thế nào cho đủ số lượng và phù hợp với quy mô của công trình.

Vì vậy, cần nắm rõ bảng quy cách thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được chúng tôi cập nhật mới nhất dưới đây. Tùy vào từng cơ sở sản xuất và đại ý phân phối mà có những bảng quy cách thép hộp mạ kẽm khác nhau.

Bảng quy cách thép hộp mạ kẽm (thép hộp vuông)

KÍCH THƯỚC KHỐI LƯỢNG/MÉT KHỐI LƯỢNG/CÂY
12x12x0.6 mm mạ kẽm 0.223 1.34
12x12x0.7 mm mạ kẽm 0.260 1.56
12x12x0.8 mm mạ kẽm 0.296 1.78
12x12x0.9  mm mạ kẽm 0.333 2.00
12x12x1.0 mm mạ kẽm 0.369 2.21
12x12x1.1 mm mạ kẽm 0.405 2.43
12x12x1.2 mm mạ kẽm 0.441 2.65
14x14x0.6 mm mạ kẽm 0.261 1.57
14x14x0.7 mm mạ kẽm 0.304 1.82
14x14x0.8 mm mạ kẽm 0.347 2.08
14x14x0.9 mm mạ kẽm 0.389 2.33
14x14x1.0 mm mạ kẽm 0.432 2.59
14x14x1.1 mm mạ kẽm 0.474 2.84
14x14x1.2 mm mạ kẽm 0.516 3.10
14x14x1.4 mm mạ kẽm 0.600 3.60
14x14x1.5 mm mạ kẽm 0.642 3.85
16x16x0.6 mm mạ kẽm 0.299 1.79
16x16x0.7 mm mạ kẽm 0.348 2.09
16x16x0.8 mm mạ kẽm 0.397 2.38
16x16x0.9 mm mạ kẽm 0.446 2.68
16x16x1.0 mm mạ kẽm 0.495 2.97
16x16x1.1 mm mạ kẽm 0.543 3.26
16x16x1.2 mm mạ kẽm 0.592 3.55
16x16x1.4 mm mạ kẽm 0.688 4.13
16x16x1.5 mm mạ kẽm 0.736 4.42
20x20x0.6 mm mạ kẽm 0.374 2.24
20x20x0.7 mm mạ kẽm 0.436 2.62
20x20x0.8 mm mạ kẽm 0.497 2.98
20x20x0.9 mm mạ kẽm 0.559 3.35
20x20x1.0 mm mạ kẽm 0.620 3.72
20x20x1.1 mm mạ kẽm 0.681 4.09
20x20x1.2 mm mạ kẽm 0.742 4.45
20x20x1.4 mm mạ kẽm 0.864 5.18
20x20x1.5 mm mạ kẽm 0.924 5.54
20x20x1.7 mm mạ kẽm 1.045 6.27
20x20x1.8 mm mạ kẽm 1.105 6.63
25x25x0.6 mm mạ kẽm 0.468 2.81
25x25x0.7 mm mạ kẽm 0.546 3.28
25x25x0.8 mm mạ kẽm 0.623 3.74
25x25x0.9 mm mạ kẽm 0.700 4.20
25x25x1.0 mm mạ kẽm 0.777 4.66
25x25x1.1 mm mạ kẽm 0.854 5.12
25x25x1.2 mm mạ kẽm 0.931 5.59
25x25x1.4 mm mạ kẽm 1.084 6.50
25x25x1.5 mm mạ kẽm 1.160 6.96
25x25x1.7 mm mạ kẽm 1.312 7.87
25x25x1.8 mm mạ kẽm 1.388 8.33
25x25x2.0 mm mạ kẽm 1.539 9.23
30x30x0.6 mm mạ kẽm 0.562 3.37
30x30x0.7 mm mạ kẽm 0.656 3.94
30x30x0.8 mm mạ kẽm 0.749 4.49
30x30x0.9 mm mạ kẽm 0.841 5.05
30x30x1.0 mm mạ kẽm 0.934 5.60
30x30x1.1 mm mạ kẽm 1.027 6.16
30x30x1.2 mm mạ kẽm 1.119 6.71
30x30x1.4 mm mạ kẽm 1.303 7.82
30x30x1.5 mm mạ kẽm 1.395 8.37
30x30x1.7 mm mạ kẽm 1.579 9.47
30x30x1.8 mm mạ kẽm 1.670 10.02
30x30x2.0 mm mạ kẽm 1.853 11.12
40x40x0.7 mm mạ kẽm 0.875 5.25
40x40x0.8 mm mạ kẽm 1.000 6.00
40x40x0.9 mm mạ kẽm 1.124 6.74
40x40x1.0 mm mạ kẽm 1.248 7.49
40x40x1.1 mm mạ kẽm 1.372 8.23
40x40x1.2 mm mạ kẽm 1.496 8.98
40x40x1.4 mm mạ kẽm 1.743 10.46
40x40x1.5 mm mạ kẽm 1.866 11.20
40x40x1.7 mm mạ kẽm 2.113 12.68
40x40x1.8 mm mạ kẽm 2.235 13.41
40x40x2.0 mm mạ kẽm 2.481 14.89
50x50x0.8 mm mạ kẽm 1.251 7.51
50x50x0.9 mm mạ kẽm 1.407 8.44
50x50x1.0 mm mạ kẽm 1.562 9.37
50x50x1.1 mm mạ kẽm 1.718 10.31
50x50x1.2 mm mạ kẽm 1.873 11.24
50x50x1.4 mm mạ kẽm 2.183 13.10
50x50x1.5 mm mạ kẽm 2.337 14.02
50x50x1.7 mm mạ kẽm 2.646 15.88
50x50x1.8 mm mạ kẽm 2.801 16.81
50x50x2.0 mm mạ kẽm 3.109 18.65
50x50x2.3 mm mạ kẽm 3.569 21.41
50x50x2.5 mm mạ kẽm 3.876 23.26
50x50x2.8 mm mạ kẽm 4.334 26.00
50x50x3.0 mm mạ kẽm 4.639 27.83
60x60x0.9 mm mạ kẽm 1.689 10.13
60x60x1.0 mm mạ kẽm 1.876 11.26
60x60x1.1 mm mạ kẽm 2.063 12.38
60x60x1.2 mm mạ kẽm 2.249 13.49
60x60x1.4 mm mạ kẽm 2.622 15.73
60x60x1.5 mm mạ kẽm 2.808 16.85
60x60x1.7 mm mạ kẽm 3.180 19.08
60x60x1.8 mm mạ kẽm 3.366 20.20
60x60x2.0 mm mạ kẽm 3.737 22.42
60x60x2.3 mm mạ kẽm 4.292 25.75
60x60x2.5 mm mạ kẽm 4.661 27.97
60x60x2.8 mm mạ kẽm 5.214 31.28
60x60x3.0 mm mạ kẽm 5.581 33.49
75x75x0.9 mm mạ kẽm 2.113 12.68
75x75x1.0 mm mạ kẽm 2.347 14.08
75x75x1.1 mm mạ kẽm 2.581 15.49
75x75x1.2 mm mạ kẽm 2.815 16.89
75x75x1.4 mm mạ kẽm 3.282 19.69
75x75x1.5 mm mạ kẽm 3.515 21.09
75x75x1.7 mm mạ kẽm 3.981 23.89
75x75x1.8 mm mạ kẽm 4.214 25.28
75x75x2.0 mm mạ kẽm 4.679 28.07
75x75x2.3 mm mạ kẽm 5.375 32.25
75x75x2.5 mm mạ kẽm 5.838 35.03
75x75x2.8 mm mạ kẽm 6.532 39.19
75x75x3.0 mm mạ kẽm 6.994 41.96
90x90x1.1 mm mạ kẽm 3.099 18.59
90x90x1.2 mm mạ kẽm 3.380 20.28
90x90x1.4 mm mạ kẽm 3.941 23.65
90x90x1.5 mm mạ kẽm 4.221 25.33
90x90x1.7 mm mạ kẽm 4.782 28.69
90x90x1.8 mm mạ kẽm 5.061 30.37
90x90x2.0 mm mạ kẽm 5.612 33.67
90x90x2.3 mm mạ kẽm 6.458 38.75
90x90x2.5 mm mạ kẽm 7.016 42.10
90x90x2.8 mm mạ kẽm 7.851 47.11
90x90x3.0 mm mạ kẽm 8.407 50.44

