Kỹ thuật & Công nghệ mới

bảng giá thép hộp hòa phát| Blog tổng hợp các kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật 2023

Phần Giới thiệu của chúng tôi không chỉ là về kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật. Đó là về niềm đam mê của chúng tôi đối với công nghệ và những cách nó có thể làm cho cuộc sống của chúng tôi tốt hơn. Chúng tôi tin tưởng vào sức mạnh của công nghệ để thay đổi thế giới và chúng tôi luôn tìm kiếm những điều mới cách sử dụng nó để cải thiện cuộc sống của chúng ta.

bảng giá thép hộp hòa phát, /bang-gia-thep-hop-hoa-phat,

Video: Báo giá thép hộp vuông, hộp chữ nhật Hòa Phát, Sendo ngày 27/06/2022 | Bảng giá mới nhất

Chúng tôi là một nhóm các kỹ sư và nhà phát triển đam mê công nghệ và tiềm năng của nó để thay đổi thế giới. Chúng tôi tin rằng công nghệ có thể tạo ra sự khác biệt trong cuộc sống của mọi người và chúng tôi cam kết tạo ra các sản phẩm cải thiện chất lượng cuộc sống cho mọi người Chúng tôi không ngừng thúc đẩy bản thân học hỏi các công nghệ mới và phát triển các kỹ năng mới để có thể tạo ra những sản phẩm tốt nhất có thể cho người dùng của mình.

Chúng tôi là một đội ngũ kỹ sư đầy nhiệt huyết, những người thích tạo các video hữu ích về các chủ đề Kỹ thuật. Chúng tôi đã làm video trong hơn 2 năm và đã giúp hàng triệu sinh viên cải thiện kỹ năng kỹ thuật của họ. và mục tiêu của chúng tôi là giúp mọi người phát huy hết tiềm năng của họ.

Phần Giới thiệu của chúng tôi không chỉ là về kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật. Đó là về niềm đam mê của chúng tôi đối với công nghệ và những cách nó có thể làm cho cuộc sống của chúng tôi tốt hơn. Chúng tôi tin tưởng vào sức mạnh của công nghệ để thay đổi thế giới và chúng tôi luôn tìm kiếm những điều mới cách sử dụng nó để cải thiện cuộc sống của chúng ta.

bảng giá thép hộp hòa phát, 2022-06-27, Báo giá thép hộp vuông, hộp chữ nhật Hòa Phát, Sendo ngày 27/06/2022 | Bảng giá mới nhất, Xin chào quý khách hàng đến với tin báo giá hàng ngày của Thế Giới Thép. Hôm nay ngày 28/06/2022 chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng báo giá của các sản phẩm thép hộp đến từ hai thương hiệu Hòa Phát và SENDO. Giá thép hộp vẫn đang giảm trong đầu tuần mới này.

+Giá sắt hộp mạ kẽm 13 x 26 x1,2mm
+Giá sắt hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1,2mm và 1,4mm
+Giá sắt hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1,2mm; 1,4mm và 1,8mm
+Giá sắt hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1,2mm; 1,4mm và 2,0mm
+Giá sắt hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1,4mm
+Giá sắt hộp mạ kẽm các quy cách còn lại vui lòng liên hệ 0915 783 788 để được báo giá mới nhất !
Giá các loại sắt thép xây dựng, thép hộp, thép hình,… luôn được Thế Giới Thép cập nhật mỗi ngày để cho quý khách hàng, đọc giả tiện theo dõi. Nhấn Đăng Ký kênh để không bỏ lỡ tình hình giá cả sắt thép nhé !

THẾ GIỚI THÉP GROUP CHUYÊN CUNG CẤP SẮT THÉP XÂY DỰNG CHÍNH HÃNG, CHẤT LƯỢNG – RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH HÀNG
• Chi nhánh 1: 244 Tô Ký, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Tp.HCM
• Chi Nhánh 2: 586 Lê Văn Khương. Thới An, Quận 12, TP. HCM
• Chi nhánh 3: 2373 Huỳnh Tấn Phát, Nhà Bè, TP.HCM
• Chi nhánh 4: 988C Nguyễn Duy Trinh, Quận 9, TP. Thủ Đức (sắp mở)
• Chi nhánh 5: 404 Khu Phố Thọ Cang, P.5, TP. Tân An, Long An (sắp mở)
• Hotline NVKD: 0915 783 788

• Zalopage: https://zalo.me/1584343867924525532
• Facebook: https://www.facebook.com/thegioithepg…
• Email: tgtgroup@thegioithepvn.com.
#thé_hộp_hòa_phát #thép_hộp #thép_xây_dựng #báo_giá_thép #thế_giới_thép #thép_hộp_sendo #báo_giá_thép_hộp, Thế Giới Thép Group

,

Thép hộp Hòa Phát có những loại nào?

