Xây dựng & Kiến trúc

Bảng giá tôn phẳng dày 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm đầy đủ chi tiết

Bảng giá tôn phẳng dày 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm mới nhất vừa cập nhật. Cam kết giá tôn phẳng do chúng tôi phân phối luôn có giá tốt nhất thị trường. Chiết khấu hóa đơn trực tiếp và miễn phí vận chuyển trên toàn quốc đối với đơn hàng lớn.

Tôn phẳng là gì? Giá tôn phẳng dày 1mm, 2mm,..

Tôn phẳng là loại vật liệu phổ biến trên thị trường hiện nay, được sản xuất theo dạng tấm, giá tôn phẳng dày 1mm với độ dày từ 1 ly (1mm), 2 ly (2mm), 3 ly (3mm), 4 ly (4 mm)… cho đến những loại cực dày 60 ly (60 mm), khổ rộng của tôn cũng được sản xuất vô cùng phong phú từ 500 mm đến 2000 mm. Sản phẩm tôn sau khi trải qua quá trình cán nóng hoặc cán nguội sẽ được phủ thêm lớp mạ kẽm hoặc mạ hợp kim nhôm kẽm (mạ lạnh) giúp tăng khả năng chống gỉ sét, bào mòn, tăng khả năng chịu lực và độ bền cho thành phẩm. Nhờ vậy, tôn phẳng có độ bền rất tôn ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Ngoài ưu điểm về độ bền, tôn phẳng còn là một loại vật liệu có tính thẩm mỹ cao nhờ vào bề mặt trơn bóng, nhẵn mịn. Với giá thành hết sức bình dân cùng chất lượng tuyệt vời, tôn phẳng ngày càng được ứng dụng rộng rãi cả trong công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Ngày nay, bạn có thể dễ dàng tìm thấy tôn phẳng trong các ứng dụng như: các tấm lót sàn công trình, các hệ thống ống thông gió, thông khí, cầu thang tòa nhà, công nghiệp,… cùng nhiều ứng dụng khác.

giá tôn phẳng dày 1mm
giá tôn phẳng dày 1mm

Ưu điểm và ứng dụng của tôn phẳng

Một số ưu điểm của tôn phẳng có thể kể đến như:

  • Tôn phẳng được sản xuất trên dây chuyền cán thép hiện đại, được tinh luyện trong lò nung tiên tiến giúp loại bỏ tạp chất, để lại thành phẩm tôn có độ cứng, dẻo dai và chịu lực hoàn hảo.
  • Bề mặt tôn được phủ lớp mạ kẽm hoặc hợp kim nhôm kẽm, khiến tôn phẳng có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét và chống lại các tác nhân vật lý, hóa học, nhiệt học từ môi trường sống.
  • Tôn có tính thẩm mỹ cao, bề mặt nhẵn bóng, sang trọng. Thích hợp sử dụng cho cả nội ngoại thất và sử dụng trong sản xuất kỹ thuật.
  • Giá thành bình dân, dễ dàng tiếp cận với nhiều đối tượng người dùng từ công trình dân dụng cho đến cao ốc, thành thị, công nghiệp.
  • Mẫu mã và kích thước đa dạng: tôn phẳng 1mm (tôn phẳng 1 ly), tôn phẳng 2mm (tôn phẳng 2 ly), tôn phẳng 3mm (tôn phẳng 3 ly),… phù hợp với nhu cầu sử dụng đa dạng của khách hàng.
  • Tuổi thọ trung bình cao, có thể lên đến 20 – 40 năm trong điều kiện thời tiết thông thường nếu được thi công đúng kỹ thuật. Dù qua nhiều năm sử dụng vẫn giữ được độ bóng đẹp và chất lượng tốt. Giúp tiết kiệm chi phí giá tôn phẳng dày 1mm bảo trì, thay thế trong thời gian dài sử dụng.