Bảng quy cách thép hộp mạ kẽm (thép hộp chữ nhật)

TÊN HÀNG ĐỘ DÀY (mm) KL/MÉT KL/CÂY
13×26
Mạ kẽm
0.6 0.365 2.19
0.7 0.425 2.55
0.8 0.485 2.91
0.9 0.545 3.27
1.0 0.604 3.62
1.1 0.664 3.98
1.2 0.723 4.34
1.4 0.842 5.05
1.5 0.901 5.41
20 x 40
Mạ kẽm
0.6 0.562 3.37
0.7 0.656 3.94
0.8 0.749 4.49
0.9 0.841 5.05
1.0 0.934 5.60
1.1 1.027 6.16
1.2 1.119 6.71
1.4 1.303 7.82
1.5 1.395 8.37
1.7 1.597 9.58
1.8 1.670 10.02
2.0 1.853 11.12
25×50
Mạ kẽm
0.6 0.704 4.22
0.7 0.820 4.92
0.8 0.937 5.62
0.9 1.053 6.32
1.0 1.170 7.02
1.1 1.286 7.72
1.2 1.402 8.41
1.4 1.633 9.80
1.5 1.749 10.49
1.7 1.979 11.87
1.8 2.094 12.56
2.0 2.324 13.94
2.3 2.667 16.00
2.5 2.895 17.37
30 x 60
Mạ kẽm
0.7 0.985 5.91
0.8 1.125 6.75
0.9 1.265 7.59
1.0 1.405 8.43
1.1 1.545 9.27
1.2 1.684 10.10
1.4 1.963 11.78
1.5 2.102 12.61
1.7 2.379 14.27
1.8 2.518 15.11
2.0 2.795 16.77
2.3 3.208 19.25
2.5 3.483 20.90
2.8 3.895 23.37
3.0 4.168 25.01
40×80
Mạ kẽm
0.8 1.502 9.01
0.9 1.689 10.13
1.0 1.876 11.26
1.1 2.063 12.38
1.2 2.249 13.49
1.4 2.622 15.73
1.5 2.808 16.85
1.7 3.180 19.08
1.8 3.366 20.20
2.0 3.737 22.42
2.3 4.292 25.75
2.5 4.661 27.97
2.8 5.214 31.28
3.0 5.581 33.49
50 x 100
Mạ kẽm
0.9 2.113 12.68
1.0 2.347 14.08
1.1 2.581 15.49
1.2 2.815 16.89
1.4 3.282 19.69
1.5 3.515 21.09
1.7 3.981 23.89
1.8 4.214 25.28
2.0 4.679 28.07
2.3 5.375 32.25
2.5 5.838 35.03
2.8 6.532 39.19
3.0 6.994 41.96
60 x 120
Mạ kẽm
1.1 3.099 18.59
1.2 3.380 20.28
1.4 3.941 23.65
1.5 4.221 25.33
1.7 4.782 28.69
1.8 5.061 30.37
2.0 5.621 33.73
2.3 6.458 38.75
2.5 7.016 42.10
2.8 7.851 47.11
3.0 8.407 50.44