Hiện nay, ống thép Hòa Phát đang sản xuất các loại thép hộp có quy cách từ vuông 12×12 đến 150x150mm. Tuy nhiên, đối với hộp kẽm Hòa Phát chỉ sản xuất đến quy cách 60x120mm.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm 2021 mới nhất cập nhật hôm nay

Sau đây là các loại quy cách thép hộp Hòa Phát

  • Thép hộp vuông 12×12
  • Thép hộp vuông 14×14
  • Thép hộp vuông 20×20
  • Thép hộp vuông 25×25
  • Thép hộp vuông 30×30
  • Thép hộp vuông 40×40
  • Thép hộp vuông 50×50
  • Thép hộp vuông 60×60
  • Thép hộp vuông 75×75
  • Thép hộp vuông 90×90
  • Thép hộp vuông 100×100
  • Thép hộp vuông 150×150
  • Thép hộp chữ nhật 13×26
  • Thép hộp chữ nhật 20×40
  • Thép hộp chữ nhật 25×50
  • Thép hộp chữ nhật 30×60
  • Thép hộp chữ nhật 40×80
  • Thép hộp chữ nhật 50×100
  • Thép hộp chữ nhật 60×120
  • Thép hộp chữ nhật 100×150
  • Thép hộp chữ nhật 100×200

Bảng giá thép hộp Hòa Phát 2022 mạ kẽm hôm nay mới cập nhật

Quy cách
cạnh x cạnh
(mm)
Độ dày in
(mm)
Trọng lượng
(kg/cây)
Giá bán
(Vnđ/cây)
12 x 12 x 6m
(100 Cây/bó)
0.8 1.66 45800
0.9 1.85 51100
1 2.03 56000
1.1 2.21 61000
1.2 2.39 66000
1.4 2.72 75100
14 x 14 x 6m
(100 Cây/bó)
0.8 1.97 53800
0.9 2.19 59800
1 2.41 65100
1.1 2.63 71000
1.2 2.84 76700
1.4 3.25 87800
1.5 3.45 93200
20 x 20 x 6m
(100 Cây/bó)
0.8 2.87 78400
0.9 3.21 87600
1 3.54 95600
1.1 3.87 104500
1.2 4.2 113400
1.4 4.83 130400
1.8 6.05 163400
25 x 25 x 6m
(100 Cây/bó)
0.8 3.62 98800
0.9 4.06 110800
1 4.48 121000
1.1 4.91 132600
1.2 5.33 143900
1.4 6.15 166100
1.8 7.75 209300
30 x 30 x 6m
(81 Cây/bó)

20 x 40 x 6m
(72 Cây/bó)

0.8 4.38 119600
0.9 4.9 133800
1 5.43 146600
1.1 5.94 160400
1.2 6.46 174400
1.4 7.47 201700
1.8 9.44 254900
2 10.4 280800
2.3 11.8 318600
40 x 40 x 6m
(49 Cây/bó)
0.9 6.6 180200
1 7.31 197400
1.1 8.02 216500
1.2 8.72 235400
1.4 10.11 273000
1.8 12.83 346400
2 14.17 382600
2.3 16.14 435800
90 x 90 x 6m
(16 Cây/bó)

60 x 120 x 6m
(18 Cây/bó)

1.4 23.3 629100
1.8 29.79 804300
2 33.01 891300
2.3 37.8 1020600
2.5 40.98 1114700
2.8 45.7 1243000
13 x 26 x 6m
(105 Cây/bó)
0.8 2.79 76200
0.9 3.12 85200
1 3.45 93200
1.1 3.77 101800
1.2 4.08 110200
1.4 4.7 126900
25 x 50 x 6m
(72 Cây/bó)
0.8 5.51 150400
0.9 6.18 168700
1 6.84 184700
1.1 7.5 202500
1.2 8.15 220100
1.4 9.45 255200
1.8 11.98 323500
2 13.23 357200
2.3 15.05 406400
30 x 60 x 6m
(50 Cây/bó)
1 8.25 222800
1.1 9.05 244400
1.2 9.85 266000
1.4 11.43 308600
1.8 14.53 392300
2 16.05 433400
2.3 18.3 494100
2.5 19.78 538000
2.8 21.97 597600
50 x 50 x 6m
(36 Cây/bó)
1 9.19 248100
1.1 10.09 272400
1.2 10.98 296500
1.4 12.74 344000
1.8 16.22 437900
2 17.94 484400
2.3 20.47 552700
2.5 22.14 602200
2.8 24.6 669100
60 x 60 x 6m
(25 Cây/bó)

