Kỹ thuật & Công nghệ mới

báo giá thép ống mạ kẽm| Blog tổng hợp các kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật 2023

Phần Giới thiệu của chúng tôi không chỉ là về kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật. Đó là về niềm đam mê của chúng tôi đối với công nghệ và những cách nó có thể làm cho cuộc sống của chúng tôi tốt hơn. Chúng tôi tin tưởng vào sức mạnh của công nghệ để thay đổi thế giới và chúng tôi luôn tìm kiếm những điều mới cách sử dụng nó để cải thiện cuộc sống của chúng ta.

báo giá thép ống mạ kẽm, /bao-gia-thep-ong-ma-kem,

Video: Báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát ngày 31/5/2022| Giá thép hộp vuông, hộp chữ nhật

Chúng tôi là một nhóm các kỹ sư và nhà phát triển đam mê công nghệ và tiềm năng của nó để thay đổi thế giới. Chúng tôi tin rằng công nghệ có thể tạo ra sự khác biệt trong cuộc sống của mọi người và chúng tôi cam kết tạo ra các sản phẩm cải thiện chất lượng cuộc sống cho mọi người Chúng tôi không ngừng thúc đẩy bản thân học hỏi các công nghệ mới và phát triển các kỹ năng mới để có thể tạo ra những sản phẩm tốt nhất có thể cho người dùng của mình.

Chúng tôi là một đội ngũ kỹ sư đầy nhiệt huyết, những người thích tạo các video hữu ích về các chủ đề Kỹ thuật. Chúng tôi đã làm video trong hơn 2 năm và đã giúp hàng triệu sinh viên cải thiện kỹ năng kỹ thuật của họ. và mục tiêu của chúng tôi là giúp mọi người phát huy hết tiềm năng của họ.

Phần Giới thiệu của chúng tôi không chỉ là về kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật. Đó là về niềm đam mê của chúng tôi đối với công nghệ và những cách nó có thể làm cho cuộc sống của chúng tôi tốt hơn. Chúng tôi tin tưởng vào sức mạnh của công nghệ để thay đổi thế giới và chúng tôi luôn tìm kiếm những điều mới cách sử dụng nó để cải thiện cuộc sống của chúng ta.

báo giá thép ống mạ kẽm, 2022-05-30, Báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát ngày 31/5/2022| Giá thép hộp vuông, hộp chữ nhật, Thế Giới Thép Group xin gửi đến quý bà con và đọc giả bảng giá sắt hộp kẽm Hòa Phát.
+Giá sắt hộp mạ kẽm 13 x 26 x1,2mm
+Giá sắt hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1,2mm và 1,4mm
+Giá sắt hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1,2mm; 1,4mm và 1,8mm
+Giá sắt hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1,2mm; 1,4mm và 2,0mm
+Giá sắt hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1,4mm
+Giá sắt hộp mạ kẽm các quy cách còn lại vui lòng liên hệ 0915 783 788 để được báo giá mới nhất !
Giá các loại sắt thép xây dựng, thép hộp, thép hình,… luôn được Thế Giới Thép cập nhật mỗi ngày để cho quý khách hàng, đọc giả tiện theo dõi. Nhấn Đăng Ký kênh để không bỏ lỡ tình hình giá cả sắt thép nhé !

THẾ GIỚI THÉP GROUP CHUYÊN CUNG CẤP SẮT THÉP XÂY DỰNG CHÍNH HÃNG, CHẤT LƯỢNG – RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH HÀNG !
• Chi nhánh 1: 244 Tô Ký, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Tp.HCM
• Chi Nhánh 2: 586 Lê Văn Khương. Thới An, Quận 12, TP. HCM
• Chi nhánh 3: 2373 Huỳnh Tấn Phát, Nhà Bè, TP.HCM
• Zalopage: https://zalo.me/1584343867924525532
• Facebook: https://www.facebook.com/thegioithepgroup
• Website: https://thegioithepvn.com/
• Email: tgtgroup@thegioithepvn.com, Thế Giới Thép Group

,

Lý do nên chọn mua ống thép mạ kẽm tại Thép Hùng Phát

✅ Giá bán ống thép mạ kẽm ⭐Giá ống thép mạ kẽm luôn cạnh tranh và tốt nhất trên thị trường. Giá được lấy trực tiếp tại nhà máy và được cập nhật thường xuyên.
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình. Nhận giao khắp các tỉnh phía Nam
✅ Ống thép mạ kẽm chính hãng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ. Có đẩy đủ quy cách và chủng loại để khách hàng lựa chọn
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và quy cách từng loại ống thép mạ kẽm

Cập nhật bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất

Bảng giá ống thép chỉ mang tính tham khảo, trong thời gian thực khi bạn mua. Giá ống sắt có thể đã thay đổi tăng hoặc giảm nhẹ. Do đó, để có được giá chính xác nhất. Vui lòng liên hệ với đường dây nóng của công ty để nhận bảng giá mới nhất được cập nhật ngay tại thời điểm bạn gọi.

Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.

Quy cách Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Ống D12.7 x 1.0 1.73 17,200 29,756
Ống D12.7 x 1.1 1.89 17,200 32,508
Ống D12.7 x 1.2 2.04 17,200 35,088
Ống D15.9 x 1.0 2.20 17,200 37,840
Ống D15.9 x 1.1 2.41 17,200 41,452
Ống D15.9 x 1.2 2.61 17,200 44,892
Ống D15.9 x 1.4 3.00 17,200 51,600
Ống D15.9 x 1.5 3.20 17,200 55,040
Ống D15.9 x 1.8 3.76 17,200 64,672
Ống D21.2 x 1.0 2.99 17,200 51,428
Ống D21.2 x 1.1 3.27 17,200 56,244
Ống D21.2 x 1.2 3.55 17,200 61,060
Ống D21.2 x 1.4 4.10 17,200 70,520
Ống D21.2 x 1.5 4.37 17,200 75,164
Ống D21.2 x 1.8 5.17 17,200 88,924
Ống D21.2 x 2.0 5.68 17,200 97,696
Ống D21.2 x 2.3 6.43 17,200 110,596
Ống D21.2 x 2.5 6.92 17,200 119,024
Ống D26.65 x 1.0 3.80 17,200 65,360
Ống D26.65 x 1.1 4.16 17,200 71,552
Ống D26.65 x 1.2 4.52 17,200 77,744
Ống D26.65 x 1.4 5.23 17,200 89,956
Ống D26.65 x 1.5 5.58 17,200 95,976
Ống D26.65 x 1.8 6.62 17,200 113,864
Ống D26.65 x 2.0 7.29 17,200 125,388
Ống D26.65 x 2.3 8.29 17,200 142,588
Ống D26.65 x 2.5 8.93 17,200 153,596
Ống D33.5 x 1.0 4.81 17,200 82,732
Ống D33.5 x 1.1 5.27 17,200 90,644
Ống D33.5 x 1.2 5.74 17,200 98,728
Ống D33.5 x 1.4 6.65 17,200 114,380
Ống D33.5 x 1.5 7.10 17,200 122,120
Ống D33.5 x 1.8 8.44 17,200 145,168
Ống D33.5 x 2.0 9.32 17,200 160,304
Ống D33.5 x 2.3 10.62 17,200 182,664
Ống D33.5 x 2.5 11.47 17,200 197,284
Ống D33.5 x 2.8 12.72 17,200 218,784
Ống D33.5 x 3.0 13.54 17,200 232,888
Ống D33.5 x 3.2 14.35 17,200 246,820
Ống D38.1 x 1.0 5.49 17,200 94,428
Ống D38.1 x 1.1 6.02 17,200 103,544
Ống D38.1 x 1.2 6.55 17,200 112,660
Ống D38.1 x 1.4 7.60 17,200 130,720
Ống D38.1 x 1.5 8.12 17,200 139,664
Ống D38.1 x 1.8 9.67 17,200 166,324
Ống D38.1 x 2.0 10.68 17,200 183,696
Ống D38.1 x 2.3 12.18 17,200 209,496
Ống D38.1 x 2.5 13.17 17,200 226,524
Ống D38.1 x 2.8 14.63 17,200 251,636
Ống D38.1 x 3.0 15.58 17,200 267,976
Ống D38.1 x 3.2 16.53 17,200 284,316
Ống D42.2 x 1.1 6.69 17,200 115,068
Ống D42.2 x 1.2 7.28 17,200 125,216
Ống D42.2 x 1.4 8.45 17,200 145,340
Ống D42.2 x 1.5 9.03 17,200 155,316
Ống D42.2 x 1.8 10.76 17,200 185,072
Ống D42.2 x 2.0 11.90 17,200 204,680
Ống D42.2 x 2.3 13.58 17,200 233,576
Ống D42.2 x 2.5 14.69 17,200 252,668
Ống D42.2 x 2.8 16.32 17,200 280,704
Ống D42.2 x 3.0 17.40 17,200 299,280
Ống D42.2 x 3.2 18.47 17,200 317,684
Ống D48.1 x 1.2 8.33 17,200 143,276
Ống D48.1 x 1.4 9.67 17,200 166,324
Ống D48.1 x 1.5 10.34 17,200 177,848
Ống D48.1 x 1.8 12.33 17,200 212,076
Ống D48.1 x 2.0 13.64 17,200 234,608
Ống D48.1 x 2.3 15.59 17,200 268,148
Ống D48.1 x 2.5 16.87 17,200 290,164
Ống D48.1 x 2.8 18.77 17,200 322,844
Ống D48.1 x 3.0 20.02 17,200 344,344
Ống D48.1 x 3.2 21.26 17,200 365,672
Ống D59.9 x 1.4 12.12 17,200 208,464
Ống D59.9 x 1.5 12.96 17,200 222,912
Ống D59.9 x 1.8 15.47 17,200 266,084
Ống D59.9 x 2.0 17.13 17,200 294,636
Ống D59.9 x 2.3 19.60 17,200 337,120
Ống D59.9 x 2.5 21.23 17,200 365,156
Ống D59.9 x 2.8 23.66 17,200 406,952
Ống D59.9 x 3.0 25.26 17,200 434,472
Ống D59.9 x 3.2 26.85 17,200 461,820
Ống D75.6 x 1.5 16.45 17,200 282,940
Ống D75.6 x 1.8 19.66 17,200 338,152
Ống D75.6 x 2.0 21.78 17,200 374,616
Ống D75.6 x 2.3 24.95 17,200 429,140
Ống D75.6 x 2.5 27.04 17,200 465,088
Ống D75.6 x 2.8 30.16 17,200 518,752
Ống D75.6 x 3.0 32.23 17,200 554,356
Ống D75.6 x 3.2 34.28 17,200 589,616
Ống D88.3 x 1.5 19.27 17,200 331,444
Ống D88.3 x 1.8 23.04 17,200 396,288
Ống D88.3 x 2.0 25.54 17,200 439,288
Ống D88.3 x 2.3 29.27 17,200 503,444
Ống D88.3 x 2.5 31.74 17,200 545,928
Ống D88.3 x 2.8 35.42 17,200 609,224
Ống D88.3 x 3.0 37.87 17,200 651,364
Ống D88.3 x 3.2 40.30 17,200 693,160
Ống D108.0 x 1.8 28.29 17,200 486,588
Ống D108.0 x 2.0 31.37 17,200 539,564
Ống D108.0 x 2.3 35.97 17,200 618,684
Ống D108.0 x 2.5 39.03 17,200 671,316
Ống D108.0 x 2.8 43.59 17,200 749,748
Ống D108.0 x 3.0 46.61 17,200 801,692
Ống D108.0 x 3.2 49.62 17,200 853,464
Ống D113.5 x 1.8 29.75 17,200 511,700
Ống D113.5 x 2.0 33.00 17,200 567,600
Ống D113.5 x 2.3 37.84 17,200 650,848
Ống D113.5 x 2.5 41.06 17,200 706,232
Ống D113.5 x 2.8 45.86 17,200 788,792
Ống D113.5 x 3.0 49.05 17,200 843,660
Ống D113.5 x 3.2 52.23 17,200 898,356
Ống D126.8 x 1.8 33.29 17,200 572,588
Ống D126.8 x 2.0 36.93 17,200 635,196
Ống D126.8 x 2.3 42.37 17,200 728,764
Ống D126.8 x 2.5 45.98 17,200 790,856
Ống D126.8 x 2.8 51.37 17,200 883,564
Ống D126.8 x 3.0 54.96 17,200 945,312
Ống D126.8 x 3.2 58.52 17,200 1,006,544
Ống D113.5 x 3.2 52.23 17,200 898,356

Lưu ý mua hàng:

  • Bảng báo giá ống thép mạ kẽm chưa bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
  • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
  • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
  • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
  • Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.