>> Cập nhật ngay chính xác nhất- Báp giá thép hộp mạ kẽm tại Hà Nội

Ngoài ra, để biết thêm thông tin về sản phẩm cũng như quy cách thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, bạn có thể liên lạc tới Thép Hà Nội – đại lý phân phối số 1 của Thép Hòa Phát để có được những đáp án chính xác nhất. 

Liên hệ ngay 

Địa chỉ: Km14 – QL 6- Ba La – Hà Đông- Hà Nội
Mobi: 0909 13 9999/ 0909 48 9999- Tel: 02433 504 735- Fax: 02433 519 720
Website: />
Email: info.thephanoi@gmail.com
contact.thephanoi@gmail.com

Để mua được sản phẩm chính hãng với giá rẻ nhất.

Thephanoi.com.vn

Xem thêm nội dung chi tiết quy cách thép hộp mạ kẽm ở đây…

Tại sao cần phải xác định trọng lượng thép hộp mạ kẽm?

Trọng lượng thép hộp mạ kẽm là gì? Tại sao bạn cần phải xác định thông số này trong khi thi công và thiết kế?

Trọng lượng thép hộp là một đại lượng thể hiện cân nặng của một cây thép hộp (hoặc 1 mét thép hộp). Chẳng hạn như: một cây thép hộp 40 x 80 x 1,2 mm dài 6 m có trọng lượng là 13,24 kg. Theo tính toán thì 1 mét thép hộp sẽ có trọng lượng tương ứng là: 13,24 / 6 = 2,2067 kg (tức 2,2067 kg / m).

Việc xác định trọng lượng thép hộp sẽ giúp cho các kỹ sư xây dựng hay nhà thầu nhanh chóng tính toán được khối lượng thép hộp cần sử dụng trong các công trình xây dựng.

>>> Có thể bạn quan tâm
Barem thép hộp đầy đủ, chính xác nhất
Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm năm 2022

Bảng tra trọng lượng thép hộp mạ kẽm

Hầu hết các loại thép hộp trên thị trường hiện nay đều được sản xuất dựa trên tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2008. Tiêu chuẩn này quy định: mỗi cây thép hộp có kích thước 50 x 50 x 1,5 mm sẽ có trọng lượng tương ứng là 2,23 kg / cây.

Chính vì thế để có thể xác định trọng lượng thép hộp mạ kẽm một cách nhanh chóng, các bạn có thể sử dụng bảng tra trọng lượng dưới đây, tương ứng với từng loại thép hộp khác nhau.

Thép hộp vuông

Ta có công thức tính trọng lượng thép hộp vuông theo lý thuyết:
P = 4 x w × d x l × R
Trong đó:
w: chiều rộng mặt cắt cây thép (đơn vị: mm)
d: độ dày cây thép (đơn vị: mm)
l: chiều dài cây thép (đơn vị: m)
R = 0,00785 (hằng số): mật độ thép
Ví dụ:
Một cây thép hộp vuông có kích thước 40 mm x 1,2 ly x 6 m
Khi đó trọng lượng cây thép là: P = 4 x 40 x 1,2 x 6 x 0,00785 = 9,04 kg.

Như vậy chỉ cần biết các thông số của cây thép, ta có thể tính được trọng lượng của cây thép đó. Tuy nhiên để nhanh chóng xác định trọng lượng, chúng ta có thể sử dụng bảng tra thép hộp vuông dưới đây.

Diện tích mặt cắt
(mm2)
Độ dày (mm)
0,7 0,8 0,9 1,0 1,1 1,2 1,4 1,5 1,6 1,8 2,0 2,5 2,8 3,0 3,2 3,5
12 x 12 0,252 0,296 0,319 0,352 0,385 0,417 0,479                  
14 x 14 0,296 0,336 0,376 0,415 0,454 0,492 0,567 0,698                
16 x 16 0,340 0,386 0,432 0,478 0,523 0,567 0,655 0,698                
18 x 18 0,384 0,436 0,489 0,540 0,592 0,643 0,743 0,792                
20 x 20 0,428 0,487 0,545 0,603 0,661 0,718 0,831 0,886                
25 x 25   0,612 0,686 0,760 0,834 0,906 1,051 1,122                
30 x 30     0,828 0,917 1,006 1,095 1,270 1,357 1,444 1,616 1,785 2,201        
38 x 38       1,169 1,287 1,396 1,622 1,734 1,846 2,068 2,288          
40 x 40       1,231 1,352 1,472 1,710 1,829 1,947 2,181 2,413 2,966        
50 x 50           1,848 2,150 2,229 2,449 2,746 3,041 3,771 4,203 4,488    
60 x 60           2,225 2,589 2,770 2,951 3,311 3,669 4,556 5,082 5,430    
75 x 75             3,249 3,477 3,705 4,160 4,611 5,734 6,401 6,844 7,284 7,941
90 x 90             3,908 4,184 4,459 5,006 5,553 6,910 7,719 8,256 8,791 9,589