40 x 80 x 6m
(32 Cây/bó)

1.1 12.16 328300
1.2 13.24 357500
1.4 15.38 415300
1.8 19.61 529500
2 21.7 585900
2.3 24.8 669600
2.5 26.85 730300
2.8 29.88 812700
50 x 100 x 6m
(18 Cây/bó)

75 x 75 x 6m
(16 Cây/bó)

1.4 19.34 522200
1.8 24.7 666900
2 27.36 738700
2.3 31.3 845100
2.5 33.91 922400
2.8 37.79 1027900

(Lưu ý: bảng giá trên là giá không VAT, giao hàng tại nhà máy theo bó. Thanh toán sau khi nhận đủ hàng lên xe).

Mua thép hộp mạ kẽm Hòa Phát ở đâu?

Hiện nay, Thép Bảo Tín đang là nhà phân phối thép hộp mạ kẽm Hòa Phát số 1 tại khu vực TPHCM, Long An, Cần Thơ, Tiền Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, An Giang, Hà Tiên, Phú Quốc, Cà Mau, các tỉnh miền Tây…

Hãy kéo xuống dưới để xem thông tin liên hệ chi tiết.

Xem thêm nội dung chi tiết bảng giá thép hộp hòa phát ở đây…

Đôi nét về Cty ống thép Hòa Phát

Được thành lập ngày 20/8/1996, Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát đã không ngừng phát triển và mở rộng sản xuất. Từ một nhà máy ban đầu ở Hưng Yên, đến nay, Công ty đã mở rộng ra các nhà máy ở Bình Dương, Đà Nẵng, Long An, và trở thành nhà sản xuất ống thép số 1 Việt Nam với công suất 1 triệu tấn/năm.

Ống thép Hòa Phát cung cấp các giải pháp toàn diện nhất về sản phẩm ống thép và nguyên vật liệu liên quan. Sản phẩm của Công ty đa dạng về mẫu mã, chủng loại bao gồm: ống thép mạ kẽm nhúng nóng từ phi 15 – 219; ống thép tôn mạ kẽm: ống tròn, ống vuông, chữ nhật; ống thép đen; tôn cuộn mạ kẽm.

Từ tháng 10/2019, Công ty là đơn vị duy nhất tại phía Bắc cung cấp ống thép cỡ lớn tới 325mm, đảm bảo chịu lực tốt, tính thẩm mỹ cao, góp phần thay thế hàng nhập khẩu để sử dụng trong các công trình hạ tầng trọng điểm quốc gia như cầu cống, sân bay, hệ thống ống dẫn khí, dẫn dầu.

Sản phẩm của Công ty đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất như TCVN 3783: 1983, ASTM A500, ASTM A53, JIS G 3302:2010, BS 1387/1985, hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015..

Phân loại và ứng dụng thép hộp Hòa Phát

Ống thép tôn mạ kẽm

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng là một trong những sản phẩm quan trọng của Ống thép Hòa Phát. Các sản phẩm ống thép mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Ống thép mạ kẽm đáp ứng được nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như: xây dựng công trình (xây dựng dân dụng, khung đỡ sàn nhà tạm tiền chế, hàng rào, giàn giáo,…); sản xuất công nghiệp (khung xe ô tô, phụ tùng cơ giới,…); trang trí nội thất (vật liệu làm bàn ghế, giường, tủ,…); vật liệu làm cột đèn, cột chiếu sáng,…

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng (Hot dip galvanized steel – HDG) là loại ống thép được nhúng trong kẽm nóng chảy để tạo ra một lớp phủ chống rỉ sét. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng thường được sử dụng trong các ứng dụng ở ngoài trời, chịu tác động trực tiếp của thời tiết.