Xem thêm nội dung chi tiết báo giá thép ống mạ kẽm ở đây…

Bảng giá thép ống tại Thái Hòa Phát

Bảng giá thép ống mạ kẽm

 Quy cách

 Độ dày

(mm)

 Kg/Cây  Cây/Bó

 Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

 Thành tiền đã VAT

(Đ/Cây)

 Phi 21  1,05  3,1  169  25.300  78.430
 Phi 21  1,35  3,8  169  25.300  96.140
 Phi 21  1,65  4,6  169  25.300  116.380
 Phi 25.4  1,05  3,8  127  25.300  96.140
 Phi 25.4  1,15  4,3  127  25.300  108.790
 Phi 25.4  1,35  4,8  127  25.300  121.440
 Phi 25.4  1,65  5,8  127  25.300  146.740
 Phi 27  1,05  3,8  127  25.300  96.140
 Phi 27  1,35  4,8  127  25.300  121.440
 Phi 27  1,65  6,2  127  25.300  156.860
 Phi 34  1,05  5,04  102  25.300  127.512
 Phi 34  1,35  6,24  102  25.300  157.872
 Phi 34  1,65  7,92  102  25.300  200.376
 Phi 34  1,95  9,16  102  25.300  231.748
 Phi 42  1,05  6,3  61  25.300  159.390
 Phi 42  1,35  7,89  61  25.300  199.617
 Phi 42  1,65  9,64  61  25.300  243.892
 Phi 42  1,95  11,4  61  25.300  288.420
 Phi 49  1,05  7,34  61  25.300  185.702
 Phi 49  1,35  9,18  61  25.300  232.254
 Phi 49  1,65  11,3  61  25.300  285.890
 Phi 49  1,95  13,5  61  25.300  341.550
 Phi 60  1,05  9  37  25.300  227.700
 Phi 60  1,35  11,27  37  25.300  285.131
 Phi 60  1,65  14,2  37  25.300  359.260
 Phi 60  1,95  16,6  37  25.300  419.980
 Phi 76  1,05  11,2  37  25.300  283.360
 Phi 76  1,35  14,2  37  25.300  359.260
 Phi 76  1,65  18  37  25.300  455.400
 Phi 76  1,95  21  37  25.300  531.300
 Phi 90  1,35  17  37  25.300  430.100
 Phi 90  1,65  22  37  25.300  556.600
 Phi 90  1,95  25,3  37  25.300  640.090
 Phi 114  1,35  21,5  19  25.300  543.950
 Phi 114  1,65  27,5  19  25.300  695.750
 Phi 114  1,95  32,5  19  25.300  822.250

Bảng giá thép ống đen

 Quy cách

 Độ dày

(mm)

 Kg/Cây   Cây/Bó

 Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

 Thành tiền đã VAT

(Đ/Cây)

 Phi 21  1.0 ly  2,99  168  24.500  73.255 
 Phi 21  1.1 ly  3,27  168  24.500  80.115 
 Phi 21  1.2 ly  3,55  168  24.500  86.975 
 Phi 21  1.4 ly  4,1  168  24.500  100.450 
 Phi 21  1.5 ly  4,37  168  24.500  107.065 
 Phi 21  1.8 ly  5,17  168  24.500  126.665 
 Phi 21  2.0 ly  5,68  168  24.500  139.160 
 Phi 21  2.5 ly  7,76  168  24.500  190.120 
 Phi 27  1.0 ly  3,8  113  24.500  93.100 
 Phi 27  1.1 ly  4,16  113  24.500  101.920 
 Phi 27  1.2 ly  4,52  113  24.500  110.740 
 Phi 27  1.4 ly  5,23  113  24.500  128.135 
 Phi 27  1.5 ly  5,58  113  24.500  136.710 
 Phi 27  1.8 ly  6,62  113  24.500  162.190 
 Phi 27  2.0 ly  7,29  113  24.500  178.605 
 Phi 27  2.5 ly  8,93  113  24.500  218.785 
 Phi 27  3.0 ly  10,65  113  24.500  260.925 
 Phi 34  1.0 ly  4,81  80  24.500  117.845 
 Phi 34  1.1 ly  5,27  80  24.500  129.115 
 Phi 34  1.2 ly  5,74  80  24.500  140.630 
 Phi 34  1.4 ly  6,65  80  24.500  162.925 
 Phi 34  1.5 ly  7,1  80  24.500  173.950 
 Phi 34  1.8 ly  8,44  80  24.500  206.780 
 Phi 34  2.0 ly  9,32  80  24.500  228.340 
 Phi 34  2.5 ly  11,47  80  24.500  281.015 
 Phi 34  2.8 ly  12,72  80  24.500  311.640 
 Phi 34  3.0 ly  13,54  80  24.500  331.730 
 Phi 34  3.2 ly  14,35  80  24.500  351.575 
 Phi 42  1.0 ly  6,1  61  24.500  149.450 
 Phi 42  1.1 ly  6,69  61  24.500  163.905 
 Phi 42  1.2 ly  7,28  61  24.500  178.360 
 Phi 42  1.4 ly  8,45  61  24.500  207.025 
 Phi 42  1.5 ly  9,03  61  24.500  221.235 
 Phi 42  1.8 ly  10,76  61  24.500  263.620 
 Phi 42  2.0 ly  11,9  61  24.500  291.550 
 Phi 42  2.5 ly  14,69  61  24.500  359.905 
 Phi 42  2.8 ly  16,32  61  24.500  399.840 
 Phi 42  3.0 ly  17,4  61  24.500  426.300 
 Phi 42  3.2 ly  18,47  61  24.500  452.515 
 Phi 42  3.5 ly  20,02  61  24.500  490.490 
 Phi 49  2.0 ly  13,64  52  24.500  334.180 
 Phi 49  2.5 ly  16,87  52  24.500  413.315 
 Phi 49  2.8 ly  18,77  52  24.500  459.865 
 Phi 49  2.9 ly  19,4  52  24.500  475.300 
 Phi 49  3.0 ly  20,02  52  24.500  520.870 
 Phi 49  3.2 ly  21,26  52  24.500  490.490 
 Phi 49  3.4 ly  22,49  52  24.500  551.005 
 Phi 49  3.8 ly  24,91  52  24.500  610.295 
 Phi 49  4.0 ly  26,1  52  24.500  639.450 
 Phi 49  4.5 ly  29,03  52  24.500  711.235 
 Phi 49  5.0 ly  32  52  24.500  784.000 
 Phi 60  1.1 ly  9,57  37  24.500  234.465 
 Phi 60  1.2 ly  10,42  37  24.500  255.290 
 Phi 60  1.4 ly  12,12  37  24.500  296.940 
 Phi 60  1.5 ly  12,96  37  24.500  317.520 
 Phi 60  1.8 ly  15,47  37  24.500  379.015 
 Phi 60  2.0 ly  17,13  37  24.500  419.685 
 Phi 60  2.5 ly  21,23  37  24.500  520.135 
 Phi 60  2.8 ly  23,66  37  24.500  579.670 
 Phi 60  2.9 ly  24,46  37  24.500  599.270 
 Phi 60  3.0 ly  25,26  37  24.500  618.870 
 Phi 60  3.5 ly  29,21  37  24.500  715.645 
 Phi 60  3.8 ly  31,54  37  24.500  772.730 
 Phi 60  4.0 ly  33,09  37  24.500  810.705 
 Phi 60  5.0 ly  40,62  37  24.500  995.190 
 Phi 76  1.1 ly  12,13  27  24.500  297.185 
 Phi 76  1.2 ly  13,21  27  24.500  323.645 
 Phi 76  1.4 ly  15,37  27  24.500  376.565 
 Phi 76  1.5 ly  16,45  27  24.500  403.025 
 Phi 76  1.8 ly  19,66  27  24.500  481.670 
 Phi 76  2.0 ly  21,78  27  24.500  533.610 
 Phi 76  2.5 ly  27,04  27  24.500  662.480 
 Phi 76  2.8 ly  30,16  27  24.500  738.920 
 Phi 76  2.9 ly  31,2  27  24.500  764.400 
 Phi 76  3.0 ly  32,23  27  24.500  789.635 
 Phi 76  3.2 ly  34,28  27  24.500  839.860 
 Phi 76  3.5 ly  37,34  27  24.500  914.830 
 Phi 76  3.8 ly  40,37  27  24.500  989.065 
 Phi 76  4.0 ly  42,38  27  24.500  1.038.310 
 Phi 76  4.5 ly  47,34  27  24.500  1.159.830 
 Phi 76  5.0 ly  52,23  27  24.500  1.279.635 
 Phi 90  2.8 ly  35,42  24  24.500  867.790 
 Phi 90  2.9 ly  36,65  24  24.500  897.925 
 Phi 90  3.0 ly  37,87  24  24.500  927.815 
 Phi 90  3.2 ly  40,3  24  24.500  987.350 
 Phi 90  3.5 ly  43,92  24  24.500  1.076.040 
 Phi 90  3.8 ly  47,51  24  24.500  1.163.995 
 Phi 90  4.0 ly  49,9  24  24.500  1.222.550 
 Phi 90  4.5 ly  55,8  24  24.500  1.367.100 
 Phi 90  5.0 ly  61,63  24  24.500  1.509.935 
 Phi 90  6.0 ly  73,07  24  24.500  1.790.215 
 Phi 114  1.4 ly  23  16  24.500  563.500 
 Phi 114  1.8 ly  29,75  16  24.500  728.875 
 Phi 114  2.0 ly  33  16  24.500  808.500 
 Phi 114  2.4 ly  39,45  16  24.500  966.525 
 Phi 114  2.5 ly  41,06  16  24.500  1.005.970 
 Phi 114  2.8 ly  45,86  16  24.500  1.123.570 
 Phi 114  3.0 ly  49,05  16  24.500  1.201.725 
 Phi 114  3.8 ly  61,68  16  24.500  1.511.160 
 Phi 114  4.0 ly  64,81  16  24.500  1.587.845 
 Phi 114  4.5 ly  72,58  16  24.500  1.778.210 
 Phi 114  5.0 ly  80,27  16  24.500  1.966.615 
 Phi 114  6.0 ly  95,44  16  24.500  2.338.280 
 Phi 141  3.96 ly  80,46  10  24.500  1.971.270 
 Phi 141  4.78 ly  96,54  10  24.500  2.365.230 
 Phi 141  5.16 ly  103,95  10  24.500  2.546.775 
 Phi 141  5.56 ly  111,66  10  24.500  2.735.670 
 Phi 141  6.35 ly  126,8  10  24.500  3.106.600 
 Phi 168  3.96 ly  96,24  10  24.500  2.357.880 
 Phi 168  4.78 ly  115,62  10  24.500  2.832.690 
 Phi 168  5,16 ly  124,56  10  24.500  3.051.720 
 Phi 168  5,56 ly  133,86  10  24.500  3.279.570 
 Phi 168  6.35 ly  152,16  10  24.500  3.727.920 

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

 Quy cách  Độ dày  Kg/Cây  Cây/Bó

 Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

Thành tiền đã VAT

(Đ/Cây) 

 Phi 21  1.6 ly  4,642  169  32.650   179.053
 Phi 21  1.9 ly  5,484  169  33.250   154.347
 Phi 21  2.1 ly  5,938  169  31.150   184.969
 Phi 21  2.3 ly  6,435  169  31.150   200.450
 Phi 21  2.3 ly  7,26  169  31.150   226.149
 Phi 26,65  1.6 ly  5,933  113  33.250   197.272
 Phi 26,65  1.9 ly  6,961  113  32.650   227.277
 Phi 26,65  2.1 ly  7,704  113  31.150   239.980
 Phi 26,65  2.3 ly  8,286  113  31.150   258.109
 Phi 26,65  2.6 ly  9,36  113  31.150   291.564
 Phi 33,5  1.6 ly  7,556  80  33.250   251.237
 Phi 33,5  1.9 ly  8,888  80  32.650   290.193
 Phi 33,5  2.1 ly  9,762  80  31.150   304.086
 Phi 33,5  2.3 ly  10,722  80  31.150   333.990
 Phi 33,5  2.5 ly  11,46  80  31.150   356.979
 Phi 33,5  2.6 ly  11,886  80  31.150   370.249
 Phi 33,5  2.9 ly  13,128  80  31.150   408.937
 Phi 33,5  3.2 ly  14,4  80  31.150   448.560
 Phi 42,2  1.6 ly  9,617  61  33.250   319.765
 Phi 42,2  1.9 ly  11,335  61  32.650   370.088
 Phi 42,2  2.1 ly  12,467  61  31.150   388.347
 Phi 42,2  2.3 ly  13,56  61  31.150   422.394
 Phi 42,2  2.6 ly  15,24  61  31.150   474.726
 Phi 42,2  2.9 ly  16,87  61  31.150  525.501
 Phi 42,2  3.2 ly  18,6  61  31.150  579.390
 Phi 48,1  1.6 ly  11  52  33.250  365.750
 Phi 48,1  1.9 ly  12,995  52  32.650  424.287
 Phi 48,1  2.1 ly  14,3  52  31.150  445.445
 Phi 48,1  2.3 ly  15,59  52  31.150  485.629
 Phi 48,1  2.5 ly  16,98  52  31.150  528.927
 Phi 48,1  2.6 ly  17,5  52  31.150  545.125
 Phi 48,1  2.7 ly  18,14  52  31.150   565.061
 Phi 48,1  2.9 ly  19,38  52  31.150   603.687
 Phi 48,1  3.2 ly  21,42  52  31.150  667.233
 Phi 48,1  3.6 ly  23,71  52  31.150  738.567
 Phi 59,9  1.9 ly  16,3  37  32.650   532.195
 Phi 59,9  2.1 ly  17,97  37  31.150   559.766
 Phi 59,9  2.3 ly  19,612  37  31.150   610.914
 Phi 59,9  2.6 ly  22,158  37  31.150   690.222
 Phi 59,9  2.7 ly  22,85  37  31.150   711.778
 Phi 59,9  2.9 ly  24,48  37  31.150   762.552
 Phi 59,9  3.2 ly  26,861  37  31.150   836.720
 Phi 59,9  3.6 ly  30,18  37  31.150   940.107
 Phi 59,9  4.0 ly  33,1  37  31.150   1.031.065
 Phi 75,6  2.1 ly  22,85  27  31.150   711.778
 Phi 75,6  2.3 ly  24,96  27  31.150   777.504
 Phi 75,6  2.5 ly  27,04  27  31.150   842.296
 Phi 75,6  2.6 ly  28,08  27  31.150   874.692
 Phi 75,6  2.7 ly  29,14  27  31.150   907.711
 Phi 75,6  2.9 ly  31,37  27  31.150    977.176
 Phi 75,6  3.2 ly  34,26  27  31.150   1.067.199
 Phi 75,6  3.6 ly  38,58  27  31.150   1.201.767
 Phi 75,6  4.0 ly  42,4  27  31.150  1.320.760
 Phi 88,3  2.1 ly  26,8  27  31.150  834.820
 Phi 88,3  2.3 ly  29,28  27  31.150  912.072
 Phi 88,3  2.5 ly  31,74  27  31.150  988.701
 Phi 88,3  2.6 ly  32,97  27  31.150  1.027.016
 Phi 88,3  2.7 ly  34,22  27  31.150   1.065.953
 Phi 88,3  2.9 ly  36,83  27  31.150   1.147.255
 Phi 88,3  3.2 ly  40,32  27  31.150   1.255.968
 Phi 88,3  3.6 ly  45,14  27  31.150   1.406.111
 Phi 88,3  4.0 ly  50,22  27  31.150   1.564.353
 Phi 88,3  4.5 ly  55,8  27  31.150   1.738.170
 Phi 114  2.5 ly  41,06  16  31.150  1.279.019
 Phi 114  2.7 ly  44,29  16  31.150  1.379.634
 Phi 114  2.9 ly  47,48  16  31.150  1.479.002
 Phi 114  3.0 ly  49,07  16  31.150  1.528.531
 Phi 114  3.2 ly  52,58  16  31.150  1.637.867
 Phi 114  3.6 ly  58,5  16  31.150  1.822.275
 Phi 114  4.0 ly  64,84  16  31.150  2.019.766
 Phi 114  4.5 ly  73,2  16  31.150  2.280.180
 Phi 114  5.0 ly  80,64  16  31.150  2.511.936
 Phi 141.3  3.96 ly  80,46  10  31.150  2.506.329
 Phi 141.3  4.78 ly  96,54  10  31.150  3.007.221
 Phi 141.3  5.16 ly  103,95  10  31.150  3.238.043
 Phi 141.3  5.56 ly  111,66  10  31.150  3.478.209
 Phi 141.3  6.35 ly  126,8  10  31.150  3.949.820
 Phi 168  3.96 ly  96,24  10  31.150  2.997.876
 Phi 168  4.78 ly  115,62  10  31.150  3.601.563
 Phi 168  5.16 ly  124,56  10  31.150  3.880.044
 Phi 168  5.56 ly  133,86  10  31.150  4.169.739
 Phi 168  6.35 ly  152,16  10  31.150  4.739.784
 Phi 219.1  3.96 ly  126,06  7  31.150  3.926.769
 Phi 219.1  4.78 ly  151,56  7  31.150  4.721.094
 Phi 219.1  5.16 ly  163,32  7  31.150  5.087.418
 Phi 219.1  5.56 ly  175,68  7  31.150  5.472.432
 Phi 219.1  6.35 ly  199,86  7  31.150  6.225.639

Xem thêm nội dung chi tiết báo giá thép ống mạ kẽm ở đây…

Ống thép mạ kẽm (thép ống tròn): bảng giá cập nhật năm 2022

Thép Ống – Báo giá thép ống, giá ống thép mạ kẽm

DaiLySatThep xin chào Quý khách. Cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm và ủng hộ trong suốt thời gian qua. Sau đây chúng tôi xin gửi đến Quý khách bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát,thép ống mạ kẽm nhúng nóng,thép ống đen cỡ lớn…Để quý khách cập nhật chính xác giá thép hộp từ Đại Lý Sắt Thép. Giúp quý khách thuận tiện trong việc đặt hàng cho các công trình xây dựng của mình.