Thép hộp chữ nhật

Ta có công thức tính trọng lượng thép hộp hình chữ nhật theo lý thuyết:
P = 2 x (w x h) × d x l × R
Trong đó:
w: chiều rộng mặt cắt cây thép (đơn vị: mm)
h: chiều dài mặt cắt cây thép (đơn vị: mm)
d: độ dày cây thép (đơn vị: mm)
l: chiều dài cây thép (đơn vị: m)
R = 0,00785 (hằng số): mật độ thép
Ví dụ:
Một cây thép hộp chữ nhật có kích thước 30 x 60 mm x 1,2 ly x 6 m
Khi đó trọng lượng cây thép là: P = 2 x 30 x 60 x 1,2 x 6 x 0,00785 = 10,174 kg.

Như vậy chỉ cần biết các thông số của cây thép, ta có thể tính được trọng lượng của cây thép đó. Tuy nhiên để nhanh chóng xác định trọng lượng, chúng ta có thể sử dụng bảng tra thép hộp chữ nhật dưới đây.

Diện tích mặt cắt
(mm2)
Độ dày (mm)
0,6 0,7 0,8 0,9 1,0 1,1 1,2 1,4 1,5 1,7 1,8 2,0 2,3 2,5 2,8 3,0
10 x 20 0,28 0,33 0,37 0,42 0,46 0,51 0,55                  
13 x 26 0,37 0,43 0,49 0,55 0,60 0,66 0,72 0,84 0,90              
20 x 40 0,56 0,66 0,75 0,84 0,93 1,03 1,12 1,30 1,40 1,60 1,67 1,85        
25 x 50 0,70 0,82 0,94 1,05 1,17 1,29 1,40 1,63 1,75 1,98 2,09 2,32 2,67 2,90    
30 x 60   0,99 1,13 1,27 1,41 1,55 1,68 1,96 2,10 2,38 2,52 2,80 3,21 3,48 3,90 4,17
35 x 70       1,48 1,64 1,80 1,97 2,29 2,46 2,78 2,94 3,27 3,75 4,07 4,55 4,88
40 x 80     1,50 1,69 1,88 2,06 2,25 2,62 2,81 3,18 3,37 3,74 4,29 4,66 5,21 5,88
45 x 90       1,90 2,11 2,32 2,53 2,95 3,16 3,58 3,79 4,21 4,83 5,25 5,87 6,29
50 x 100       2,11 2,35 2,58 2,82 3,28 3,52 3,98 4,21 4,68 5,38 5,84 6,53 6,99
60 x 120           3,10 3,38 3,94 4,22 4,78 5,06 5,62 6,46 7,02 7,85 8,41
70 x 140               2,29 2,46 2,78 2,94 3,27 3,75 4,07 4,55 4,88

Vậy là trong bài viết vừa rồi, Thép Hà Nội đã gửi đến các quý khách hàng bảng trọng lượng thép hộp mạ kẽm với các kích thước khác nhau, bao gồm thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật. Hy vọng đây sẽ là những thông tin cần thiết giúp bạn dễ dàng tra cứu nhanh và tính toán trọng lượng thép cần sử dụng cho công trình của mình.

>>> Bạn có thể xem thêm: bảng giá sắt thép xây dựng – cập nhật thường xuyên!!!

Nếu các bạn có thắc mắc hay cần hỗ trợ, hãy liên hệ ngay với Thép Hà Nội theo hotline:

  • Cơ sở Miền Bắc: 0708 10 9999 (Mr Tiến) – 0909 13 9999 (Mr Tiến) – 0902 099 999 (Mr Úy) – 0909 48 9999 (Mr Nam)

  • Cơ sở Miền Trung: 0939 34 9999 (Mr Minh) – 0904 942 441 (Mr Tú)

  • Cơ sở Miền Nam: 0903 302 999 (Mr Hưng)