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng thường được dùng làm hệ thống dẫn nước trong các công trình như những tòa cao ốc, những công trình trung cư vv.. vì khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn cao với môi trường khắc nhiệt. Không chỉ thế, ống mạ kẽm còn được sử dụng để cấu tạo khung nhà, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió.

Những công trình như trụ viễn thông, hệ thống chiếu sáng đô thị, cọc siêu âm, phát sóng đều sử dụng ống thép mạ kẽm, đáp ứng được tiêu chí độ bền cao, chịu được thời tiết khắc nhiệt, mang lại hiệu quả kinh tế lớn.

Ống thép đen

Ống thép đen Hòa Phát được sản xuất bằng các loại phôi thép cán mỏng, thép ống đen giữ nguyên được màu sắc ban đầu của sản phẩm và thường được ứng dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau. Các sản phẩm chính bao gồm ống thép hộp vuông, chữ nhật, ống tròn. Đáp ứng các tiêu chuẩn: TCVN 3783: 1983, ASTM A500, ASTM A53…..

Ống thép đen Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống:

  • Trong xây dựng: ống thép đen thường được sử dụng trong việc thiết kế lắp đặt nhà tiền chế, các tòa nhà cao tầng, tháp ăng ten cho đến hệ thống luồn dây cáp, hệ thống PCCC…
  • Trong công nghiệp kỹ thuật: ống thép đen thường được sử dụng trong việc làm khung máy móc thiết bị, khu sườn ô tô, xe máy, xe đạp. Các loại máy móc đòi hỏi cấu trúc chắc chắn.
  • Trong đời sống hằng ngày: chúng ta có thể dể dàng bắt gặp các sản phẩm được làm từ ống thép đen trong nhà như khung tủ, giường, bàn ghế, cán dao, hàng rào lan can…

Ngoài ra còn các loại sản phẩm khác như: ống thép cở lớn, tôn cuộn mạ kẽm, thép công nghiệp

Xem thêm nội dung chi tiết bảng giá thép hộp hòa phát ở đây…

Giá thép hộp Hòa Phát mới nhất cho khách hàng tham khảo mỗi ngày

BẢNG GIÁ THÉP HỘP HÒA PHÁT MỚI NHẤT

Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất tại nhà máy sản xuất. Kính chào quý khách hàng thân thiết của công ty. Một năm đã trải qua và có rất nhiều khó khăn trong ngành xây dựng vì dịch bệnh phát triển. Nhưng khách hàng vẫn tin tưởng và lựa chọn Thành Đạt Steel là nhà cung cấp sản phẩm thép hộp Hòa Phát cho công trình. Cảm ơn khách hàng đã lựa chọn công ty chúng tôi.

Vì vậy, công ty vẫn luôn luôn cập nhật chi tiết bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất mỗi ngày cho khách hàng tham khảo. Xem chi tiết giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2022 dưới đây.

THÀNH ĐẠT STEEL CUNG CẤP THÉP HỘP HÒA PHÁT CHÍNH HÃNG CHO CÔNG TRÌNH

Sản phẩm thép hộp Hòa Phát hiện nay đang bán rất chạy ở thị trường trong nước. Tuy giá thành cao hơn so với những thương hiệu thép hộp khác. Nhưng đa số khách hàng vẫn lựa chọn dòng sản phẩm này cho công trình.

CÔNG TY TNHH SX – TM THÀNH ĐẠT STEEL

Vì độ bền cao và khả năng chống oxy hóa của môi trường cực kỳ tốt. Không dễ dàng gì mà thép hộp Hòa Phát được nhà nước công nhận là sản phẩm mang thương hiệu quốc gia. Vì vậy, để đảm bảo chất lượng của công trình thì khách hàng hãy nên sử dụng sản phẩm của Hòa Phát.

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG HÒA PHÁT

Cập nhật chi tiết bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát mới nhất. Chúng tôi gửi tới khách hàng những bảng giá hộp vuông với những quy cách đa dạng. Với đầy đủ quy cách thông dụng mà khách hàng khi có nhu cầu. Hiện nay chúng tôi đang phân phối sản phẩm hộp vuông từ 14×14 – 150×150. File dowload bảng giá thép hộp mỗi ngày: BangGia_Web_2101_Final

Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát quy cách 14×14 – 50×50
Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát quy cách 60×60 – 150×150

Bảng giá được cập nhật vào tháng 1 năm 2022 tại nhà máy sản xuất cho khách hàng tham khảo. Bảng giá ở trên, chúng tôi cập nhật từng chi tiết cũng như quy cách của tất cả những sản phẩm Hòa Phát thông dụng nhất hiện nay.