Hiện nay, tôn phẳng có thể tìm thấy ở rất nhiều các loại công trình với quy mô lớn nhỏ khác nhau, từ xây dựng dân dụng, công nghiệp cho đến chế tạo kỹ thuật. Có thể kể đến như:

  • Dùng để sản xuất tôn sóng
  • Dùng để chế tạo hệ thống cách nhiệt, cách âm
  • Dùng để sản xuất ống thông gió, thông khí
  • Dùng để sản xuất cầu thang
  • Dùng làm thép tấm lót đường
  • Dùng làm thép tấm lót sàn nhà, sàn xưởng, nhà máy
  • Dùng làm thép lót sàn xe cơ giới
  • Dùng trong đóng tàu, sản xuất ga tàu điện, cầu cảng
  • Dùng để sản xuất đồ gia dụng: tủ, bàn ghế, đồ trang trí…

Với nhiều ưu điểm cùng ứng dụng rộng rãi, tôn phẳng ngày càng trở thành loại vật liệu được ưa chuộng trong thị trường vật liệu xây dựng hiện nay. Qua những thông tin kể trên, quý khách hàng có thêm cơ sở để yên tâm lựa chọn tôn phẳng cho công trình của mình.

Tôn phẳng có những loại nào?

Tôn phẳng có thể được phân loại theo hình dạng, kích thước, cách thức phủ mạ… với các đặc tính và ưu điểm khác nhau. Hãy cùng Mạnh Hà điểm qua một vài loại tôn phẳng phổ biến sau đây:

Tôn phẳng mạ kẽm

Tôn phẳng mạ kẽm là sản phẩm được phủ một lớp mạ kẽm trên bề mặt, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống oxi hóa và tăng tuổi thọ đáng kể cho sản phẩm. Nhờ vậy, tôn phẳng mạ kẽm có thể sử dụng cho cả nội, ngoại thất, tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời hoặc môi trường tự nhiên, với điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Tôn phẳng mạ nhôm kẽm

Tôn phẳng mạ nhôm kẽm, hay còn gọi là tôn phẳng mạ lạnh, là sản phẩm có lớp mạ hợp kim theo tỉ lệ tối ưu gồm có 55% nhôm, 43.5% kẽm và 1.5% silicon. Đây là lớp mạ giúp đem đến độ bền ưu việt cho sản phẩm. Theo kết quả thực nghiệm, tôn mạ nhôm kẽm có thể cho độ bền gấp 4 lần so với các sản phẩm mạ kẽm thông thường.

Tôn phẳng 1 ly – Tôn phẳng 1mm

  • Tôn phẳng 1 ly là loại tôn cán mỏng có bề dày 1mm.
  • Độ rộng phổ biến: 900 mm đến 2000 mm.
  • Chiều dài phổ biến: 2500 mm đến 6000 mm.

Tôn phẳng 2 ly – Tôn phẳng 2mm

  • Tôn phẳng 1 ly là loại tôn cán mỏng có bề dày 2mm.
  • Độ rộng phổ biến: 900 mm đến 2000 mm.
  • Chiều dài phổ biến: 2500 mm đến 6000 mm.

Tôn phẳng 3 ly – Tôn phẳng 3mm

  • Tôn phẳng 3 ly là loại tôn có độ dày 3mm.
  • Độ rộng phổ biến: 900 mm đến 2000 mm.
  • Chiều dài phổ biến: 2500 mm đến 6000 mm.

Với độ dày vừa phải, tôn phẳng  3 ly được ứng dụng rất nhiều trong việc chế tạo cầu thang, lót sàn nhà ở, công trình, …

Mỗi loại tôn đều mang những đặc điểm khác nhau và khả năng ứng dụng khác nhau. Hy vọng quý khách có thể lựa chọn được cho mình loại tôn phẳng phù hợp nhất cho công trình của mình.

giá tôn phẳng dày 1mm
giá tôn phẳng dày 1mm

Bảng giá tôn phẳng dày 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm,…

Giá tôn phẳng dày 1mm có thể chênh lệch tùy thuộc vào nhãn hiệu sản xuất, kích thước và chủng loại tôn, giá vật liệu tôn thép trên thị trường ở thời điểm hiện tại… Chúng tôi luôn cố gắng cung cấp cho quý khách hàng bảng giá tôn phẳng chính xác nhất, tốt nhất thị trường.