Xem thêm nội dung chi tiết quy cách thép hộp mạ kẽm ở đây…

Bảng tra Quy cách trọng lượng thép hộp Hòa Phát chi tiết

Barem trọng lượng thép hộp vuông đen Hòa Phát

Quy cách hộp vuông đen Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 14×14 0.70 1.74
0.80 1.97
0.90 2.19
1.00 2.41
1.10 2.63
1.20 2.84
1.40 3.25
1.50 3.45
1.80 4.02
2.00 4.37
Thép hộp 16×16 0.70 2.00
0.80 2.27
0.90 2.53
1.00 2.79
1.10 3.04
1.20 3.29
1.40 3.78
1.50 4.01
1.80 4.69
2.00 5.12
Thép hộp 20×20 0.70 2.53
0.80 2.87
0.90 3.21
1.00 3.54
1.10 3.87
1.20 4.20
1.40 4.83
1.80 6.05
2.00 6.63
Thép hộp 25×25 0.70 3.19
0.80 3.62
0.90 4.06
1.00 4.48
1.10 4.91
1.20 5.33
1.40 6.15
1.80 7.75
2.00 8.52
Thép hộp 30×30 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.80 9.44
2.00 10.40
2.30 11.80
2.50 12.72
3.00 14.92
Thép hộp 40×40 0.90 6.60
1.00 7.31
1.10 8.02
1.20 8.72
1.40 10.11
1.80 12.83
2.00 14.17
2.30 16.14
2.50 17.43
2.80 19.33
3.00 20.57
Thép hộp 50×50 1.00 9.19
1.10 10.09
1.20 10.98
1.40 12.74
1.80 16.22
2.00 17.94
2.30 20.47
2.50 22.14
2.80 24.60
3.00 26.23
3.20 27.83
3.50 30.20
4.00 34.51
Thép hộp 60×60 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
2.30 24.80
2.50 26.85
2.80 29.88
3.00 31.88
3.20 33.86
3.50 36.79
4.00 41.56
Thép hộp 75×75 1.40 19.34
1.80 24.70
2.00 27.36
2.30 31.30
2.50 33.91
2.80 37.79
3.00 40.36
3.20 42.90
3.50 46.69
4.00 52.90
Thép hộp 90×90 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01
2.30 37.80
2.50 40.98
2.80 45.70
3.00 48.83
3.20 51.94
3.50 56.58
4.00 64.21
Thép hộp 100×100 1.80 33.18
2.00 36.78
2.30 42.14
2.50 45.69
2.80 50.98
3.00 54.49
3.20 57.97
3.50 63.17
3.80 68.33
4.00 71.74
4.50 80.20
Thép hộp 150×150 1.80 50.14
2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42
4.50 122.59

Barem trọng lượng thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát

Quy cách thép hộp vuông mạ kẽm HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 14×14 0.70 1.74
0.80 1.97
0.90 2.19
1.00 2.41
1.10 2.63
1.20 2.84
1.40 3.25
Thép hộp 16×16 0.70 2.00
0.80 2.27
0.90 2.53
1.00 2.79
1.10 3.04
1.20 3.29
1.40 3.78
Thép hộp 20×20 0.70 2.53
0.80 2.87
0.90 3.21
1.00 3.54
1.10 3.87
1.20 4.20
1.40 4.83
1.80 6.05
Thép hộp 25×25 0.70 3.19
0.80 3.62
0.90 4.06
1.00 4.48
1.10 4.91
1.20 5.33
1.40 6.15
1.80 7.75
Thép hộp 30×30 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.80 9.44
2.00 10.40
Thép hộp 40×40 0.90 6.60
1.00 7.31
1.10 8.02
1.20 8.72
1.40 10.11
1.80 12.83
2.00 14.17
Thép hộp 50×50 1.00 9.19
1.10 10.09
1.20 10.98
1.40 12.74
1.80 16.22
2.00 17.94
Thép hộp 60×60 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
Thép hộp 75×75 1.40 19.34
1.80 24.70
2.00 27.36
Thép hộp 90×90 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01
Thép hộp 100×100 1.80 33.18
2.00 36.78

Barem trọng lượng thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát

Quy cách thép hộp chữ nhật đen HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 13×26 0.70 2.46
0.80 2.79
0.90 3.12
1.00 3.45
1.10 3.77
1.20 4.08
1.40 4.70
1.50 5.00
Thép hộp 20×40 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.50 7.97
1.80 9.44
2.00 10.40
Thép hộp 25×50 0.70 4.83
0.80 5.51
0.90 6.18
1.00 6.84
1.10 7.50
1.20 8.15
1.40 9.45
1.50 10.09
1.80 11.98
2.00 13.23
Thép hộp 30×60 0.90 7.45
1.00 8.25
1.10 9.05
1.20 9.85
1.40 11.43
1.50 12.21
1.80 14.53
2.00 16.05
2.30 18.30
2.50 19.78
3.00 23.40
Thép hộp 40×80 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
2.30 24.80
2.50 26.85
2.80 29.88
3.00 31.88
3.20 33.86
3.50 36.79
4.00 41.56
Thép hộp 50×100 1.20 16.63
1.40 19.33
1.80 24.69
2.00 27.34
2.30 31.29
2.50 33.89
2.80 37.77
3.00 40.33
3.20 42.87
3.50 46.65
4.00 52.90
4.50 59.01
5.00 68.30
Thép hộp 60×120 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.09
2.30 37.80
2.50 40.98
2.80 45.70
3.00 48.83
3.20 51.94
3.50 56.58
4.00 64.21
4.50 71.73
5.00 79.13
Thép hộp 100×150 2.00 46.20
2.50 57.46
2.80 64.17
3.00 68.62
3.20 73.04
3.50 79.66
3.80 86.23
4.00 90.58
Thép hộp 100×200 2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42

Barem trọng lượng thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát

Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 13×26 0.80 2.79
0.90 3.12
1.00 3.45
1.10 3.77
1.20 4.08
1.40 4.70
Thép hộp 20×40 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.80 9.44
2.00 10.40
Thép hộp 25×50 0.70 4.83
0.80 5.51
0.90 6.18
1.00 6.84
1.10 7.50
1.20 8.15
1.40 9.45
1.80 11.98
2.00 13.23
Thép hộp 30×60 0.90 7.45
1.00 8.25
1.10 9.05
1.20 9.85
1.40 11.43
1.80 14.53
2.00 16.05
Thép hộp 40×80 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
Thép hộp 50×100 1.20 16.63
1.40 19.33
1.80 24.69
2.00 27.34
Thép hộp 60×120 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01