Đảm bảo 100% với khách hàng là giá thành của Thành Đạt Steel gửi đến khách là giá từ nhà máy sản xuất. Chúng tôi chỉ cung cấp duy nhất một mặt hàng là thép hộp. Vì vậy, khách hàng hãy yên tâm. Sản phẩm của công ty chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng hàng đầu.

BẢNG GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT HÒA PHÁT 

Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới nhất tại Thành Đạt Steel. Công ty có đầy đủ quy cách cho khách hàng cần. Dưới đây là 2 bảng giá của sản phẩm với quy cách từ 13×26 – 100×200. Chúng tôi cập nhật liên tục bảng giá mới nhất từ nhà máy sản xuất cho khách hàng tham khảo.

Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát 13×26 – 50×100
Bảng giá thép hộp Hòa Phát chữ nhật 60×120 – 100×200

Thành Đạt Steel là đại lý chính thức của dòng sản phẩm ống thép Hòa Phát và được sản xuất theo dây chuyền hiện đại nhất. Đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất JIS 3321: 2010 của Nhật bản, BS-EN 10346: 2009 của Châu Âu, AS 1397: 2001 của Úc, ASTM A792 của Mỹ.

BẢNG GIÁ THÉP ỐNG HÒA PHÁT

Khách hàng xem thêm chi tiết bảng giá thép ống Hòa Phát mới nhất của công ty chúng tôi ở dưới đây. Bảng giá này chúng tôi cập nhật mới cập nhật cho khách hàng tham khảo. Bảng giá bao gồm quy cách từ phi nhỏ nhất là 21,2 đến phi lớn nhất 126,8.

Bảng giá thép ống Hòa Phát mới nhất

Quý khách dễ dàng tham khảo giá chi tiết của chúng tôi. Đồng thời đặt hàng nhanh chóng qua Hotline: 0933.336.337 – 0934.522.229 – 0343.502.888. Cảm ơn khách hàng đã ủng hộ và tin tưởng sản phẩm của chúng tôi trong suốt thời gian qua.

Sản phẩm ống thép Hòa Phát

Ngoài ra, công ty chúng tôi sẽ để giá niêm yết cho những khách hàng là đại lý cấp 2 hay cấp 3 của công ty. Chắc chắn với khách hàng, không ở đâu giá thành tốt hơn tại công ty chúng tôi. Chiết khấu từ 2 – 3% cho các khách hàng khi giới thiệu sản phẩm của công ty.

Một lần nữa công ty chúng tôi cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng và lựa chọn sản phẩm của công ty chúng tôi trong một thời gian dài vừa qua. Mọi thắc mắc hay gặp vấn đề gì về sản phẩm. Khách hàng hãy gọi ngay cho chúng tôi hoặc gửi email cho Thành Đạt Steel.

GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY ỐNG THÉP

Ngày 20/8/1996, Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát được thành lập và không ngừng phát triển để mở rộng sản xuất. Từ một nhà máy ban đầu ở Hưng Yên. Đến nay, Công ty đã mở rộng ra 3 nhà máy ở các tỉnh như: Bình Dương, Đà Nẵng, Long An. Và trở thành nhà sản xuất ống thép số 1 Việt Nam với công suất 3 – 10 triệu tấn/năm.

Sản phẩm đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất như: TCVN 3783: 1983, ASTM A500, ASTM A53, JIS G 3302:2010, BS 1387/1985. Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015.

Nhà máy sản xuất tại Hưng Yên: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên.

Nhà máy sản xuất tại Đà Nẵng: Đường số 7, KCN Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.

Nhà máy sản xuất tại Bình Dương: Đường 26, KCN Sóng Thần 2, Tỉnh Bình Dương.

Nhà máy sản xuất tại Long An: Số 192 Nguyễn Văn Tuôi, Thị trấn Bến Lức, Tỉnh Long An.

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dù nhiều thách thức năm 2020 vì dịch bệnh phát triển trên khắp thế giới nhưng Tập đoàn đã đạt được doanh thu 85.678 tỷ đồng, tuy chỉ đạt 92% kế hoạch đề ra. Nhưng tăng trưởng 18% so với năm 2019. Quy mô gấp 3 sau 7 năm (từ năm 2013). Trong đó, đóng góp chính vẫn là ngành thép khi doanh thu tăng trưởng 11% phần lớn đến từ tăng sản lượng ống thép và thép xây dựng.