Lưu ý giá các sản phẩm ống thép, thép ống.. được cập nhật tại DaiLySatThep chỉ mang tính chất tham khảo. Để được mua với giá tốt nhất từ nhà sản xuất Quý khách hãy gọi trực tiếp vào Hotline 0936 600 600

Bảng báo giá thép ống hôm nay từ nhà sản xuất

*Báo giá ống thép mang tính tham khảo, liên hệ để có giá chính xác ở thời điểm thực kèm chiết khấu mới nhất khi mua thép ống với số lượng lớn

Giá thép ống mạ kẽm 2022 mới nhất

Bảng giá Thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.7 1 1.73 14,950 25,864
1.1 1.89 14,950 28,256
1.2 2.04 14,950 30,498
Ống thép D15.9 1 2.2 14,950 32,890
1.1 2.41 14,950 36,030
1.2 2.61 14,950 39,020
1.4 3 14,950 44,850
1.5 3.2 14,950 47,840
1.8 3.76 14,950 56,212
Ống thép D21.2 1 2.99 14,950 44,701
1.1 3.27 14,950 48,887
1.2 3.55 14,950 53,073
1.4 4.1 14,950 61,295
1.5 4.37 14,950 65,332
1.8 5.17 14,950 77,292
2 5.68 14,950 84,916
2.3 6.43 14,950 96,129
2.5 6.92 14,950 103,454
Ống thép D26.65 1 3.8 14,950 56,810
1.1 4.16 14,950 62,192
1.2 4.52 14,950 67,574
1.4 5.23 14,950 78,189
1.5 5.58 14,950 83,421
1.8 6.62 14,950 98,969
2 7.29 14,950 108,986
2.3 8.29 14,950 123,936
2.5 8.93 14,950 133,504
Ống thép D33.5 1 4.81 14,950 71,910
1.1 5.27 14,950 78,787
1.2 5.74 14,950 85,813
1.4 6.65 14,950 99,418
1.5 7.1 14,950 106,145
1.8 8.44 14,950 126,178
2 9.32 14,950 139,334
2.3 10.62 14,950 158,769
2.5 11.47 14,950 171,477
2.8 12.72 14,950 190,164
3 13.54 14,950 202,423
3.2 14.35 14,950 214,533
Ống thép D38.1 1 5.49 14,950 82,076
1.1 6.02 14,950 89,999
1.2 6.55 14,950 97,923
1.4 7.6 14,950 113,620
1.5 8.12 14,950 121,394
1.8 9.67 14,950 144,567
2 10.68 14,950 159,666
2.3 12.18 14,950 182,091
2.5 13.17 14,950 196,892
2.8 14.63 14,950 218,719
3 15.58 14,950 232,921
3.2 16.53 14,950 247,124
Ống thép D42.2 1.1 6.69 14,950 100,016
1.2 7.28 14,950 108,836
1.4 8.45 14,950 126,328
1.5 9.03 14,950 134,999
1.8 10.76 14,950 160,862
2 11.9 14,950 177,905
2.3 13.58 14,950 203,021
2.5 14.69 14,950 219,616
2.8 16.32 14,950 243,984
3 17.4 14,950 260,130
3.2 18.47 14,950 276,127
Ống thép D48.1 1.2 8.33 14,950 124,534
Ống thép D48.1 1.4 9.67 14,950 144,567
Ống thép D48.1 1.5 10.34 14,950 154,583
1.8 12.33 14,950 184,334
2 13.64 14,950 203,918
2.3 15.59 14,950 233,071
2.5 16.87 14,950 252,207
2.8 18.77 14,950 280,612
3 20.02 14,950 299,299
3.2 21.26 14,950 317,837
Ống thép D59.9 1.4 12.12 14,950 181,194
1.5 12.96 14,950 193,752
1.8 15.47 14,950 231,277
2 17.13 14,950 256,094
2.3 19.6 14,950 293,020
2.5 21.23 14,950 317,389
2.8 23.66 14,950 353,717
3 25.26 14,950 377,637
3.2 26.85 14,950 401,408
Ống thép D75.6 1.5 16.45 14,950 245,928
1.8 19.66 14,950 293,917
2 21.78 14,950 325,611
2.3 24.95 14,950 373,003
2.5 27.04 14,950 404,248
2.8 30.16 14,950 450,892
3 32.23 14,950 481,839
3.2 34.28 14,950 512,486
Ống thép D88.3 1.5 19.27 14,950 288,087
1.8 23.04 14,950 344,448
2 25.54 14,950 381,823
2.3 29.27 14,950 437,587
2.5 31.74 14,950 474,513
2.8 35.42 14,950 529,529
3 37.87 14,950 566,157
3.2 40.3 14,950 602,485
Ống thép D108.0 1.8 28.29 14,950 422,936
2 31.37 14,950 468,982
2.3 35.97 14,950 537,752
2.5 39.03 14,950 583,499
2.8 43.59 14,950 651,671
3 46.61 14,950 696,820
3.2 49.62 14,950 741,819
Ống thép D113.5 1.8 29.75 14,950 444,763
2 33 14,950 493,350
2.3 37.84 14,950 565,708
2.5 41.06 14,950 613,847
2.8 45.86 14,950 685,607
3 49.05 14,950 733,298
3.2 52.23 14,950 780,839
Ống thép D126.8 1.8 33.29 14,950 497,686
2 36.93 14,950 552,104
2.3 42.37 14,950 633,432
2.5 45.98 14,950 687,401
2.8 51.37 14,950 767,982
3 54.96 14,950 821,652
3.2 58.52 14,950 874,874
Ống thép D113.5 3.2 52.23 14,950 780,839

Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép mạ kẽm NN D21.2 1.6 4.64 20,450 94,888
1.9 5.48 20,450 112,066
2.1 5.94 20,450 121,473
2.6 7.26 20,450 148,467
Ống thép mạ kẽm NN D26.65 1.6 5.93 20,450 121,269
1.9 6.96 20,450 142,332
2.1 7.7 20,450 157,465
2.3 8.29 20,450 169,531
2.6 9.36 20,450 191,412
Ống thép mạ kẽm NN D33.5 1.6 7.56 20,450 154,602
1.9 8.89 20,450 181,801
2.1 9.76 20,450 199,592
2.3 10.72 20,450 219,224
2.6 11.89 20,450 243,151
3.2 14.4 20,450 294,480
Ống thép mạ kẽm NN D42.2 1.6 9.62 20,450 196,729
1.9 11.34 20,450 231,903
2.1 12.47 20,450 255,012
2.3 13.56 20,450 277,302
2.6 15.24 20,450 311,658
2.9 16.87 20,450 344,992
3.2 18.6 20,450 380,370
Ống thép mạ kẽm NN D48.1 1.6 11.01 20,450 225,155
1.9 12.99 20,450 265,646
2.1 14.3 20,450 292,435
2.3 15.59 20,450 318,816
2.5 16.98 20,450 347,241
2.9 19.38 20,450 396,321
3.2 21.42 20,450 438,039
3.6 23.71 20,450 484,870
1.9 16.31 20,450 333,540
Ống thép mạ kẽm NN D59.9 2.1 17.97 20,450 367,487
2.3 19.61 20,450 401,025
2.6 22.16 20,450 453,172
2.9 24.48 20,450 500,616
3.2 26.86 20,450 549,287
3.6 30.18 20,450 617,181
4 33.1 20,450 676,895
Ống thép mạ kẽm NN D75.6 2.1 22.85 20,450 467,283
2.3 24.96 20,450 510,432
2.5 27.04 20,450 552,968
2.7 29.14 20,450 595,913
2.9 31.37 20,450 641,517
3.2 34.26 20,450 700,617
3.6 38.58 20,450 788,961
4 42.41 20,450 867,285
4.2 44.4 20,450 907,980
4.5 47.37 20,450 968,717
Ống thép mạ kẽm NN D88.3 2.1 26.8 20,450 548,060
2.3 29.28 20,450 598,776
2.5 31.74 20,450 649,083
2.7 34.22 20,450 699,799
2.9 36.83 20,450 753,174
3.2 40.32 20,450 824,544
3.6 50.22 20,450 1,026,999
4 50.21 20,450 1,026,795
4.2 52.29 20,450 1,069,331
4.5 55.83 20,450 1,141,724
Ống thép mạ kẽm NN D108.0 2.5 39.05 20,450 798,573
2.7 42.09 20,450 860,741
2.9 45.12 20,450 922,704
3 46.63 20,450 953,584
3.2 49.65 20,450 1,015,343
Ống thép mạ kẽm NN D113.5 2.5 41.06 20,450 839,677
2.7 44.29 20,450 905,731
2.9 47.48 20,450 970,966
3 49.07 20,450 1,003,482
3.2 52.58 20,450 1,075,261
3.6 58.5 20,450 1,196,325
4 64.84 20,450 1,325,978
4.2 67.94 20,450 1,389,373
4.4 71.07 20,450 1,453,382
4.5 72.62 20,450 1,485,079
Ống thép mạ kẽm NN D141.3 4 80.46 20,450 1,645,407
4.8 96.54 20,450 1,974,243
5.6 111.66 20,450 2,283,447
6.6 130.62 20,450 2,671,179
Ống thép mạ kẽm NN D168.3 4 96.24 20,450 1,968,108
4.8 115.62 20,450 2,364,429
5.6 133.86 20,450 2,737,437
6.4 152.16 20,450 3,111,672
Ống thép mạ kẽm NN D219.1 4.8 151.56 20,450 3,099,402
5.2 163.32 20,450 3,339,894
5.6 175.68 20,450 3,592,656
6.4 199.86 20,450 4,087,137

Báo giá thép ông đen Hòa Phát

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.7 1 1.73 14,550 25,172
1.1 1.89 14,550 27,500
1.2 2.04 14,550 29,682
Ống thép D15.9 1 2.2 14,550 32,010
1.1 2.41 14,550 35,066
1.2 2.61 14,550 37,976
1.4 3 14,550 43,650
1.5 3.2 14,550 46,560
1.8 3.76 14,550 54,708
Ống thép D21.2 1 2.99 14,550 43,505
1.1 3.27 14,550 47,579
1.2 3.55 14,550 51,653
1.4 4.1 14,550 59,655
1.5 4.37 14,550 63,584
1.8 5.17 14,550 75,224
2 5.68 14,550 82,644
2.3 6.43 14,550 93,557
2.5 6.92 14,550 100,686
Ống thép D26.65 1 3.8 14,550 55,290
1.1 4.16 14,550 60,528
1.2 4.52 14,550 65,766
1.4 5.23 14,550 76,097
1.5 5.58 14,550 81,189
1.8 6.62 14,550 96,321
2 7.29 14,550 106,070
2.3 8.29 14,550 120,620
2.5 8.93 14,550 129,932
Ống thép D33.5 1 4.81 14,550 69,986
1.1 5.27 14,550 76,679
1.2 5.74 14,550 83,517
1.4 6.65 14,550 96,758
1.5 7.1 14,550 103,305
1.8 8.44 14,550 122,802
2 9.32 14,550 135,606
2.3 10.62 14,550 154,521
2.5 11.47 14,550 166,889
2.8 12.72 14,550 185,076
3 13.54 14,550 197,007
3.2 14.35 14,550 208,793
Ống thép D38.1 1 5.49 14,550 79,880
1.1 6.02 14,550 87,591
1.2 6.55 14,550 95,303
1.4 7.6 14,550 110,580
1.5 8.12 14,550 118,146
1.8 9.67 14,550 140,699
2 10.68 14,550 155,394
2.3 12.18 14,550 177,219
2.5 13.17 14,550 191,624
2.8 14.63 14,550 212,867
3 15.58 14,550 226,689
3.2 16.53 14,550 240,512
Ống thép D42.2 1.1 6.69 14,550 97,340
1.2 7.28 14,550 105,924
1.4 8.45 14,550 122,948
1.5 9.03 14,550 131,387
1.8 10.76 14,550 156,558
2 11.9 14,550 173,145
2.3 13.58 14,550 197,589
2.5 14.69 14,550 213,740
2.8 16.32 14,550 237,456
3 17.4 14,550 253,170
3.2 18.47 14,550 268,739
Ống thép D48.1 1.2 8.33 14,550 121,202
1.4 9.67 14,550 140,699
1.5 10.34 14,550 150,447
1.8 12.33 14,550 179,402
2 13.64 14,550 198,462
2.3 15.59 14,550 226,835
2.5 16.87 14,550 245,459
2.8 18.77 14,550 273,104
3 20.02 14,550 291,291
3.2 21.26 14,550 309,333
Ống thép D59.9 1.4 12.12 14,550 176,346
1.5 12.96 14,550 188,568
1.8 15.47 14,550 225,089
2 17.13 14,550 249,242
2.3 19.6 14,550 285,180
2.5 21.23 14,550 308,897
2.8 23.66 14,550 344,253
3 25.26 14,550 367,533
3.2 26.85 14,550 390,668
Ống thép D75.6 1.5 16.45 14,550 239,348
1.8 49.66 14,550 722,553
2 21.78 14,550 316,899
2.3 24.95 14,550 363,023
2.5 27.04 14,550 393,432
2.8 30.16 14,550 438,828
3 32.23 14,550 468,947
3.2 34.28 14,550 498,774
Ống thép D88.3 1.5 19.27 14,550 280,379
1.8 23.04 14,550 335,232
2 25.54 14,550 371,607
2.3 29.27 14,550 425,879
2.5 31.74 14,550 461,817
2.8 35.42 14,550 515,361
3 37.87 14,550 551,009
3.2 40.3 14,550 586,365
Ống thép D108.0 1.8 28.29 14,550 411,620
2 31.37 14,550 456,434
2.3 35.97 14,550 523,364
2.5 39.03 14,550 567,887
2.8 45.86 14,550 667,263
3 46.61 14,550 678,176
3.2 49.62 14,550 721,971
Ống thép D113.5 1.8 29.75 14,550 432,863
2 33 14,550 480,150
2.3 37.84 14,550 550,572
2.5 41.06 14,550 597,423
2.8 45.86 14,550 667,263
3 49.05 14,550 713,678
3.2 52.23 14,550 759,947
4 64.81 14,550 942,986
Ống thép D126.8 1.8 33.29 14,550 484,370
2 36.93 14,550 537,332
2.3 42.37 14,550 616,484
2.5 45.98 14,550 669,009
2.8 54.37 14,550 791,084
3 54.96 14,550 799,668
3.2 58.52 14,550 851,466