Barem trọng lượng thép hộp đen cỡ lớn Hòa Phát

Quy cách thép hộp đen cỡ lớn HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Hộp đen 75×150 2.50 51.81
4.50 91.56
Hộp đen 100×100 2.00 36.78
2.50 45.69
2.80 50.98
3.00 54.49
3.20 57.97
3.50 79.66
3.80 68.33
4.00 71.74
5.00 89.49
10.00 169.56
Hộp đen 100x140x6 6.00 128.86
Hộp đen 100×150 2.00 46.20
2.50 57.46
2.80 64.17
3.20 73.04
3.50 79.66
3.80 86.23
4.00 90.58
Hộp đen 100×200 2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42
8.00 214.02
Hộp đen 120×120 5.00 108.33
6.00 128.87
Hộp đen 125×125 2.50 57.46
4.50 101.04
5.00 113.04
6.00 134.52
Hộp đen 140×140 5.00 127.17
6.00 151.47
8.00 198.95
Hộp đen 150×150 2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42
5.00 136.59
Hộp đen 150×250 5.00 183.69
8.00 289.38
Hộp đen 160×160 5.00 146.01
6.00 174.08
8.00 229.09
12.00 334.80
Hộp đen 180×180 5.00 165.79
6.00 196.69
8.00 259.24
10.00 320.28
Thép hộp 200×200 4.00 147.10
6.00 217.94
8.00 286.97
10.00 357.96
12.00 425.03
Thép hộp 250×250 4.00 184.78
5.00 229.85
6.00 274.46
8.00 362.33
10.00 448.39
Hộp đen 300×300 8.00 440.10
10.00 546.36
10.00 651.11

Barem trọng lượng thép ống đen Hòa Phát

Quy cách thép ống đen Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (DK TRONG)
1/2 INCH
1.80 5.17
2.00 5.68
2.30 6.43
2.50 6.92
2.60 7.26
ỐNG 27
DN 26.65 ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)
3/4 INCH
1.80 6.62
2.00 7.29
2.30 8.29
2.50 8.93
2.60 9.36
3.00 10.65
ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)
1 INCH
1.80 8.44
2.00 9.32
2.30 10.62
2.50 11.47
2.60 11.89
3.00 13.54
3.20 14.40
3.50 15.54
3.60 16.20
ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)
1 1/4 INCH
1.80 10.76
2.00 11.90
2.30 13.58
2.50 14.69
2.60 15.24
2.80 16.32
3.00 17.40
3.20 18.60
3.50 20.04
4.00 22.61
4.20 23.62
4.50 25.10
ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)
1 1/2 INCH
1.80 12.33
2.00 13.64
2.30 15.59
2.50 16.87
2.60 17.50
2.80 18.77
3.00 20.02
3.20 21.26
3.50 23.10
4.00 26.10
4.20 27.28
4.50 29.03
4.80 30.75
5.00 31.89
ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)
2 INCH
1.80 15.47
2.00 17.13
2.30 19.60
2.50 21.23
2.60 22.16
2.80 23.66
3.00 25.26
3.20 26.85
3.50 29.21
3.60 30.18
4.00 33.10
4.20 34.62
4.50 36.89
4.80 39.13
5.00 40.62
ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)
2 1/2 INCH
1.80 19.66
2.00 21.78
2.30 24.95
2.50 27.04
2.60 28.08
2.80 30.16
3.00 32.23
3.20 34.28
3.50 37.34
3.60 38.58
3.80 40.37
4.00 42.40
4.20 44.37
4.50 47.34
4.80 50.29
5.00 52.23
5.20 54.17
5.50 57.05
6.00 61.79
ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)
3 INCH
1.80 23.04
2.00 25.54
2.30 29.27
2.50 31.74
2.80 35.42
3.00 37.87
3.20 40.30
3.50 43.92
3.60 45.14
3.80 47.51
4.00 50.22
4.20 52.27
4.50 55.80
4.80 59.31
5.00 61.63
5.20 63.94
5.50 67.39
6.00 73.07
ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)
4 INCH
1.80 29.75
2.00 33.00
2.30 37.84
2.50 41.06
2.80 45.86
3.00 49.05
3.20 52.58
3.50 56.97
3.60 58.50
3.80 61.68
4.00 64.81
4.20 67.93
4.50 72.58
4.80 77.20
5.00 80.27
5.20 83.33
5.50 87.89
6.00 95.44
ỐNG 141
DN 141.3 (ĐK NGOÀI)
DN 125 (ĐK TRONG)
3.96 80.46
4.78 96.54
5.16 103.95
5.56 111.66
6.35 126.80
ỐNG 168
DN 168.3 (ĐK NGOÀI)
DN 150 (ĐK TRONG)
3.96 96.24
4.78 115.62
5.16 124.56
5.56 133.86
6.35 152.16
ỐNG 219
DN 219.1 (ĐK NGOÀI)
DN 200 (ĐK TRONG)
3.96 126.06
4.78 151.56
5.16 163.32
5.56 175.68
6.35 199.86
Ống 273
DN 273.0 (ĐK NGOÀI)
DN 250 (ĐK TRONG
6.35 250.50
7.09 278.94
7.80 306.06
Ống 323.8
DN 324 (ĐK NGOÀI)
DN 300 (ĐK TRONG)
6.35 298.26
7.14 334.50
7.92 370.14

