Xây dựng & Kiến trúc

Giá thép hình hôm nay 2021 mới nhất

Giá thép hình hôm nay mới nhất được cập nhật từ đơn giá do chính nhà máy sản xuất thép cung cấp. Quý khách đang tìm đơn vị cung ứng thép hình với giá cạnh tranh nhất, đồng thời hỗ trợ quý khách vận chuyển đến công trường. Vậy thì chúng tôi – Shun Deng sẽ là lựa chọn số 1 cho bạn ngay tại thời điểm này.

Trong bài viết hôm nay, chúng tôi sẽ gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hình U, I, V, H chi tiết đầy đủ quy cách.

Bảng giá thép được cập nhật vào tháng 1/2020. Cũng có thể, tại thời điểm quý khách đang tham khảo bảng báo giá này, giá thép hình trong nước đã có sự biến động theo thị trường sắt thép thế giới.

Do vậy, để biết được đơn giá thép hình chính xác nhất tại đúng thời điểm quý khách mua hàng. Quý khách vui lòng soạn email qua địa chỉ shundeng.vp@gmail.com hoặc gọi điện qua hotline 0979 012 177 (Ms. Thắm) để được hỗ trợ tốt nhất. Khuyến khích khách hàng gọi điện thoại.

Nếu bạn đang mua thép hình để xây dựng nhà xưởng thì Shun Deng chúng tôi sẽ cung cấp sản phẩm với giá rẻ nhất.

Tóm tắt nội dung

Báo giá thép hình hôm nayGiá thép hình V mới nhấtGiá thép hình H mới nhấtGiá thép hình I mới nhấtGiá thép hình U mới nhấtTìm hiểu về thép hình và ứng dụngMua thép hình giá rẻ tại Shun Deng
Báo giá thép hình hôm nay
Giá thép hình V mới nhất

Quy cách
Độ dài
Trọng lượng
Đơn giá
Tổng tiề

(m)
(Kg/cây)
(VNĐ/Kg)
(VNĐ/cây)

Thép hình V 30 x 30 x 3
6
8.14
12,100
98,494

Thép hình V 40 x 40 x 4
6
14.54
11,550
167,937

Thép hình V 50 x 50 x 3
6
14.50
11,550
167,475

Thép hình V 50 x 50 x 4
6
18.50
11,550
213,675

Thép hình V 50 x 50 x 5
6
22.62
11,499
260,107

Thép hình V 50 x 50 x 6
6
26.68
12,650
337,502

Thép hình V 60 x 60 x 4
6
21.78
11,550
251,559

Thép hình V 60 x 60 x 5
6
27.30
11,550
315,315

Thép hình V 63 x 63 x 5
6
28.00
11,550
323,400

Thép hình V 63 x 63 x 6
6
34.00
11,550
392,700

Thép hình V 75 x 75 x 6
6
41.00
11,550
473,550

Thép hình V 70 x 70 x 7
6
44.00
11,550
508,200

Thép hình V 75 x 75 x 7
6
47.00
11,550
542,850

Thép hình V 80 x 80 x 6
6
44.00
11,550
508,200

Thép hình V 80 x 80 x 7
6
51.00
11,550
589,050

Thép hình V 80 x 80 x 8
6
57.00
11,550
658,350

Thép hình V 90 x 90 x 6
6
50.00
11,550
577,500

Thép hình V 90 x 90 x 7
6
57.84
11,550
668,052

Thép hình V 100 x 100 x 8
6
73.00
11,550
843,150

Thép hình V 100 x 100 x 10
6
90.00
11,550
1,039,500

Thép hình V 120 x 120 x 8
12
176.00
13,500
2,376,000

Thép hình V 120 x 120 x 10
12
219.00
13,500
2,956,500

Thép hình V 120 x 120 x 12
12
259.00
13,500
3,496,500

Thép hình V 130 x 130 x 10
12
237.00
14,000
3,318,000

Thép hình V 130 x 130 x 12
12
280.00
14,000
3,920,000

Thép hình V 150 x 150 x 10
12
274.00
14,000
3,836,000

Thép hình V 150 x 150 x 12
12
327.00
14,000
4,578,000

Thép hình V 150 x 150 x 15
12
405.00
14,000
5,670,000

Thép hình V 175 x 175 x 15
12
472.00
15,499
7,315,528

Thép hình V 200 x 200 x 15
12
543.00
15,499
8,415,957

Thép hình V 200 x 200 x 20
12
716.00
15,499
11,097,284

Thép hình V 200 x 200 x 25
12
888.00
15,499
13,763,112

Giá thép hình H mới nhất

Quy cách

Độ dài
Trọng lượng
Đơn giá
Tổng tiề

(m)
(Kg/cây)
(VNĐ/Kg)
(VNĐ/cây)

Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8
12
206.40
12,500
2,580,000

Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9
12
285.60
12,500
3,570,000

Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10
12
378.00
12,500
4,725,000

Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11
12
484.80
12,500
6,060,000

Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12
12
598.80
12,500
8,083,800

Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14
12
868.80
12,500
10,860,000

Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15
12
1128.00
12,500
14,100,000

Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14
12
956.40
12,500
12,911,400

Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19
12
1644.00
12,500
22,194,000

Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21
12
2064.00
12,500
27,864,000

Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18
12
1488.00
12,500
20,088,000

Giá thép hình I mới nhất

Quy cách

Độ dài
Trọng lượng
Đơn giá
Tổng tiề

(m)
(Kg/cây)
(VNĐ/Kg)
(VNĐ/cây)

Thép hình I 100 x 55 x 4.5
6
56.80
12,300
698,640

Thép hình I 120 x 64 x 4.8
6
69.00
12,300
848,700

Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7
12
168.00
12,300
2,066,400

Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9
12
367.20
12,300
4,516,560

Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8
12
255.60
12,300
3,143,880

Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9
12
355.20
12,300
4,368,960

Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12
12
681.60
12,500
8,520,000

Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9
12
440.40
12,500
5,505,000

Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11
12
595.20
12,500
7,440,000

Thép hình I 390 x 300 x 10 x 16
12
1284.00
12,500
16,050,000

Giá thép hình U mới nhất

Quy cách
Độ dài
Trọng lượng
Đơn giá
Tổng tiề

(m)
(Kg/cây)
(VNĐ/Kg)
(VNĐ/cây)

Thép hình U 100 x 46 x 4.5
6
51.54
12,500
644,250

Thép hình U 120 x 52 x 4.8
6
62.40
12,500
780,000

Thép hình U 140 x 58 x 4.9
6
73.80
12,500
922,500

Thép hình U 150 x 75 x 6.5
12
232.20
12,500
2,902,500

Thép hình U 160 x 64 x 5
12
174.00
12,500
2,175,000

Thép hình U 180 x 74 x 5.1
12
208.80
12,500
2,610,000

Thép hình U 200 x 76 x 5.2
12
220.80
12,500
2,760,000

Thép hình U 250 x 78 x 7.0
12
330.00
12,500
4,125,000

Thép hình U 300 x 85 x 7.0
12
414.00
12,500
5,175,000

Thép hình U 400 x 100 x 10.5
12
708.00
12,500
8,850,000

Tìm hiểu về thép hình và ứng dụng
Trên thị trường sắt thép xây dựng hiện nay có 4 loại thép hình chính như Shun Deng vừa đề cập ở bảng giá trên là thép hình U, thép hình I, thép hình V, thép hình H. Với mỗi loại sẽ có cấu tạo cũng như những ứng dụng thực tiễn khác nhau. Do đó, tùy vào từng loại công trình riêng biệt mà quý khách nên lựa chọn loại sản phẩm sao cho phù hợp, kinh tế nhất.

Thép hình U

Thép hình U là thép có dạng tiết diện mặt cắt hình chữ U. Thép được sản xuất với những đặc tính kỹ thuật riêng biệt như độ cứng cao, đặc chắc, độ bền bỉ cao, chịu được va chạm lớn, rung lắc mạnh, phù hợp với các công trình cụ thể.

Đặc biệt, thép hình U còn tồn tại được trong môi trường điều kiện thời tiết, khí hậu khắc nghiệt. Do vậy, Thép U thường được sử dụng để làm khung nhà thép tiền chế, khung sườn xe tải, khung cầu, dầm cầu trục, cột điện cao thế,….

Thép hình U hay C (Xà gồ C)
Thép hình I

Thép hình I là thép có dạng tiết diện mặt cắt giống hình chữ I. Thép được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng (dùng làm dầm chịu uốn, kết cấu khung chịu lực, nhịp cầu,…) bởi khả năng chịu lực tương đối tốt.

Thép hình I
Thép hình V

Thép hình V là thép có diện mặt cắt hình chữ V. Thép được chia làm 2 loại chính là thép V thường và thép V mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm thép mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống lại sự tác động của nước biển và một số loại axit khác tốt hơn thép góc thường.

Ưu điểm nổi bật của thép chữ V là khả năng chịu lực, sức ép, sức nặng tốt, không bị biến dạng khi có sự va đập mạnh.

Thép hình V
Thép hình H

Thép hình H là thép có dạng tiết diện mặt cắt giống hình chữ H. Thép chữ H có điểm đặc biệt, nổi trội hơn các sản phẩm thép hình khác ở khả năng chịu lực cực tốt nhờ bề mặt rộng và kết cấu vững chắc. Thép chữ H thường được dùng trong các ngành như xây dựng cầu đường, xây dựng công trình nhà công nghiệp, công nghiệp đóng tàu

Thép hình H
Mua thép hình giá rẻ tại Shun Deng
Thép hình là loại thép đòi hỏi những yêu cầu khắt khe về chất lượng cũng như kỹ thuật. Do vậy, để mua được sản phẩm thép hình với chất lượng cao, giấy tờ xuất xứ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo các thông tin sau :

CÔNG TY TNHH SHUNDENG TECHNOLOGY

Địa chỉ : Số 20 Vsip II, đường số 1, KCN VSIP II, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương.

Hotline : 0979012177 (Mrs. Thắm).

Email : shundeng.vp@gmail.com.

Back to top button