  • Loại tôn: cán nóng, cán nguội, mạ kẽm,…
  • Độ dày, quy cách, khổ tôn tấm phẳng.
  • Số lượng sản phẩm, kiện hàng.
  • Chính sách trợ giá của nhà phân phối.
  • Chi phí đóng gói, vận chuyển, lắp đặt.
  • Biến động giá trên thị trường, nguồn cung – cầu sản phẩm.
  • Các yêu của phát sinh của khách hàng trong quá trình gia công, sản xuất.
  • Cam kết giá tôn thép luôn rẻ nhất thị trường. Giá niêm yết tại website đã bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển tận công trường trong bán kính 500km.
  • Chiết khấu trực tiếp lên đến 200-500 đồng/kg. Mua số lượng càng nhiều, giá càng rẻ.
  • Tôn phẳng do Mạnh Hà cung cấp 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chất lượng cao, không cong vênh, gỉ sét.
  • Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
  • Hỗ trợ hóa đơn, chứng từ mua bán đảm bảo giao dịch minh bạch, nhanh chóng.
  • Hỗ trợ đổi trả sản phẩm trong vòng 7 – 10 ngày nếu có sai xót về quy cách, số lượng.
giá tôn phẳng dày 1mm
giá tôn phẳng dày 1mm

Tham khảo bảng giá tôn phẳng dày 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm đầy đủ chi tiết nhất dưới đây:

STT Độ dày (ly) Quy cách Trọng lượng (kg) Đơn giá (VNĐ/kg) Thành tiền (VNĐ/cây)
1 3 ly 1500*6000 211.95 10,800 2,289,060
2 3.5 ly 1500*6000 247.28 10,800 2,670,624
3 4 ly 1500*6000 282.60 10,800 3,052,080
4 5 ly 1500*6000 353.25 10,800 3,815,100
5 6 ly 1500*6000 423.90 10,800 4,578,120
6 7 ly 1500*6000 494.55 10,600 5,242,230
7 8 ly 1500*6000 564.20 10,600 5,980,520
8 9 ly 1500*6000 635.85 10,600 6,740,010
9 10 ly 1500*6000 706.50 10,600 7,488,900
10 12 ly 1500*6000 847.80 10,500 8,901,900
11 14 ly 1500*6000 989.10 10,500 10,385,550
12 14 ly 2000*6000 1318.80 10,500 13,847,400
13 15 ly 1500*6000 1059.75 10,500 11,127,375
14 16 ly 1500*6000 1130.40 10,500 11,869,200
15 18 ly 1500*6000 1271.70 11,500 14,624,550
16 20 ly 1500*6000 1413.00 11,800 16,673,400
17 22 ly 1500*6000 1554.00 11,800 18,337,200
18 25 ly 1500*6000 1766.25 11,800 20,841,750

Trên đây là bảng giá tôn phẳng mới nhất từ các nhãn hiệu tôn nổi tiếng trên thị trường. Với các nhãn hiệu khác hoặc các dòng tôn khác, có thể kể đến như tôn cuộn, tôn mạ màu, tôn sóng, tôn giả ngói…

Từ khóa:

  • Tôn phẳng bao nhiêu tiền 1m2
  • Giá tôn tấm mỏng
  • Giá tôn phẳng dày 2mm
  • Báo giá tôn phẳng mạ màu
  • Giá tôn phẳng mạ kẽm
  • Báo giá tôn mạ kẽm dày 1mm
  • Tôn phẳng 1mm
  • Tôn phẳng dày 2mm

Nội dung liên quan:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button