Barem trọng lượng thép ống đen cỡ lớn Hòa Phát

Quy cách ống thép đen cỡ lớn HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Ống đen cỡ lớn D141.3 3.96 80.46
4.78 96.54
5.56 111.66
6.35 130.62
Ống đen cỡ lớn D168.3 3.96 96.24
4.78 115.62
5.56 133.86
6.35 152.16
Ống đen cỡ lớn D219.1 4.78 151.56
5.16 163.32
5.56 175.68
6.35 199.86
Ống đen cỡ lớn D273 6.35 250.50
7.80 306.06
9.27 361.68
Ống đen cỡ lớn D323.9 4.57 215.82
6.35 298.20
8.38 391.02
Ống đen cỡ lớn D355.6 4.78 247.74
6.35 328.02
7.93 407.52
9.53 487.50
11.10 565.56
12.70 644.04
Ống đen cỡ lớn D406 6.35 375.72
7.93 467.34
9.53 559.38
12.70 739.44
Ống đen cỡ lớn D457.2 6.35 526.26
7.93 526.26
9.53 630.96
11.10 732.30
Ống đen cỡ lớn D508 6.35 471.12
9.53 702.54
12.70 930.30
Ống đen cỡ lớn D610 6.35 566.88
9.53 846.30
12.70 1121.88

Barem trọng lượng thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Quy cách thép ống mạ kẽm Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (DK TRONG)
1/2 INCH
0.70 2.12
0.80 2.41
0.90 2.70
1.00 2.99
1.10 3.27
1.20 3.55
1.40 4.10
1.50 4.37
1.80 5.17
1.90 5.48
2.00 5.68
2.10 5.94
ỐNG 27
DN 26.65 ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)
3/4 INCH
0.80 3.06
0.90 3.43
1.00 3.80
1.10 4.16
1.20 4.52
1.40 5.23
1.50 5.58
1.80 6.62
1.90 6.96
2.00 7.29
2.10 7.70
ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)
1 INCH
1.00 4.81
1.10 5.27
1.20 5.74
1.40 6.65
1.50 7.10
1.80 8.44
1.90 8.89
2.00 9.32
2.10 9.76
2.30 10.62
ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)
1 1/4 INCH
1.10 6.69
1.20 7.28
1.40 8.45
1.50 9.03
1.80 10.76
1.90 11.34
2.00 11.90
2.10 12.47
2.30 13.58
ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)
1 1/2 INCH
1.10 7.65
1.20 8.33
1.40 9.67
1.50 10.34
1.80 12.33
1.90 13.00
2.00 13.64
2.10 14.30
2.30 15.59
ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)
2 INCH
1.10 9.57
1.20 10.42
1.40 12.12
1.50 12.96
1.80 15.47
1.90 16.30
2.00 17.13
2.10 17.97
2.30 19.60
ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)
2 1/2 INCH
1.10 12.13
1.20 13.21
1.40 15.37
1.50 16.45
1.80 19.66
2.00 21.78
2.10 22.85
2.30 24.95
ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)
3 INCH
1.40 18.00
1.50 19.27
1.80 23.04
2.00 25.54
2.10 26.79
2.30 29.27
ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)
4 INCH
1.50 24.86
1.80 29.75
2.00 33.00
1.90 31.38
2.10 34.62
2.30 37.84

Barem trọng lượng thép ống nhúng nóng Hòa Phát

Quy cách thép ống nhúng nóng Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (ĐK TRONG)
1.60 4.642
1.90 5.484
2.10 5.938
2.30 6.435
2.60 7.260
ỐNG 27
DN 26.65 (ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)
1.60 5.933
1.90 6.961
2.10 7.704
2.30 8.286
2.60 9.360
ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)
1.60 7.556
1.90 8.888
2.10 9.762
2.30 10.722
2.50 11.460
2.60 11.886
2.90 13.128
3.20 14.400
3.60 16.200
ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)
1.60 9.617
1.90 11.335
2.10 12.467
2.30 13.560
2.60 15.240
2.90 16.870
3.20 18.600
3.60 20.560
4.00 22.610
ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)
1.60 11.000
1.90 12.995
2.10 14.300
2.30 15.590
2.50 16.980
2.90 19.380
3.20 21.420
3.60 23.710
4.00 26.100
ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)
1.90 16.300
2.10 17.970
2.30 19.612
2.60 22.158
2.90 24.480
3.20 26.861
3.60 30.180
4.00 33.100
4.50 36.890
5.00 40.620
ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)
2.10 22.851
2.30 24.958
2.50 27.040
2.70 29.140
2.90 31.368
3.20 34.260
3.60 38.580
4.00 42.400
4.50 47.340
5.00 52.230
ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)
2.10 26.799
2.30 29.283
2.50 31.740
2.70 34.220
2.90 36.828
3.20 40.320
3.60 45.140
4.00 50.220
4.50 55.800
5.00 61.630
ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)
2.50 41.060
2.70 44.290
2.90 47.484
3.00 49.070
3.20 52.578
3.60 58.500
4.00 64.840
4.50 73.200
5.00 80.270
ỐNG 141
DN 141.3 (ĐK NGOÀI)
DN 125 (ĐK TRONG)
3.96 80.460
4.78 96.540
5.16 103.950
5.56 111.660
6.35 126.800
ỐNG 168
DN 168.3 (ĐK NGOÀI)
DN 150 (ĐK TRONG)
3.96 96.240
4.78 115.620
5.16 124.560
5.56 133.860
6.35 152.160
7.11 169.560
7.92 187.920
8.74 206.340
9.52 223.680
10.97 255.360
ỐNG 219
DN 219.1 (ĐK NGOÀI)
DN 200 (ĐK TRONG)
3.96 126.060
4.78 151.560
5.16 163.320
5.56 175.680
6.35 199.860
7.04 217.860
7.92 247.440
8.18 255.300
8.74 272.040
9.52 295.200
10.31 318.480
11.13 342.480
12.70 387.840
Ống 273
DN 273.0 (ĐK NGOÀI)
DN 250 (ĐK TRONG)
4.78 189.720
5.16 204.480
5.56 220.020
6.35 250.500
7.09 278.940
7.80 306.060
8.74 341.760
9.27 361.740
11.13 431.220
12.70 489.120
Ống 323.8
DN 324 (ĐK NGOÀI)
DN 300 (ĐK TRONG)
5.16 243.300
5.56 261.780
6.35 298.260
7.14 334.500
7.92 370.140
8.38 391.080
8.74 407.400
9.52 442.680
10.31 478.200
11.13 514.920
12.70 584.580