Báo giá Thép ống đen cỡ lớn

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D141.3 3.96 80.46 14,050 1,130,463
4.78 96.54 14,050 1,356,387
5.56 111.66 14,050 1,568,823
6.35 130.62 14,050 1,835,211
Ống thép D168.3 3.96 96.24 14,630 1,407,991
4.78 115.62 14,630 1,691,521
5.56 133.86 14,630 1,958,372
6.35 152.16 14,630 2,226,101
Ống thép D219.1 4.78 151.56 14,630 2,217,323
5.16 163.32 14,630 2,389,372
5.56 175.68 14,630 2,570,198
6.35 199.86 14,630 2,923,952
Ống thép D273 6.35 250.5 17,125 4,289,813
7.8 306.06 17,125 5,241,278
9.27 361.68 17,125 6,193,770
Ống thép D323.9 4.57 215.82 17,125 3,695,918
6.35 298.2 17,125 5,106,675
8.38 391.02 17,125 6,696,218
Ống thép D355.6 4.78 247.74 17,125 4,242,548
6.35 328.02 17,125 5,617,343
7.93 407.52 17,125 6,978,780
9.53 487.5 17,125 8,348,438
11.1 565.56 17,125 9,685,215
12.7 644.04 17,125 11,029,185
Ống thép D406 6.35 375.72 17,125 6,434,205
7.93 467.34 17,125 8,003,198
9.53 559.38 17,125 9,579,383
12.7 739.44 17,125 12,662,910
Ống thép D457.2 6.35 526.26 17,125 9,012,203
7.93 526.26 17,125 9,012,203
9.53 630.96 17,125 10,805,190
11.1 732.3 17,125 12,540,638
Ống thép D508 6.35 471.12 17,125 8,067,930
9.53 702.54 17,125 12,030,998
12.7 930.3 17,125 15,931,388
Ống thép D610 6.35 566.88 17,125 9,707,820
7.93 846.3 17,125 14,492,888
12.7 1121.88 17,125 19,212,195

Xem thêm nội dung chi tiết báo giá thép ống mạ kẽm ở đây…

Những đặc điểm nổi bật của Sáng Chinh

✅ Bảng báo giá thép ống mạ kẽm hôm nay ⭐ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển tận chân công trình ⭐ Cam kết miễn phí vận chuyển tận nơi uy tín, chính xác
✅ Đảm bảo chất lượng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn lắp đặt miễn phí ⭐Tư vấn thi công lắp đặt với chi phí tối ưu nhất

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm  được Tôn thép Sáng Chinh kê khai thông tin chính xác và minh bạch. Đơn hàng của bạn sẽ được vận chuyển đến công trình đúng giờ, vật tư được bảo quản an toàn. Hotline tư vấn cụ thể: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Thép Ống Đúc Phi 610, DN 600, OD 609.6 ASTM A106/ A53/ API 5L GR.B

Bên cạnh đó công ty có đội ngũ sales hùng hậu chuyên cung cấp thông tin báo giá cho khách hàng 24/24 quý khách chỉ cần liên hệ mọi thắc mắc của quý khách sẽ được giải đáp hoàn toàn.

Xem chi tiết bảng báo giá ống thép mạ kẽm bằng file chữ

QUY CÁCH ĐỘ DÀY Barem kg/6m Giá
vnđ/6m
P21.3 (DN15) 2.77 (SCH40) 7.7 207900
P21.3 (DN15) 3.73 (SCH80) 9.75 263250
P26.7 (DN20) 2.87 (SCH40) 10.2 275400
P26.7 (DN20) 3.91 (SCH80) 13.3 359100
P33.4 (DN25) 3.38 (SCH40) 15.1 407700
P33.4 (DN25) 4.55 (SCH80) 19.6 529200
P42.2 (DN32) 2.97 (SCH30) 17.24 465480
P42.2 (DN32) 3.56 (SCH40) 20.5 553500
P42.2 (DN32) 4.85 (SCH80) 26.9 726300
P48.3 (DN40) 3.18 (SCH30) 21.2 572400
P48.3 (DN40) 3.68 (SCH40) 24.3 656100
P48.3 (DN40) 5.08 (SCH80) 32.5 877500
P60.3 (DN50) 3.18 (SCH30) 26.84 724680
P60.3 (DN50) 3.91 (SCH40) 32.7 882900
P60.3 (DN50) 5.54 (SCH80) 44.9 1212300
P73 (DN65) 4.77 (SCH30) 48.156 1300212
P73 (DN65) 5.16 (SCH40) 51.792 1398384
P73 (DN65) 7.01 (SCH80) 68.442 1847934
P76 (DN65) 4 42.6 1150200
P76 (DN65) 4.77 (SCH30) 50.274 1357398
P76 (DN65) 5.16 (SCH40) 54.1 1460700
P76 (DN65) 7.01 (SCH80) 71.6 1933200
P88.9 (DN80) 4 50.3 1358100
P88.9 (DN80) 4.77 (SCH30) 59.38 1603260
P88.9 (DN80) 5.49 (SCH40) 67.8 1830600
P88.9 (DN80) 6.35 77.7 2097900
P88.9 (DN80) 7.62 (SCH80) 92.7 2502900
P355.6 (DN350) 7.92 (SCH20) 407.676 11007252
P355.6 (DN350) 9.52 (SCH30) 487.482 13162014
P355.6 (DN350) 11.13 (SCH40) 547.794 14790438
P355.6 (DN350) 12.7 644.35 17397450
P355.6 (DN350) 19.05 (SCH80) 948.612 25612524
P406.4 (DN400) 7.92 (SCH20) 467.244 12615588
P406.4 (DN400) 9.53 (SCH30) 559.038 15094026
P406.4 (DN400) 12.7 (SCH40) 739.8 19974600
P406.4 (DN400) 21.42 (SCH80) 1220.118 32943186
P457.2 (DN450) 7.92 (SCH20) 526.812 14223924
P457.2 (DN450) 11.13 (SCH30) 732.654 19781658
P457.2 (DN450) 14.27 (SCH40) 935.196 25250292
P457.2 (DN450) 23.9 (SCH80) 1526.196 41207292
P508 (DN500) 9.53 (SCH20) 702.51 18967770
P508 (DN500) 12.7 (SCH30) 930.714 25129278
P508 (DN500) 15.06 (SCH40) 1098.408 29657016
P508 (DN500) 26.18 (SCH80) 1866.372 50392044
P610 (DN600) 9.53 (SCH20) 846.258 22848966
P610 (DN600) 14.27 (SCH30) 1257.816 33961032
P610 (DN600) 17.45 (SCH40) 1529.904 41307408
P610 (DN600) 30.93 (SCH80) 2650.056 71551512
QUY CÁCH ĐỘ DÀY Barem kg/6m Giá
vnđ/6m
P101.6 (DN90) 4.77 (SCH30) 68.34 1845180
P101.6 (DN90) 5 71.5 1930500
P101.6 (DN90) 5.74 (SCH40) 81.414 2198178
P101.6 (DN90) 8.08 (SCH80) 111.804 3018708
P101.6 (DN90) 10 135.53136 3659346.72
P114.3 (DN100) 4 65.3 1763100
P114.3 (DN100) 5 80.9 2184300
P114.3 (DN100) 6.02 (SCH40) 96.5 2605500
P114.3 (DN100) 8.56 (SCH80) 134 3618000
P114.3 (DN100) 11.13 170 4590000
P127 (DN115) 6.27 (SCH40) 112.002 3024054
P127 (DN115) 9.02 (SCH80) 157.458 4251366
P127 (DN115) 10 173.11 4673970
P141.3 (DN125) 5 100.84 2722680
P141.3 (DN125) 6 120.2 3245400
P141.3 (DN125) 6.55 (SCH40) 130.59 3525930
P141.3 (DN125) 8 157.8 4260600
P141.3 (DN125) 9.52(SCH80) 185.622 5011794
P141.3 (DN125) 12.7 242 6534000
P168.3 (DN150) 5 120.81 3261870
P168.3 (DN150) 6.35 (SCH20) 152.16 4108320
P168.3 (DN150) 7.11 (SCH40) 169.572 4578444
P168.3 (DN150) 10.97 (SCH80) 255.366 6894882
P168.3 (DN150) 18.26 405.4 10945800
P168.3 (DN150) 21.95 475.3 12833100
P219.1 (DN200) 6.35 (SCH20) 199.872 5396544
P219.1 (DN200) 7.04 (SCH30) 220.746 5960142
P219.1 (DN200) 8.18 (SCH40) 255.252 6891804
P219.1 (DN200) 10.31 318.51 8599770
P219.1 (DN200) 12.7 (SCH40) 387.81 10470870
P219.1 (DN200) 15.09 455.5 12298500
P273 (DN250) 6.35 (SCH20) 250.53 6764310
P273 (DN250) 7.78 (SCH30) 305.304 8243208
P273 (DN250) 9.27 (SCH40) 361.728 9766656
P273 (DN250) 10.31 400.73 10819710
P273 (DN250) 15.06 (SCH80) 574.764 15518628
P273 (DN250) 18.26 273 7371000
P323.8 (DN300) 6.35 (SCH20) 298.26 8053020
P323.8 (DN300) 7 328.12 8859240
P323.8 (DN300) 8.38 (SCH30) 391.092 10559484
P323.8 (DN300) 9.53 443.2 11966400
P323.8 (DN300) 10.31 (SCH40) 478.218 12911886
P323.8 (DN300) 12.7 584.6 15784200
P323.8 (DN300) 17.45 (SCH80) 790.968 21356136

Quý khách cũng có thể tham khảo bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm

Quý khách đặt hàng cần lưu ý vài điểm sau đây

  • Các sản phẩm chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Chúng tôi có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng khách hàng mong muốn.
  • Bảng báo giá thép ống các loại đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.
  • Khách hàng có quyền thanh toán sau khi đã kiểm tra mẫu mã, kích thước & chủng loại mình yêu cầu.
  • Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng (tùy vào số lượng ít nhiều).

Tiến trình làm việc của dịch vụ cung cấp thép ống mạ kẽm

Cung cấp bảng báo giá thép ống mạ kẽm chính xác nhất.

Công ty chúng tôi sẽ cung cấp sơ đồ làm việc dịch vụ. Sự làm việc chuyên nghiệp sẽ mang lại sự thoải mái & hài lòng khi khách hàng sử dụng dịch vụ của chúng tôi.

– Bước 1: Khách hàng cung cấp các thông tin cơ bản ( tên, tuổi, số điện thoại, nơi ở ) & dịch vụ cần tư vấn. Chúng tôi sẽ tư vấn rõ ràng qua điện thoại, báo giá số lượng đặt hàng của quý khách.

– Bước 2: Hai bên bàn bạc về các điều mục ghi rõ trong hợp đồng. Nếu không có gì thắc mắc, chúng tôi sẽ tiến hành như trong thoải thuận.

– Bước 3: Dựa vào các thông tin cung cấp, chúng tôi sẽ vận chuyển đúng đầy đủ & số lượng đã định đến tận nơi cho khách hàng.

– Bước 4: Chúng tôi tiến hành bốc xếp vật liệu xây dựng. Qúy khách có quyền kiểm tra chất lượng & số lượng trước khi thanh toán.

– Bước 5: Sau khi không có thắc mắc & hài lòng về đơn hàng. Khách hàng sẽ thanh toán số tiền như đã kí.

Xem thêm nội dung chi tiết báo giá thép ống mạ kẽm ở đây…

Các dòng sản phẩm chính của ống thép Hòa Phát

 Ống thép đen hàn : được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng cơ bản, làm giàn giáo, chế tạo sản xuất cơ khí, nội thất ô tô, xe máy,…

 Ống thép hộp vuông, chữ nhật : ứng dụng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, sản xuất cơ khí và các mục đích khác.

 Ống thép tôn mạ kẽm với chủng loại đa dạng gồm ống tròn, ống vuông, chữ nhật được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng làm rào chắn và xây dựng cơ khí.

 Thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng loại SGHC và SGCC khổ từ 320 đến 660mm, độ dày từ 0.6 đến 3.15mm (theo tiêu chuẩn JIS G3302:2010)

Sản phẩm đặc biệt bao gồm

 Các loại ống thép cỡ lớn 141.3; 168.3; 219.1 có độ dày từ 3.96 đến 6.35mm theo tiêu chuẩn ASTM A53-Grade A.

 Các loại ống vuông, chữ nhật cỡ lớn 100×100; 100×150; 150×150; 100×200 độ dày từ 2.0 đến 5.0mm theo tiêu chuẩn ASTM A500.

Giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Ghi chú :

  • Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m
  • Đơn giá đã bao gồm VAT.
Ống thép mạ kẽm Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Ống D12.7 x 1.0 1.73 17,200 29,756
Ống D12.7 x 1.1 1.89 17,200 32,508
Ống D12.7 x 1.2 2.04 17,200 35,088
Ống D15.9 x 1.0 2.20 17,200 37,840
Ống D15.9 x 1.1 2.41 17,200 41,452
Ống D15.9 x 1.2 2.61 17,200 44,892
Ống D15.9 x 1.4 3.00 17,200 51,600
Ống D15.9 x 1.5 3.20 17,200 55,040
Ống D15.9 x 1.8 3.76 17,200 64,672
Ống D21.2 x 1.0 2.99 17,200 51,428
Ống D21.2 x 1.1 3.27 17,200 56,244
Ống D21.2 x 1.2 3.55 17,200 61,060
Ống D21.2 x 1.4 4.10 17,200 70,520
Ống D21.2 x 1.5 4.37 17,200 75,164
Ống D21.2 x 1.8 5.17 17,200 88,924
Ống D21.2 x 2.0 5.68 17,200 97,696
Ống D21.2 x 2.3 6.43 17,200 110,596
Ống D21.2 x 2.5 6.92 17,200 119,024
Ống D26.65 x 1.0 3.80 17,200 65,360
Ống D26.65 x 1.1 4.16 17,200 71,552
Ống D26.65 x 1.2 4.52 17,200 77,744
Ống D26.65 x 1.4 5.23 17,200 89,956
Ống D26.65 x 1.5 5.58 17,200 95,976
Ống D26.65 x 1.8 6.62 17,200 113,864
Ống D26.65 x 2.0 7.29 17,200 125,388
Ống D26.65 x 2.3 8.29 17,200 142,588
Ống D26.65 x 2.5 8.93 17,200 153,596
Ống D33.5 x 1.0 4.81 17,200 82,732
Ống D33.5 x 1.1 5.27 17,200 90,644
Ống D33.5 x 1.2 5.74 17,200 98,728
Ống D33.5 x 1.4 6.65 17,200 114,380
Ống D33.5 x 1.5 7.10 17,200 122,120
Ống D33.5 x 1.8 8.44 17,200 145,168
Ống D33.5 x 2.0 9.32 17,200 160,304
Ống D33.5 x 2.3 10.62 17,200 182,664
Ống D33.5 x 2.5 11.47 17,200 197,284
Ống D33.5 x 2.8 12.72 17,200 218,784
Ống D33.5 x 3.0 13.54 17,200 232,888
Ống D33.5 x 3.2 14.35 17,200 246,820
Ống D38.1 x 1.0 5.49 17,200 94,428
Ống D38.1 x 1.1 6.02 17,200 103,544
Ống D38.1 x 1.2 6.55 17,200 112,660
Ống D38.1 x 1.4 7.60 17,200 130,720
Ống D38.1 x 1.5 8.12 17,200 139,664
Ống D38.1 x 1.8 9.67 17,200 166,324
Ống D38.1 x 2.0 10.68 17,200 183,696
Ống D38.1 x 2.3 12.18 17,200 209,496
Ống D38.1 x 2.5 13.17 17,200 226,524
Ống D38.1 x 2.8 14.63 17,200 251,636
Ống D38.1 x 3.0 15.58 17,200 267,976
Ống D38.1 x 3.2 16.53 17,200 284,316
Ống D42.2 x 1.1 6.69 17,200 115,068
Ống D42.2 x 1.2 7.28 17,200 125,216
Ống D42.2 x 1.4 8.45 17,200 145,340
Ống D42.2 x 1.5 9.03 17,200 155,316
Ống D42.2 x 1.8 10.76 17,200 185,072
Ống D42.2 x 2.0 11.90 17,200 204,680
Ống D42.2 x 2.3 13.58 17,200 233,576
Ống D42.2 x 2.5 14.69 17,200 252,668
Ống D42.2 x 2.8 16.32 17,200 280,704
Ống D42.2 x 3.0 17.40 17,200 299,280
Ống D42.2 x 3.2 18.47 17,200 317,684
Ống D48.1 x 1.2 8.33 17,200 143,276
Ống D48.1 x 1.4 9.67 17,200 166,324
Ống D48.1 x 1.5 10.34 17,200 177,848
Ống D48.1 x 1.8 12.33 17,200 212,076
Ống D48.1 x 2.0 13.64 17,200 234,608
Ống D48.1 x 2.3 15.59 17,200 268,148
Ống D48.1 x 2.5 16.87 17,200 290,164
Ống D48.1 x 2.8 18.77 17,200 322,844
Ống D48.1 x 3.0 20.02 17,200 344,344
Ống D48.1 x 3.2 21.26 17,200 365,672
Ống D59.9 x 1.4 12.12 17,200 208,464
Ống D59.9 x 1.5 12.96 17,200 222,912
Ống D59.9 x 1.8 15.47 17,200 266,084
Ống D59.9 x 2.0 17.13 17,200 294,636
Ống D59.9 x 2.3 19.60 17,200 337,120
Ống D59.9 x 2.5 21.23 17,200 365,156
Ống D59.9 x 2.8 23.66 17,200 406,952
Ống D59.9 x 3.0 25.26 17,200 434,472
Ống D59.9 x 3.2 26.85 17,200 461,820
Ống D75.6 x 1.5 16.45 17,200 282,940
Ống D75.6 x 1.8 19.66 17,200 338,152
Ống D75.6 x 2.0 21.78 17,200 374,616
Ống D75.6 x 2.3 24.95 17,200 429,140
Ống D75.6 x 2.5 27.04 17,200 465,088
Ống D75.6 x 2.8 30.16 17,200 518,752
Ống D75.6 x 3.0 32.23 17,200 554,356
Ống D75.6 x 3.2 34.28 17,200 589,616
Ống D88.3 x 1.5 19.27 17,200 331,444
Ống D88.3 x 1.8 23.04 17,200 396,288
Ống D88.3 x 2.0 25.54 17,200 439,288
Ống D88.3 x 2.3 29.27 17,200 503,444
Ống D88.3 x 2.5 31.74 17,200 545,928
Ống D88.3 x 2.8 35.42 17,200 609,224
Ống D88.3 x 3.0 37.87 17,200 651,364
Ống D88.3 x 3.2 40.30 17,200 693,160
Ống D108.0 x 1.8 28.29 17,200 486,588
Ống D108.0 x 2.0 31.37 17,200 539,564
Ống D108.0 x 2.3 35.97 17,200 618,684
Ống D108.0 x 2.5 39.03 17,200 671,316
Ống D108.0 x 2.8 43.59 17,200 749,748
Ống D108.0 x 3.0 46.61 17,200 801,692
Ống D108.0 x 3.2 49.62 17,200 853,464
Ống D113.5 x 1.8 29.75 17,200 511,700
Ống D113.5 x 2.0 33.00 17,200 567,600
Ống D113.5 x 2.3 37.84 17,200 650,848
Ống D113.5 x 2.5 41.06 17,200 706,232
Ống D113.5 x 2.8 45.86 17,200 788,792
Ống D113.5 x 3.0 49.05 17,200 843,660
Ống D113.5 x 3.2 52.23 17,200 898,356
Ống D126.8 x 1.8 33.29 17,200 572,588
Ống D126.8 x 2.0 36.93 17,200 635,196
Ống D126.8 x 2.3 42.37 17,200 728,764
Ống D126.8 x 2.5 45.98 17,200 790,856
Ống D126.8 x 2.8 51.37 17,200 883,564
Ống D126.8 x 3.0 54.96 17,200 945,312
Ống D126.8 x 3.2 58.52 17,200 1,006,544
Ống D113.5 x 3.2 52.23 17,200 898,356

Giá Thép ống đen Hòa Phát

Thép ống đen Hòa Phát Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Thép Ống đen D12.7 x 1.0 1.73 15,750 27,248
Thép Ống đen D12.7 x 1.1 1.89 15,750 29,768
Thép Ống đen D12.7 x 1.2 2.04 15,750 32,130
Thép Ống đen D15.9 x 1.0 2.20 15,750 34,650
Thép Ống đen D15.9 x 1.1 2.41 15,750 37,958
Thép Ống đen D15.9 x 1.2 2.61 15,750 41,108
Thép Ống đen D15.9 x 1.4 3.00 15,750 47,250
Thép Ống đen D15.9 x 1.5 3.20 15,750 50,400
Thép Ống đen D15.9 x 1.8 3.76 15,750 59,220
Thép Ống đen D21.2 x 1.0 2.99 15,750 47,093
Thép Ống đen D21.2 x 1.1 3.27 15,750 51,503
Thép Ống đen D21.2 x 1.2 3.55 15,750 55,913
Thép Ống đen D21.2 x 1.4 4.10 15,750 64,575
Thép Ống đen D21.2 x 1.5 4.37 15,750 68,828
Thép Ống đen D21.2 x 1.8 5.17 15,750 81,428
Thép Ống đen D21.2 x 2.0 5.68 15,750 89,460
Thép Ống đen D21.2 x 2.3 6.43 15,750 101,273
Thép Ống đen D21.2 x 2.5 6.92 15,750 108,990
Thép Ống đen D26.65 x 1.0 3.80 15,750 59,850
Thép Ống đen D26.65 x 1.1 4.16 15,750 65,520
Thép Ống đen D26.65 x 1.2 4.52 15,750 71,190
Thép Ống đen D26.65 x 1.4 5.23 15,750 82,373
Thép Ống đen D26.65 x 1.5 5.58 15,750 87,885
Thép Ống đen D26.65 x 1.8 6.62 15,750 104,265
Thép Ống đen D26.65 x 2.0 7.29 15,750 114,818
Thép Ống đen D26.65 x 2.3 8.29 15,750 130,568
Thép Ống đen D26.65 x 2.5 8.93 15,750 140,648
Thép Ống đen D33.5 x 1.0 4.81 15,750 75,758
Thép Ống đen D33.5 x 1.1 5.27 15,750 83,003
Thép Ống đen D33.5 x 1.2 5.74 15,750 90,405
Thép Ống đen D33.5 x 1.4 6.65 15,750 104,738
Thép Ống đen D33.5 x 1.5 7.10 15,750 111,825
Thép Ống đen D33.5 x 1.8 8.44 15,750 132,930
Thép Ống đen D33.5 x 2.0 9.32 15,750 146,790
Thép Ống đen D33.5 x 2.3 10.62 15,750 167,265
Thép Ống đen D33.5 x 2.5 11.47 15,750 180,653
Thép Ống đen D33.5 x 2.8 12.72 15,750 200,340
Thép Ống đen D33.5 x 3.0 13.54 15,750 213,255
Thép Ống đen D33.5 x 3.2 14.35 15,750 226,013
Thép Ống đen D38.1 x 1.0 5.49 15,750 86,468
Thép Ống đen D38.1 x 1.1 6.02 15,750 94,815
Thép Ống đen D38.1 x 1.2 6.55 15,750 103,163
Thép Ống đen D38.1 x 1.4 7.60 15,750 119,700
Thép Ống đen D38.1 x 1.5 8.12 15,750 127,890
Thép Ống đen D38.1 x 1.8 9.67 15,750 152,303
Thép Ống đen D38.1 x 2.0 10.68 15,750 168,210
Thép Ống đen D38.1 x 2.3 12.18 15,750 191,835
Thép Ống đen D38.1 x 2.5 13.17 15,750 207,428
Thép Ống đen D38.1 x 2.8 14.63 15,750 230,423
Thép Ống đen D38.1 x 3.0 15.58 15,750 245,385
Thép Ống đen D38.1 x 3.2 16.53 15,750 260,348
Thép Ống đen D42.2 x 1.1 6.69 15,750 105,368
Thép Ống đen D42.2 x 1.2 7.28 15,750 114,660
Thép Ống đen D42.2 x 1.4 8.45 15,750 133,088
Thép Ống đen D42.2 x 1.5 9.03 15,750 142,223
Thép Ống đen D42.2 x 1.8 10.76 15,750 169,470
Thép Ống đen D42.2 x 2.0 11.90 15,750 187,425
Thép Ống đen D42.2 x 2.3 13.58 15,750 213,885
Thép Ống đen D42.2 x 2.5 14.69 15,750 231,368
Thép Ống đen D42.2 x 2.8 16.32 15,750 257,040
Thép Ống đen D42.2 x 3.0 17.40 15,750 274,050
Thép Ống đen D42.2 x 3.2 18.47 15,750 290,903
Thép Ống đen D48.1 x 1.2 8.33 15,750 131,198
Thép Ống đen D48.1 x 1.4 9.67 15,750 152,303
Thép Ống đen D48.1 x 1.5 10.34 15,750 162,855
Thép Ống đen D48.1 x 1.8 12.33 15,750 194,198
Thép Ống đen D48.1 x 2.0 13.64 15,750 214,830
Thép Ống đen D48.1 x 2.3 15.59 15,750 245,543
Thép Ống đen D48.1 x 2.5 16.87 15,750 265,703
Thép Ống đen D48.1 x 2.8 18.77 15,750 295,628
Thép Ống đen D48.1 x 3.0 20.02 15,750 315,315
Thép Ống đen D48.1 x 3.2 21.26 15,750 334,845
Thép Ống đen D59.9 x 1.4 12.12 15,750 190,890
Thép Ống đen D59.9 x 1.5 12.96 15,750 204,120
Thép Ống đen D59.9 x 1.8 15.47 15,750 243,653
Thép Ống đen D59.9 x 2.0 17.13 15,750 269,798
Thép Ống đen D59.9 x 2.3 19.60 15,750 308,700
Thép Ống đen D59.9 x 2.5 21.23 15,750 334,373
Thép Ống đen D59.9 x 2.8 23.66 15,750 372,645
Thép Ống đen D59.9 x 3.0 25.26 15,750 397,845
Thép Ống đen D59.9 x 3.2 26.85 15,750 422,888
Thép Ống đen D75.6 x 1.5 16.45 15,750 259,088
Thép Ống đen D75.6 x 1.8 49.66 15,750 782,145
Thép Ống đen D75.6 x 2.0 21.78 15,750 343,035
Thép Ống đen D75.6 x 2.3 24.95 15,750 392,963
Thép Ống đen D75.6 x 2.5 27.04 15,750 425,880
Thép Ống đen D75.6 x 2.8 30.16 15,750 475,020
Thép Ống đen D75.6 x 3.0 32.23 15,750 507,623
Thép Ống đen D75.6 x 3.2 34.28 15,750 539,910
Thép Ống đen D88.3 x 1.5 19.27 15,750 303,503
Thép Ống đen D88.3 x 1.8 23.04 15,750 362,880
Thép Ống đen D88.3 x 2.0 25.54 15,750 402,255
Thép Ống đen D88.3 x 2.3 29.27 15,750 461,003
Thép Ống đen D88.3 x 2.5 31.74 15,750 499,905
Thép Ống đen D88.3 x 2.8 35.42 15,750 557,865
Thép Ống đen D88.3 x 3.0 37.87 15,750 596,453
Thép Ống đen D88.3 x 3.2 40.30 15,750 634,725
Thép Ống đen D108.0 x 1.8 28.29 15,750 445,568
Thép Ống đen D108.0 x 2.0 31.37 15,750 494,078
Thép Ống đen D108.0 x 2.3 35.97 15,750 566,528
Thép Ống đen D108.0 x 2.5 39.03 15,750 614,723
Thép Ống đen D108.0 x 2.8 45.86 15,750 722,295
Thép Ống đen D108.0 x 3.0 46.61 15,750 734,108
Thép Ống đen D108.0 x 3.2 49.62 15,750 781,515
Thép Ống đen D113.5 x 1.8 29.75 15,750 468,563
Thép Ống đen D113.5 x 2.0 33.00 15,750 519,750
Thép Ống đen D113.5 x 2.3 37.84 15,750 595,980
Thép Ống đen D113.5 x 2.5 41.06 15,750 646,695
Thép Ống đen D113.5 x 2.8 45.86 15,750 722,295
Thép Ống đen D113.5 x 3.0 49.05 15,750 772,538
Thép Ống đen D113.5 x 3.2 52.23 15,750 822,623
Thép Ống đen D126.8 x 1.8 33.29 15,750 524,318
Thép Ống đen D126.8 x 2.0 36.93 15,750 581,648
Thép Ống đen D126.8 x 2.3 42.37 15,750 667,328
Thép Ống đen D126.8 x 2.5 45.98 15,750 724,185
Thép Ống đen D126.8 x 2.8 54.37 15,750 856,328
Thép Ống đen D126.8 x 3.0 54.96 15,750 865,620
Thép Ống đen D126.8 x 3.2 58.52 15,750 921,690
Thép Ống đen D113.5 x 4.0 64.81 15,750 1,020,758