Song song với việc tăng trưởng. Mảng thép vẫn là mảng chủ lực đóng góp vào 80% tổng doanh thu toàn Tập đoàn. Năm 2020, tổng sản lượng các loại thép tiêu thụ là 3.618.000 tấn, tăng 11% so với 2019. Trong khi toàn thị trường thép thành phẩm các loại tiêu thụ tăng trưởng 6,4% so với cùng kỳ năm 2020. Thép xây dựng và ống thép Hòa Phát tiếp tục duy trì thị phần số 1 trên thị trường lần lượt là 25,2% và 30,5%.

NHẬN BIẾT SẢN PHẨM ỐNG THÉP HÒA PHÁT

NHẬN BIẾT BÓ ỐNG HÌNH DÁNG VÀ CHỮ IN TRÊN CÂY ỐNG

Cách nhận biết sản phẩm ống thép Hòa Phát. Đầu tiên, các bó ống sau khi sản xuất ra sẽ được đóng bó gọn gàng. Sau đó được đóng 04 đai đối với bó nguyên, bó lẻ đóng 03 đai đối với hàng 6m. Ống có chiều dài khác tùy thuộc vào chủng loại và độ dày mà số đai có thể khác nhau.

Đầu mỗi một bó ống đều có tem nhãn hàng hóa. Các tem nhãn đều có mã vạch giúp truy suất nguồn gốc. Quá trình sản xuất tại các công đoạn cũng như thời gian xuất hàng của bó ống đó.

CÁCH NHẬN BIẾT SẢN PHẨM ỐNG THÉP HÒA PHÁT

Đối với ống tròn mạ kẽm đều sử dụng nút bịt nhựa màu xanh ở 2 đầu ống. Ống mạ nhúng nóng có ren đầu cũng được bịt nút nhựa 2 đầu ống để bảo vệ đường ren, hạn chế rỉ sét.

Với sản phẩm ống có in chữ. Trên thân mỗi cây ống chỉ có một dòng bản tin in nội dung bao gồm: trong đó chủng loại ống ghi đầy đủ kích thước, đường kính, độ dày cũng như chiều dài của ống. Chữ in lệch một bên đầu ống ở cạnh nhỏ đối với ống hộp. Và có thể nhìn thấy ở 2 bên sườn bó ống.

ỨNG DỤNG CỦA THÉP HỘP HÒA PHÁT

Sản phẩm thép hộp Hòa Phát có rất nhiều quy cách thông dụng. Vì vậy mà ứng dụng của sản phẩm này rất nhiều. Phải kể đến là dòng sản phẩm này dể dàng lắp ráp cho những công trình như nhà tiền chế. Hay hơn thế nữa sản phẩm này còn có thể dùng làm hàng rào cố định xung quanh nhà.

Ngoài ra, chúng ta cũng có thể dùng sản phẩm này để làm cầu thang ở nhà hay phòng trọ với quy cách thông dụng là 40×80 – 50×100 hay 60×120. Tùy vào mục đích sử dụng của khách hàng mà tận dụng tối đa chất lượng của sản phẩm.

ỨNG DỤNG CỦA ỐNG THÉP TRONG CÔNG TRÌNH

Đối với những công ty thiết kế. Sản phẩm thép hộp có tác dụng làm trang trí nội thất trong nhà như: thiết kế tủ, làm bàn ghế, hay có thể dùng để làm tay vịn cầu thang. Tác dụng lớn nhất của thép hộp là làm xà gồ đổ sàn, làm lan can hay dùng để trang trí sân khấu trong và ngoài trời…

Hiện nay, sản phẩm thép hộp đang rất là được nhiều công ty lớn lựa chọn cho công trình. Bởi vì, chất lượng của sản phẩm đã làm cho công trình ngày càng trở nên kiêng cố và chắc chắn.

->> Hãy chọn sản phẩm thép hộp Hòa Phát để mang đến chất lượng tốt nhất cho công trình của bạn.