Xem thêm nội dung chi tiết quy cách thép hộp mạ kẽm ở đây…

Quy Cách Thép Hộp Vuông – Hộp Chữ Nhật

Sau đây Sáng Chinh sẽ chia sẽ những thông tin quy cách thép hộp vuông-chữ nhật giúp quý khách biết rõ kích thước từng loại thép hộp để mua đúng sản phẩm thép cho công trình của mình.

Quy cách, Trọng lượng thép hộp vuông

Thép hộp vuông được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như dùng để chế tạo cơ khí. Quy cách của thép hộp vuông nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 90x90mm. Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 4mm. Trọng lượng thép hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

 Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông :

P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp vuông trong bảng dưới đây.

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2 2.5 2.8 3 3.2 3.5
12×12 0.25 0.29 0.32 0.35 0.39 0.42 0.48                  
14×14 0.30 0.34 0.38 0.42 0.45 0.49 0.57 0.60                
16×16 0.34 0.39 0.43 0.48 0.52 0.57 0.66 0.70                
18×18 0.38 0.44 0.49 0.54 0.59 0.64 0.74 0.79                
20×20 0.43 0.49 0.55 0.60 0.66 0.72 0.83 0.89                
25×25   0.61 0.69 0.76 0.83 0.91 1.05 1.12                
30×30     0.83 0.92 1 1.1 1.27 1.36 1.44 1.62 1.79 2.20        
38×38       1.17 1.29 1.4 1.62 1.73 1.85 2.07 2.29          
40×40       1.23 1.35 1.47 1.71 1.83 1.95 2.18 2.41 2.99        
50×50           1.85 2.15 2.23 2.45 2.75 3.04 3.77 4.2 4.49    
60×60           2.23 2.59 2.77 2.95 3.31 3.67 4.56 5.08 5.43    
75×75             3.25 3.48 370 4.16 4.61 5.73 6.4 6.84 7.28 7.94
90×90             3.91 4.18 4.46 5.01 5.55 6.91 7.72 8.26 8.79 9.59
  Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

 Hình ảnh bảng tra Quy cách thép hộp vuông cho Quý khách xem trên điện thoại đi động

  • Số lượng cây trên 1 bó là 100 với sắt hộp vuông quy cách từ 12 đến 30mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 25 với sắt hộp vuông quy cách từ 38 đến 90mm

Xem thêm nội dung chi tiết quy cách thép hộp mạ kẽm ở đây…

.

Chúng tôi bắt đầu trang web này bởi vì chúng tôi đam mê các kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật. Chúng tôi nhận thấy nhu cầu về video chất lượng có thể giúp mọi người tìm hiểu về các chủ đề kỹ thuật. Chúng tôi biết rằng chúng tôi có thể tạo ra sự khác biệt bằng cách tạo ra những video vừa nhiều thông tin vừa hấp dẫn. Chúng tôi ‘ liên tục mở rộng thư viện video của mình và chúng tôi luôn tìm kiếm những cách mới để giúp người xem học hỏi.

Tóm lại, việc đạt được các kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật có thể cực kỳ có lợi. Nó không chỉ có thể khiến bạn tự tin và có năng lực hơn trong lĩnh vực của mình mà còn có thể khiến bạn dễ tiếp thị hơn với các nhà tuyển dụng tiềm năng. Kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật có thể mang lại cho bạn lợi thế cạnh tranh trong thị trường việc làm, vì vậy nếu bạn đang muốn cải thiện triển vọng nghề nghiệp của mình, bạn nên dành thời gian để phát triển bộ kỹ năng của mình. Việc đạt được kiến ​​thức và kỹ năng kỹ thuật có thể cực kỳ có lợi vì nhiều lý do. Hơn nữa, việc hiểu các chủ đề kỹ thuật có thể giúp bạn cải thiện khắc phục sự cố và tránh các vấn đề tiềm ẩn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button