Giá thép ống đen cỡ lớn

Thép Ống đen cỡ lớn Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 80.46 14,591 1,173,992
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 96.54 14,591 1,408,615
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 111.66 14,591 1,629,231
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 130.62 14,591 1,905,876
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 96.24 14,591 1,404,238
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 115.62 14,591 1,687,011
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 133.86 14,591 1,953,151
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 152.16 14,591 2,220,167
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 151.56 14,591 2,211,412
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 163.32 14,591 2,383,002
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 175.68 14,591 2,563,347
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 199.86 14,591 2,916,157
Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 250.50 14,591 3,655,046
Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 306.06 14,591 4,465,721
Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 361.68 14,591 5,277,273
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 215.82 14,591 3,149,030
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 298.20 14,591 4,351,036
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 391.02 14,591 5,705,373
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 247.74 14,591 3,614,774
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 328.02 14,591 4,786,140
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 407.52 14,591 5,946,124
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 487.50 14,591 7,113,113
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 565.56 14,591 8,252,086
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 644.04 14,591 9,397,188
Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 375.72 14,591 5,482,131
Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 467.34 14,591 6,818,958
Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 559.38 14,591 8,161,914
Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 739.44 14,591 10,789,169
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 526.26 14,591 7,678,660
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 526.26 14,591 7,678,660
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 630.96 14,591 9,206,337
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 732.30 14,591 10,684,989
Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 471.12 14,591 6,874,112
Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 702.54 14,591 10,250,761
Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 930.30 14,591 13,574,007
Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 566.88 14,591 8,271,346
Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 846.30 14,591 12,348,363
Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 1121.88 14,591 16,369,351
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 328.02 14,591 4,786,140

Giá thép ống đen siêu dày

Thép Ống đen siêu dày Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Ống D42.2 x 4.0 22.61 15,750 356,108
Ống D42.2 x 4.2 23.62 15,750 372,015
Ống D42.2 x 4.5 25.10 15,750 395,325
Ống D48.1 x 4.0 26.10 15,750 411,075
Ống D48.1 x 4.2 27.28 15,750 429,660
Ống D48.1 x 4.5 29.03 15,750 457,223
Ống D48.1 x 4.8 30.75 15,750 484,313
Ống D48.1 x 5.0 31.89 15,750 502,268
Ống D59.9 x 4.0 33.09 15,750 521,168
Ống D59.9 x 4.2 34.62 15,750 545,265
Ống D59.9 x 4.5 36.89 15,750 581,018
Ống D59.9 x 4.8 39.13 15,750 616,298
Ống D59.9 x 5.0 40.62 15,750 639,765
Ống D75.6 x 4.0 42.38 15,750 667,485
Ống D75.6 x 4.2 44.37 15,750 698,828
Ống D75.6 x 4.5 47.34 15,750 745,605
Ống D75.6 x 4.8 50.29 15,750 792,068
Ống D75.6 x 5.0 52.23 15,750 822,623
Ống D75.6 x 5.2 54.17 15,750 853,178
Ống D75.6 x 5.5 57.05 15,750 898,538
Ống D75.6 x 6.0 61.79 15,750 973,193
Ống D88.3 x 4.0 49.90 15,750 785,925
Ống D88.3 x 4.2 52.27 15,750 823,253
Ống D88.3 x 4.5 55.80 15,750 878,850
Ống D88.3 x 4.8 59.31 15,750 934,133
Ống D88.3 x 5.0 61.63 15,750 970,673
Ống D88.3 x 5.2 63.94 15,750 1,007,055
Ống D88.3 x 5.5 67.39 15,750 1,061,393
Ống D88.3 x 6.0 73.07 15,750 1,150,853
Ống D113.5 x 4.0 64.81 15,750 1,020,758
Ống D113.5 x 4.2 67.93 15,750 1,069,898
Ống D113.5 x 4.5 72.58 15,750 1,143,135
Ống D113.5 x 4.8 77.20 15,750 1,215,900
Ống D113.5 x 5.0 80.27 15,750 1,264,253
Ống D113.5 x 5.2 83.33 15,750 1,312,448
Ống D113.5 x 5.5 87.89 15,750 1,384,268
Ống D113.5 x 6.0 95.44 15,750 1,503,180
Ống D126.8 x 4.0 72.68 15,750 1,144,710
Ống D126.8 x 4.2 76.19 15,750 1,199,993
Ống D126.8 x 4.5 81.43 15,750 1,282,523

Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Thép Ống mạ kẽm nhúng nóng Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Thép Ống D21.2 x 1.6 4.64 21227 98,536
Thép Ống D21.2 x 1.9 5.48 21227 116,409
Thép Ống D21.2 x 2.1 5.94 21227 126,046
Thép Ống D21.2 x 2.6 7.26 21227 154,108
Thép Ống D26.65 x 1.6 5.93 21227 125,940
Thép Ống D26.65 x 1.9 6.96 21227 147,740
Thép Ống D26.65 x 2.1 7.70 21227 163,533
Thép Ống D26.65 x 2.3 8.29 21227 175,887
Thép Ống D26.65 x 2.6 9.36 21227 198,685
Thép Ống D33.5 x 1.6 7.56 21227 160,391
Thép Ống D33.5 x 1.9 8.89 21227 188,708
Thép Ống D33.5 x 2.1 9.76 21227 207,218
Thép Ống D33.5 x 2.3 10.72 21227 227,596
Thép Ống D33.5 x 2.6 11.89 21227 252,304
Thép Ống D33.5 x 3.2 14.40 21227 305,669
Thép Ống D42.2 x 1.6 9.62 21227 204,140
Thép Ống D42.2 x 1.9 11.34 21227 240,714
Thép Ống D42.2 x 2.1 12.47 21227 264,637
Thép Ống D42.2 x 2.3 13.56 21227 287,838
Thép Ống D42.2 x 2.6 15.24 21227 323,499
Thép Ống D42.2 x 2.9 16.87 21227 358,057
Thép Ống D42.2 x 3.2 18.60 21227 394,822
Thép Ống D48.1 x 1.6 11.01 21227 233,794
Thép Ống D48.1 x 1.9 12.99 21227 275,739
Thép Ống D48.1 x 2.1 14.30 21227 303,546
Thép Ống D48.1 x 2.3 15.59 21227 330,929
Thép Ống D48.1 x 2.5 16.98 21227 360,434
Thép Ống D48.1 x 2.9 19.38 21227 411,379
Thép Ống D48.1 x 3.2 21.42 21227 454,682
Thép Ống D48.1 x 3.6 23.71 21227 503,313
Thép Ống D59.9 x 1.9 16.31 21227 346,297
Thép Ống D59.9 x 2.1 17.97 21227 381,449
Thép Ống D59.9 x 2.3 19.61 21227 416,304
Thép Ống D59.9 x 2.6 22.16 21227 470,348
Thép Ống D59.9 x 2.9 24.48 21227 519,637
Thép Ống D59.9 x 3.2 26.86 21227 570,178
Thép Ống D59.9 x 3.6 30.18 21227 640,631
Thép Ống D59.9 x 4.0 33.10 21227 702,677
Thép Ống D75.6 x 2.1 22.85 21227 485,058
Thép Ống D75.6 x 2.3 24.96 21227 529,783
Thép Ống D75.6 x 2.5 27.04 21227 573,978
Thép Ống D75.6 x 2.7 29.14 21227 618,555
Thép Ống D75.6 x 2.9 31.37 21227 665,849
Thép Ống D75.6 x 3.2 34.26 21227 727,237
Thép Ống D75.6 x 3.6 38.58 21227 818,938
Thép Ống D75.6 x 4.0 42.41 21227 900,173
Thép Ống D75.6 x 4.2 44.40 21227 942,373
Thép Ống D75.6 x 4.5 47.37 21227 1,005,438
Thép Ống D88.3 x 2.1 26.80 21227 568,862
Thép Ống D88.3 x 2.3 29.28 21227 621,590
Thép Ống D88.3 x 2.5 31.74 21227 673,745
Thép Ống D88.3 x 2.7 34.22 21227 726,388
Thép Ống D88.3 x 2.9 36.83 21227 781,748
Thép Ống D88.3 x 3.2 40.32 21227 855,873
Thép Ống D88.3 x 3.6 50.22 21227 1,066,020
Thép Ống D88.3 x 4.0 50.21 21227 1,065,765
Thép Ống D88.3 x 4.2 52.29 21227 1,109,981
Thép Ống D88.3 x 4.5 55.83 21227 1,185,167
Thép Ống D108.0 x 2.5 39.05 21227 828,829
Thép Ống D108.0 x 2.7 42.09 21227 893,444
Thép Ống D108.0 x 2.9 45.12 21227 957,805
Thép Ống D108.0 x 3.0 46.63 21227 989,879
Thép Ống D108.0 x 3.2 49.65 21227 1,053,878
Thép Ống D113.5 x 2.5 41.06 21227 871,581
Thép Ống D113.5 x 2.7 44.29 21227 940,144
Thép Ống D113.5 x 2.9 47.48 21227 1,007,943
Thép Ống D113.5 x 3.0 49.07 21227 1,041,609
Thép Ống D113.5 x 3.2 52.58 21227 1,116,073
Thép Ống D113.5 x 3.6 58.50 21227 1,241,780
Thép Ống D113.5 x 4.0 64.84 21227 1,376,359
Thép Ống D113.5 x 4.2 67.94 21227 1,442,099
Thép Ống D113.5 x 4.4 71.07 21227 1,508,497
Thép Ống D113.5 x 4.5 72.62 21227 1,541,399
Thép Ống D141.3 x 3.96 80.46 21227 1,707,924
Thép Ống D141.3 x 4.78 96.54 21227 2,049,255
Thép Ống D141.3 x 5.56 111.66 21227 2,370,207
Thép Ống D141.3 x 6.55 130.62 21227 2,772,671
Thép Ống D168.3 x 3.96 96.24 21227 2,042,886
Thép Ống D168.3 x 4.78 115.62 21227 2,454,266
Thép Ống D168.3 x 5.56 133.86 21227 2,841,446
Thép Ống D168.3 x 6.35 152.16 21227 3,229,900
Thép Ống D219.1 x 4.78 151.56 21227 3,217,164
Thép Ống D219.1 x 5.16 163.32 21227 3,466,794
Thép Ống D219.1 x 5.56 175.68 21227 3,729,159
Thép Ống D219.1 x 6.35 199.86 21227 4,242,428


Lượt xem:
3.866

tonthepsangchinh

Chuyên Cung Cấp Sắt Thép Miền Nam Cho Các Công Trình Xây Dựng Lớn Nhỏ Với Giá Cả Hợp Lý. Hàng Chính Hãng, Đảm Bảo Chất Lượng Tốt, Tư Vấn Tận Tình, Giao Hàng Tận Nơi, Nhanh Chóng. Giao Đủ Số Lượng. Gọi Ngay: 097.5555.055. Chính Hãng, Giá Rẻ.

Xem thêm nội dung chi tiết báo giá thép ống mạ kẽm ở đây…

Ống thép Hòa Phát là gì?

Thép ống hay ống thép Hòa Phát còn được gọi với cái tên đó là thép hàn, được biết đến là 1 trong những dòng sản phẩm bán chạy bậc nhất tại các đại lí ống thép Hòa Phát trên cả nước. Với sự đa dạng về mẫu mã, chủng loại như: ống thép đen, ống thép mạ kẽm và ống thép mạ kẽm nhúng nóng.

Các loại ống thép được thiết kế đầy đủ các kích thước cũng như độ dày, đảm bảo đáp ứng được tính kỹ thuật, độ bền chắc. Đặc biệt là đảm bảo độ an toàn cho người sử dụng và công trình xây dựng

Ứng dụng của ống thép Hòa Phát trong đời sống

Ống thép đen: đối với ống thép đen thì được ứng dụng khá phổ biến trong đời sống hiện nay.
Cụ thể:
+ Trong xây dựng: thép ống Hòa Phát thường được sử dụng trong việc thiết kế lắp đặt nhà tiền chế, các tòa nhà cao tầng, tháp angten cho các hệ thống luồn cáp dây hay là hệ thống phòng cháy chữa cháy,….
+ Trong công nghiệp kỹ thuật: thép ống đen được sử dụng để làm khung máy móc thiết bị, khung sườn oto, xe máy, xe đạp, các loại máy móc cần cấu trúc, hệ thống khung xương chắc chắn,…
+ Trong đời sống hằng ngày: ống thép đen Hòa Phát không quá lạ lẫm trong đời sống hằng ngày. Khi mà các đồ dùng như: khung bàn ghế, khung giường, khung tủ, lan can,… đều sử dụng ống thép

Ống thép đen Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm và ống mạ kẽm nhúng nóng: với khả năng chống mài mòn và hoen gỉ. Ống mạ kẽm được ứng dụng nhiều trong các công trình cấp thoát nước, làm hàng rào, hệ thống giàn giáo, đèn báo giao thông,… Nói chung là các vị trí, đồ dùng bố trí ở ngoài trời

Cập nhật bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất năm 2022

Và cũng giống như nhiều loại thép khác của Hòa Phát nói chung và ngành thép nói riêng. Giá ống thép Hòa Phát hiện nay có khá nhiều biến động, nguyên do bởi nhiều yếu tố khách quan và chủ quan khác nhau. Và để có thể nắm rõ giá của ống thép Hòa Phát thì chúng tôi đã tổng hợp lại giá ống thép Hòa Phát mới nhất năm 2022. Mời các bạn cùng chú ý theo dõi ngay dưới đây!
 


Ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Tên sản phẩm

Barem (Kg/Cây)

Đơn giá (VND/KG)

Đơn giá (VND/Cây)

Ống mạ kẽm D12.7 x 1.0

1.73

17,500

30,275

Ống mạ kẽm D12.7 x 1.1

1.89

17,500

33,075

Ống mạ kẽm D12.7 x 1.2

2.04

17,500

35,700

Ống mạ kẽm D15.9 x 1.0

2.2

17,500

38,500

Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1

2.41

17,500

42,175

Ống mạ kẽm D15.9 x 1.2

2.61

17,500

45,675

Ống mạ kẽm D15.9 x 1.4

3

17,500

52,500

Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5

3.2

17,500

56,000

Ống mạ kẽm D15.9 x 1.8

3.76

17,500

65,800

Ống mạ kẽm D21.2 x 1.0

2.99

17,500

52,325

Ống mạ kẽm D21.2 x 1.1

3.27

17,500

57,225

Ống mạ kẽm D21.2 x 1.2

3.55

17,500

62,125

Ống mạ kẽm D21.2 x 1.4

4.1

17,500

71,750

Ống mạ kẽm D21.2 x 1.5

4.37

17,500

76,475

Ống mạ kẽm D21.2 x 1.8

5.17

17,500

90,475

Ống mạ kẽm D21.2 x 2.0

5.68

17,500

99,400

Ống mạ kẽm D21.2 x 2.3

6.43

17,500

112,525

Ống mạ kẽm D21.2 x 2.5

6.92

17,500

121,100

Ống mạ kẽm D26.65 x 1.0

3.8

17,500

66,500

Ống mạ kẽm D26.65 x 1.1

4.16

17,500

72,800

Ống mạ kẽm D26.65 x 1.2

4.52

17,500

79,100

Ống mạ kẽm D26.65 x 1.4

5.23

17,500

91,525

Ống mạ kẽm D26.65 x 1.5

5.58

17,500

97,650

Ống mạ kẽm D26.65 x 1.8

6.62

17,500

115,850

Ống mạ kẽm D26.65 x 2.0

7.29

17,500

127,575

Ống mạ kẽm D26.65 x 2.3

8.29

17,500

145,075

Ống mạ kẽm D26.65 x 2.5

8.93

17,500

156,275

Ống mạ kẽm D33.5 x 1.0

4.81

17,500

84,175

Ống mạ kẽm D33.5 x 1.1

5.27

17,500

92,225

Ống mạ kẽm D33.5 x 1.2

5.74

17,500

100,450

Ống mạ kẽm D33.5 x 1.4

6.65

17,500

116,375

Ống mạ kẽm D33.5 x 1.5

7.1

17,500

124,250

Ống mạ kẽm D33.5 x 1.8

8.44

17,500

147,700

Ống mạ kẽm D33.5 x 2.0

9.32

17,500

163,100

Ống mạ kẽm D33.5 x 2.3

10.62

17,500

185,850

Ống mạ kẽm D33.5 x 2.5

11.47

17,500

200,725

Ống mạ kẽm D33.5 x 2.8

12.72

17,500

222,600

Ống mạ kẽm D33.5 x 3.0

13.54

17,500

236,950

Ống mạ kẽm D33.5 x 3.2

14.35

17,500

251,125

Ống mạ kẽm D38.1 x 1.0

5.49

17,500

96,075

Ống mạ kẽm D38.1 x 1.1

6.02

17,500

105,350

Ống mạ kẽm D38.1 x 1.2

6.55

17,500

114,625

Ống mạ kẽm D38.1 x 1.4

7.6

17,500

133,000

Ống mạ kẽm D38.1 x 1.5

8.12

17,500

142,100

Ống mạ kẽm D38.1 x 1.8

9.67

17,500

169,225

Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0

10.68

17,500

186,900

Ống mạ kẽm D38.1 x 2.3

12.18

17,500

213,150

Ống mạ kẽm D38.1 x 2.5

13.17

17,500

230,475

Ống mạ kẽm D38.1 x 2.8

14.63

17,500

256,025

Ống mạ kẽm D38.1 x 3.0

15.58

17,500

272,650

Ống mạ kẽm D38.1 x 3.2

16.53

17,500

289,275

Ống mạ kẽm D42.2 x 1.1

6.69

17,500

117,075

Ống mạ kẽm D42.2 x 1.2

7.28

17,500

127,400

Ống mạ kẽm D42.2 x 1.4

8.45

17,500

147,875

Ống mạ kẽm D42.2 x 1.5

9.03

17,500

158,025

Ống mạ kẽm D42.2 x 1.8

10.76

17,500

188,300

Ống mạ kẽm D42.2 x 2.0

11.9

17,500

208,250

Ống mạ kẽm D42.2 x 2.3

13.58

17,500

237,650

Ống mạ kẽm D42.2 x 2.5

14.69

17,500

257,075

Ống mạ kẽm D42.2 x 2.8

16.32

17,500

285,600

Ống mạ kẽm D42.2 x 3.0

17.4

17,500

304,500

Ống mạ kẽm D42.2 x 3.2

18.47

17,500

323,225

Ống mạ kẽm D48.1 x 1.2

8.33

17,500

145,775

Ống mạ kẽm D48.1 x 1.4

9.67

17,500

169,225

Ống mạ kẽm D48.1 x 1.5

10.34

17,500

180,950

Ống mạ kẽm D48.1 x 1.8

12.33

17,500

215,775

Ống mạ kẽm D48.1 x 2.0

13.64

17,500

238,700

Ống mạ kẽm D48.1 x 2.3

15.59

17,500

272,825

Ống mạ kẽm D48.1 x 2.5

16.87

17,500

295,225

Ống mạ kẽm D48.1 x 2.8

18.77

17,500

328,475

Ống mạ kẽm D48.1 x 3.0

20.02

17,500

350,350

Ống mạ kẽm D48.1 x 3.2

21.26

17,500

372,050

Ống mạ kẽm D59.9 x 1.4

12.12

17,500

212,100

Ống mạ kẽm D59.9 x 1.5

12.96

17,500

226,800

Ống mạ kẽm D59.9 x 1.8

15.47

17,500

270,725

Ống mạ kẽm D59.9 x 2.0

17.13

17,500

299,775

Ống mạ kẽm D59.9 x 2.3

19.6

17,500

343,000

Ống mạ kẽm D59.9 x 2.5

21.23

17,500

371,525

Ống mạ kẽm D59.9 x 2.8

23.66

17,500

414,050

Ống mạ kẽm D59.9 x 3.0

25.26

17,500

442,050

Ống mạ kẽm D59.9 x 3.2

26.85

17,500

469,875

Ống mạ kẽm D75.6 x 1.5

16.45

17,500

287,875

Ống mạ kẽm D75.6 x 1.8

19.66

17,500

344,050

Ống mạ kẽm D75.6 x 2.0

21.78

17,500

381,150

Ống mạ kẽm D75.6 x 2.3

24.95

17,500

436,625

Ống mạ kẽm D75.6 x 2.5

27.04

17,500

473,200

Ống mạ kẽm D75.6 x 2.8

30.16

17,500

527,800

Ống mạ kẽm D75.6 x 3.0

32.23

17,500

564,025

Ống mạ kẽm D75.6 x 3.2

34.28

17,500

599,900

Ống mạ kẽm D88.3 x 1.5

19.27

17,500

337,225

Ống mạ kẽm D88.3 x 1.8

23.04

17,500

403,200

Ống mạ kẽm D88.3 x 2.0

25.54

17,500

446,950

Ống mạ kẽm D88.3 x 2.3

29.27

17,500

512,225

Ống mạ kẽm D88.3 x 2.5

31.74

17,500

555,450

Ống mạ kẽm D88.3 x 2.8

35.42

17,500

619,850

Ống mạ kẽm D88.3 x 3.0

37.87

17,500

662,725

Ống mạ kẽm D88.3 x 3.2

40.3

17,500

705,250

Ống mạ kẽm D108.0 x 1.8

28.29

17,500

495,075

Ống mạ kẽm D108.0 x 2.0

31.37

17,500

548,975

Ống mạ kẽm D108.0 x 2.3

35.97

17,500

629,475

Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5

39.03

17,500

683,025

Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8

43.59

17,500

762,825

Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0

46.61

17,500

815,675

Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2

49.62

17,500

868,350

Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8

29.75

17,500

520,625

Ống mạ kẽm D113.5 x 2.0

33

17,500

577,500

Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3

37.84

17,500

662,200

Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5

41.06

17,500

718,550

Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8

45.86

17,500

802,550

Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0

49.05

17,500

858,375

Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2

52.23

17,500

914,025

Ống mạ kẽm D126.8 x 1.8

33.29

17,500

582,575

Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0

36.93

17,500

646,275

Ống mạ kẽm D126.8 x 2.3

42.37

17,500

741,475

Ống mạ kẽm D126.8 x 2.5

45.98

17,500

804,650

Ống mạ kẽm D126.8 x 2.8

51.37

17,500

898,975

Ống mạ kẽm D126.8 x 3.0

54.96

17,500

961,800

Ống mạ kẽm D126.8 x 3.2

58.52

17,500

1,024,100

Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2

52.23

17,500

914,025

Bảng giá ống thép đen Hòa Phát

Tên sản phẩm / Kích thước

Barem (Kg/ Cây)

Đơn giá (VND/Kg)

Đơn giá (VND/Cây)

Ống đen D12.7 x 1.0

1.73

16,318

28,230

Ống đen D12.7 x 1.1

1.89

16,318

30,841

Ống đen D12.7 x 1.2

2.04

16,318

33,289

Ống đen D15.9 x 1.0

2.2

16,318

35,900

Ống đen D15.9 x 1.1

2.41

16,318

39,327

Ống đen D15.9 x 1.2

2.61

16,318

42,590

Ống đen D15.9 x 1.4

3

16,318

48,955

Ống đen D15.9 x 1.5

3.2

15,682

50,182

Ống đen D15.9 x 1.8

3.76

15,682

58,964

Ống đen D21.2 x 1.0

2.99

16,318

48,791

Ống đen D21.2 x 1.1

3.27

16,318

53,360

Ống đen D21.2 x 1.2

3.55

16,318

57,930

Ống đen D21.2 x 1.4

4.1

16,318

66,905

Ống đen D21.2 x 1.5

4.37

15,682

68,530

Ống đen D21.2 x 1.8

5.17

15,682

81,075

Ống đen D21.2 x 2.0

5.68

15,409

87,524

Ống đen D21.2 x 2.3

6.43

15,409

99,080

Ống đen D21.2 x 2.5

6.92

15,409

106,631

Ống đen D26.65 x 1.0

3.8

16,318

62,009

Ống đen D26.65 x 1.1

4.16

16,318

67,884

Ống đen D26.65 x 1.2

4.52

16,318

73,758

Ống đen D26.65 x 1.4

5.23

16,318

85,344

Ống đen D26.65 x 1.5

5.58

15,682

87,505

Ống đen D26.65 x 1.8

6.62

15,682

103,814

Ống đen D26.65 x 2.0

7.29

15,409

112,332

Ống đen D26.65 x 2.3

8.29

15,409

127,741

Ống đen D26.65 x 2.5

8.93

15,409

137,603

Ống đen D33.5 x 1.0

4.81

16,318

78,490

Ống đen D33.5 x 1.1

5.27

16,318

85,997

Ống đen D33.5 x 1.2

5.74

16,318

93,666

Ống đen D33.5 x 1.4

6.65

16,318

108,516

Ống đen D33.5 x 1.5

7.1

15,682

111,341

Ống đen D33.5 x 1.8

8.44

15,682

132,355

Ống đen D33.5 x 2.0

9.32

15,409

143,613

Ống đen D33.5 x 2.3

10.62

15,409

163,645

Ống đen D33.5 x 2.5

11.47

15,409

176,742

Ống đen D33.5 x 2.8

12.72

15,409

196,004

Ống đen D33.5 x 3.0

13.54

15,409

208,639

Ống đen D33.5 x 3.2

14.35

15,409

221,120

Ống đen D38.1 x 1.0

5.49

16,318

89,587

Ống đen D38.1 x 1.1

6.02

16,318

98,235

Ống đen D38.1 x 1.2

6.55

16,318

106,884

Ống đen D38.1 x 1.4

7.6

16,318

124,018

Ống đen D38.1 x 1.5

8.12

15,682

127,336

Ống đen D38.1 x 1.8

9.67

15,682

151,643

Ống đen D38.1 x 2.0

10.68

15,409

164,569

Ống đen D38.1 x 2.3

12.18

15,409

187,683

Ống đen D38.1 x 2.5

13.17

15,409

202,938

Ống đen D38.1 x 2.8

14.63

15,409

225,435

Ống đen D38.1 x 3.0

15.58

15,409

240,074

Ống đen D38.1 x 3.2

16.53

15,409

254,712

Ống đen D42.2 x 1.1

6.69

16,318

109,169

Ống đen D42.2 x 1.2

7.28

16,318

118,796

Ống đen D42.2 x 1.4

8.45

16,318

137,889

Ống đen D42.2 x 1.5

9.03

15,682

141,607

Ống đen D42.2 x 1.8

10.76

15,682

168,736

Ống đen D42.2 x 2.0

11.9

15,409

183,368

Ống đen D42.2 x 2.3

13.58

15,409

209,255

Ống đen D42.2 x 2.5

14.69

15,409

226,360

Ống đen D42.2 x 2.8

16.32

15,409

251,476

Ống đen D42.2 x 3.0

17.4

15,409

268,118

Ống đen D42.2 x 3.2

18.47

15,409

284,606

Ống đen D48.1 x 1.2

8.33

16,318

135,930

Ống đen D48.1 x 1.4

9.67

16,318

157,797

Ống đen D48.1 x 1.5

10.34

15,682

162,150

Ống đen D48.1 x 1.8

12.33

15,682

193,357

Ống đen D48.1 x 2.0

13.64

15,409

210,180

Ống đen D48.1 x 2.3

15.59

15,409

240,228

Ống đen D48.1 x 2.5

16.87

15,409

259,951

Ống đen D48.1 x 2.8

18.77

15,409

289,229

Ống đen D48.1 x 3.0

20.02

15,409

308,490

Ống đen D48.1 x 3.2

21.26

15,409

327,597

Ống đen D59.9 x 1.4

12.12

16,318

197,776

Ống đen D59.9 x 1.5

12.96

15,682

203,236

Ống đen D59.9 x 1.8

15.47

15,682

242,598

Ống đen D59.9 x 2.0

17.13

15,409

263,958

Ống đen D59.9 x 2.3

19.6

15,409

302,018

Ống đen D59.9 x 2.5

21.23

15,409

327,135

Ống đen D59.9 x 2.8

23.66

15,409

364,579

Ống đen D59.9 x 3.0

25.26

15,409

389,234

Ống đen D59.9 x 3.2

26.85

15,409

413,734

Ống đen D75.6 x 1.5

16.45

15,682

257,966

Ống đen D75.6 x 1.8

49.66

16,318

810,361

Ống đen D75.6 x 2.0

21.78

15,409

335,610

Ống đen D75.6 x 2.3

24.95

15,409

384,457

Ống đen D75.6 x 2.5

27.04

15,409

416,662

Ống đen D75.6 x 2.8

30.16

15,409

464,738

Ống đen D75.6 x 3.0

32.23

15,409

496,635

Ống đen D75.6 x 3.2

34.28

15,409

528,224

Ống đen D88.3 x 1.5

19.27

15,682

302,189

Ống đen D88.3 x 1.8

23.04

15,682

361,309

Ống đen D88.3 x 2.0

25.54

15,409

393,548

Ống đen D88.3 x 2.3

29.27

15,409

451,024

Ống đen D88.3 x 2.5

31.74

15,409

489,085

Ống đen D88.3 x 2.8

35.42

15,409

545,790

Ống đen D88.3 x 3.0

37.87

15,409

583,542

Ống đen D88.3 x 3.2

40.3

15,409

620,986

Ống đen D108.0 x 1.8

28.29

15,682

443,639

Ống đen D108.0 x 2.0

31.37

15,409

483,383

Ống đen D108.0 x 2.3

35.97

15,409

554,265

Ống đen D108.0 x 2.5

39.03

15,409

601,417

Ống đen D108.0 x 2.8

45.86

15,409

706,661

Ống đen D108.0 x 3.0

46.61

15,409

718,218

Ống đen D108.0 x 3.2

49.62

15,409

764,599

Ống đen D113.5 x 1.8

29.75

15,682

466,534

Ống đen D113.5 x 2.0

33

15,409

508,500

Ống đen D113.5 x 2.3

37.84

15,409

583,080

Ống đen D113.5 x 2.5

41.06

15,409

632,697

Ống đen D113.5 x 2.8

45.86

15,409

706,661

Ống đen D113.5 x 3.0

49.05

15,409

755,816

Ống đen D113.5 x 3.2

52.23

15,409

804,817

Ống đen D126.8 x 1.8

33.29

15,682

522,048

Ống đen D126.8 x 2.0

36.93

15,409

569,058

Ống đen D126.8 x 2.3

42.37

15,409

652,883

Ống đen D126.8 x 2.5

45.98

15,409

708,510

Ống đen D126.8 x 2.8

54.37

15,409

837,792

Ống đen D126.8 x 3.0

54.96

15,409

846,884

Ống đen D126.8 x 3.2

58.52

15,409

901,740

Ống đen D113.5 x 4.0

64.81

15,409

998,663

 
Thép Hà Nội – Đại lý ống thép Hòa Phát hàng đầu tại Hà Nội hiện nay

Là đại lý phân phối thép xây dựng cấp 1 của nhà máy thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Ý, Việt Hàn, Việt Nhật, Pomina, Thép Miền Nam, thép Việt Mỹ, Việt Sing, Thái Nguyên và nhiều nhà máy liên doanh khác. Với phương châm Uy tín- Chất lượng- Hiệu quả, Công ty CP Thép và Thương mại Hà Nội luôn mang tới Khách hàng dịch vụ hoàn hảo, sản phẩm chất lượng và đảm bảo chữ tín trong kinh doanh.

CHI TIẾT LIÊN HỆ:

Hotline 24h/24: 
0708 10 9999 (Mr Tiến)
 
0902 099 999 (Mr Úy)
0904 942 441 (Mr Tú)

0909 13 9999 (Mr Tiến) 
0909 48 9999 (Mr Nam)
0939 34 9999 (Mr Minh)

0903 302 999  (
Mr Hưng)

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI
Trụ sở chính: Km14 – QL 6- Phường Phú Lãm – Quận Hà Đông- TP Hà Nội.
Tel: 02433 504 735 – Fax: 02433 519 720
Email: info.thephanoi@gmail.com
contact.thephanoi@gmail.com

Thephanoi.com.vn

Như vậy trên đây thì Thép Hà Nội đã gửi đến quý khách hàng bảng báo giá ống thép Hòa Phát (bao gồm ống thép đen Hòa Phát và ống thép mạ kẽm Hòa Phát) mới nhất năm 2022. Hi vọng với bảng giá chi tiết trên đây thì các bạn sẽ không bị mua đắt!

Và nếu có nhu cầu tìm mua ống thép Hòa Phát thì đừng quên liên hệ với công ty Thương Mại và Cổ Phần Thép Hà Nội để nhận được giá ưu đãi nhất nhé! Xem thêm tại: /bo-tri-thep-san-blog-tong-hop-cac-ky-nang-va-kien-thuc-ky-thuat-2023/​

Xem thêm nội dung chi tiết báo giá thép ống mạ kẽm ở đây…

1. Quy cách ống thép mạ kẽm bạn cần mua

Thép ống, hay thép hộp, hay bất kỳ một loại sắt thép nào cũng vậy. Luôn có quy cách của riêng nó, của riêng nhà sản xuất đó.

Bảng quy cách mẫu cho ống kẽm

Với ống thép mạ kẽm Hòa Phát, thì bạn cần xác định được:

  • Đường kính ống thép. Bạn sẽ không muốn mua phải ống sai kích thước, để rồi cất công đem cả xe hàng đi đổi phải không nào!
  • Độ dày của ống. Độ dày của ống thép mạ kẽm cũng là một nhân tố quan trọng. Bởi độ dày liên quan mật thiết đến khả năng chịu lực của mỗi ống thép. Ống thép không chịu được áp lực làm việc thì bạn cũng hình dung ra được viễn cảnh sẽ diễn ra rồi đấy.
  • Chiều dài ống 6 mét hay 12 mét. Báo đúng chiều dài cho nhân viên tư vấn sẽ giúp bạn và doanh nghiệp của bạn trình mất thời gian khi phải cắt ống do quá dài.

2. Chủng loại: ống thép mạ kẽm hàng loại 1 hay loại 2

Ngoài quy cách chính xác ra thì chủng loại ống cũng là điều bạn cần xác định rõ với người bán trước khi mua hàng.

Nếu bạn cảm thấy giá của 2 bên, 1 bên cao mà 1 bên quá thấp thì phải hỏi lại người bán. Sản phẩm ống thép mạ kẽm đó là hàng loại 1 hay loại 2 nhé!

Các loại ống thép mạ kẽm

Ống thép loại 2 thường là những lô hàng trong quá trình sản xuất bị mắc một vài lỗi nhỏ nào đó. Về chất lượng sẽ có ít, nhiều ảnh hưởng.

Nên loại này thường có giá thấp hơn hàng chính phẩm loại 1.

Một phần nữa là nếu như bạn chỉ nhìn vào giá thành để mua thì rất dễ gặp phải tình trạng nhận được hàng loại 2.

Chỉ khi bạn đã yêu cầu rõ ngay từ đầu rồi thì khi nhận hàng và kiểm hàng. Bạn sẽ không phải mất công đôi co việc người bán giao sai hàng nữa.

Xem thêm nội dung chi tiết báo giá thép ống mạ kẽm ở đây…

Báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng 2022

Giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng năm 2022 dao động trong khoảng từ 16.300 – 32.650 đồng/kg. Báo giá này phụ thuộc vào các yếu tố kích thước, độ dày ống thép, thương hiệu sản xuất (Hoa Sen, Hòa Phát, Việt Nhật…) thời điểm bạn hỏi mua. Dưới đây là báo giá tham khảo các sản phẩm thép ống mạ kẽm nhúng nóng chi tiết từng kích thước để bạn tìm hiểu thêm!

Báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng kích thước từ DN21.2 đến DN33.5

Giá bán tham khảo của ống thép mạ kẽm nhúng nóng từ DN42.2 đến DN59.9

Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng từ DN75.6 đến DN114.3

Báo giá các sản phẩm ống thép mạ kẽm nhúng nóng từ DN141.3 đến DN219.1

Lưu ý:

Báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng 2022 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Tùy theo từng thời điểm mà giá ống thép có thể thay đổi, chênh lệch. Do đó, để nhận báo giá thép mới nhất và chính xác nhất, Quý khách nên liên hệ trực tiếp với các đại lý phân phối sắt thép.

Trong số các đơn vị kinh doanh sắt thép uy tín hiện nay, Thép Thanh Danh là địa chỉ phân phối ống thép đen, ống thép mạ kẽm nhúng nóng giá cạnh tranh. Mọi sản phẩm thép phân phối tại Thanh Danh đều là hàng mới 100%, đạt chuẩn nhà máy. Thanh Danh cung cấp đầy đủ giấy tờ, chứng chỉ xuất xưởng của sản phẩm nếu Quý khách hàng cần. Các sản phẩm ống thép mạ kẽm nhúng nóng Thép Thanh Danh phân phối đã được kiểm chứng chất lượng. Do đó, Quý khách hàng hoàn toàn có thể an tâm về chất lượng thép của Thanh Danh.

Để nhận được báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Mới nhất tại Thanh Danh, bạn hãy gọi ngay số Hotline 0976.014.014. Hoặc gửi email về địa chỉ hòm thư thepthanhdanh@gmail.com. Chúng tôi sẽ gửi ngay lại báo giá ưu đãi nhất dành cho bạn.

Xem thêm nội dung chi tiết báo giá thép ống mạ kẽm ở đây…

Bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất chính thức từ Tôn Nam Kim

QUY CÁCH HỘP KẼM ĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm) TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây) ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
Φ 21 x 6m(153 cây/bó) 1.10 3.20 17,300
1.20 3.51 17,300
1.40 4.13 17,300
Φ 27 x 6m(127 cây/bó) 1.10 4.11 17,300
1.20 4.51 17,300
1.40 5.31 17,300
Φ 34 x 6m(102 cây/bó) 1.10 5.18 17,200
1.20 5.68 17,200
1.40 6.69 17,200
1.80 8.70 17,200
Φ 42 x 6m(91 cây/bó) 1.10 6.40 17,200
1.20 7.02 17,200
1.40 8.26 17,200
1.80 10.75 17,200
Φ 49 x 6m(61 cây/bó) 1.10 7.46 17,200
1.20 8.19 17,200
1.40 9.64 17,200
1.80 12.54 17,200
Φ 60 x 6m(61 cây/bó) 1.10 9.14 17,200
1.20 10.03 17,200
1.40 11.80 17,200
1.80 15.35 17,200
Φ 76 x 6m(37 cây/bó) 1.10 11.58 17,200
1.40 14.95 17,200
1.80 19.45 17,200
2.00 21.69 17,200
Φ 90 x 6m(27 cây/bó) 1.30 16.37 17,200
1.40 17.70 17,200
1.80 23.03 17,200
2.00 25.69 17,200
2.50 32.34 17,200
Φ 114 x 6m(24 cây/bó) 1.40 22.42 17,200
1.80 29.17 17,200
2.00 32.54 17,200
2.50 40.97 17,200

Lưu ý:

  1. Giá tham khảo đã bao gồm 10% VAT
  2. Tỷ trọng lý thuyết ±5%. Độ dày theo tiêu chuẩn JIS G3444, JIS G3466. Độ mạ Z80, Z100.
  3. Tất cả những sản phẩm của Tôn Nam Kim đều đã được mạ kẽm để đảm bảo chất lượng cao nhất cho sản phẩm.
  4. Giá ống thép sẽ có thay đổi theo thị trường nên bảng giá trên có thể không hoàn toàn chính xác mà chỉ mang tính chất tham khảo. Nếu bạn cần biết thêm những thông tin khác về giá ống thép/tôn xin liên hệ Tôn Nam Kim:
    1. Mr. Nguyễn Minh Hùng (GĐKD Nội Địa): (+84)90 398 6844
    2. Ms. Võ Thị Thúy Vân (đại diện bán hàng dân dụng): (+84)91 469 4555
    3. Mr. Dương Tuấn Triết (Phó Phòng Dự Án): (+84)91 238 4528

Xem thêm nội dung chi tiết báo giá thép ống mạ kẽm ở đây…

Từ khóa người dùng tìm kiếm liên quan đến chủ đề báo giá thép ống mạ kẽm báo giá thép ống mạ kẽm

giá thép hộp kẽm, hộp kẽm, hộp vuông, hộp hòa phát, thép hộp, giá thép hộp, giá hộp kẽm, báo giá thép hộp, bảng báo giá thép hộp mạ kẽm, thép hộp 1 ly 2, giá sắt hộp, sắt hộp hòa phát, vuông kẽm

.

Chúng tôi bắt đầu trang web này bởi vì chúng tôi đam mê các kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật. Chúng tôi nhận thấy nhu cầu về video chất lượng có thể giúp mọi người tìm hiểu về các chủ đề kỹ thuật. Chúng tôi biết rằng chúng tôi có thể tạo ra sự khác biệt bằng cách tạo ra những video vừa nhiều thông tin vừa hấp dẫn. Chúng tôi ‘ liên tục mở rộng thư viện video của mình và chúng tôi luôn tìm kiếm những cách mới để giúp người xem học hỏi.

Tóm lại, việc đạt được các kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật có thể cực kỳ có lợi. Nó không chỉ có thể khiến bạn tự tin và có năng lực hơn trong lĩnh vực của mình mà còn có thể khiến bạn dễ tiếp thị hơn với các nhà tuyển dụng tiềm năng. Kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật có thể mang lại cho bạn lợi thế cạnh tranh trong thị trường việc làm, vì vậy nếu bạn đang muốn cải thiện triển vọng nghề nghiệp của mình, bạn nên dành thời gian để phát triển bộ kỹ năng của mình. Việc đạt được kiến ​​thức và kỹ năng kỹ thuật có thể cực kỳ có lợi vì nhiều lý do. Hơn nữa, việc hiểu các chủ đề kỹ thuật có thể giúp bạn cải thiện khắc phục sự cố và tránh các vấn đề tiềm ẩn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button