THÉP HỘP VÀ ỐNG THÉP HÒA PHÁT NHÚNG NÓNG

Mạ kẽm nhúng nóng là áp dụng công nghệ bảo vệ bề mặt kim loại bằng phương pháp phủ lên bề mặt kim loại cần mạ một lớp kẽm. Trong quá trình nhúng kim loại vào bể chứa kẽm nóng chảy sẽ tạo thành lớp kẽm bảo vệ toàn bộ bề mặt sản phẩm.

Giá nhúng nóng Hòa Phát là 31,200/kg

Đây là phương pháp chống rỉ phổ biến nhất hiện nay. Trong quá trình mạ kẽm. Kim loại sẽ được nấu thành hợp kim với chất nền.Vì thế lớp kẽm mạ sẽ không bao giờ bị tróc ra như khi dùng sơn.

ƯU ĐIỂM MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

Mạ kẽm nhúng nóng có những ưu điểm nổi bật về lớp phủ bề mặt bảo vệ. Cùng với công nghệ nhúng kẽm nóng chảy luôn đảm bảo chất lượng kết cấu của các công trình thép xây dựng.

Đồng thời, thép nhúng nóng còn đem đến những đặc tính ưu việt mà không một loại bảo vệ bề mặt nào hiện nay có thể so sánh được:

– Đem đến giá trị kinh tế lâu dài với hầu hết các loại thép trên thị trường. Bởi trong một số trường hợp, thì chi phí mạ kẽm ban đầu cũng là ít nhất.

– Lớp kẽm phủ bề mặt cũng chính làm một phần lớp thép mà nó bảo vệ.

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI THÉP HỘP HÒA PHÁT

Thép hộp Hòa Phát hiện nay đang bán ra thị trường có 3 dạng chính là: hình vuông – hình chữ nhật và dạng hình tròn. Tất cả sản phẩm ống thép Hòa Phát đều chia ra thành 2 loại chính là mạ kẽm nhúng nóng và dạng đen. Chúng tôi chuyên cung cấp tất cả các loại thép hộp Hòa Phát.

Với đầy đủ quy cách thông dụng cho khách hàng tham khảo. Công ty được ủy quyền và cấp phép phân phối sản phẩm thép hộp của tập đoàn Hòa Phát. Thành Đạt Steel tự hào là nhà phân phối sản phẩm hộp Hòa Phát lớn nhất Tp.HCM.

CÔNG TY TNHH SX – TM THÀNH ĐẠT STEEL

Thành Đạt Steel giao hàng miễn phí cho khách hàng khi mua số lượng đơn hàng lớn. Đặc biệt, khách hàng cần những chứng từ hóa đơn thì đều có và cung cấp đến khách hàng.

->> Xem thêm nguyên nhân làm hỏng bề mặt thép hộp mạ kẽm nhúng nóng

Khách hàng có thể tìm kiếm chúng tôi trên google maps.  Hãy liên hệ công ty để được tư vấn và tham khảo những sản phẩm mới nhất. 

Tham khảo chi tiết bảng giá của từng quy cách sản phẩm

->> Báo giá thép hộp 14×14.

->> Báo giá thép hộp 16×16.

->> Báo giá thép hộp 20×20.

->> Báo giá thép hộp 25×25.

->> Báo giá thép hộp 30×30.

->> Báo giá thép hộp 40×40.

->> Báo giá thép hộp 50×50.

->> Báo giá thép hộp 60×60.

->> Báo giá thép hộp75×75.

->> Báo giá thép hộp 90×90.

->> Báo giá thép hộp 100×100.

->> Báo giá thép hộp 150×150.

->> Báo giá thép hộp 13×26.

->> Báo giá thép hộp 20×40.

->> Báo giá thép hộp 25×50.

->> Báo giá thép hộp 30×60.

->> Báo giá thép hộp 40×80.

->> Báo giá thép hộp 50×100.

->> Báo giá thép hộp 60×120.

->> Báo giá thép hộp 100×150.

->> Báo giá thép hộp 100×200.

Xem thêm nội dung chi tiết bảng giá thép hộp hòa phát ở đây…

Mua thép hộp Hòa Phát giá rẻ tại Đại Lý Sắt Thép MTP

Thép hộp Hoà Phát hiện đang là sản phẩm chiếm nhiều thị phần nhất tại thị trường Việt Nam. Khảo sát lĩnh vực mua bán sắt thép năm 2019 cho thấy: 70% khách hàng nhớ đến thương hiệu Hòa Phát mỗi khi nhắc đến sản phẩm thép hộp hoặc thép ống.

Bạn có nhu cầu tìm mua thép hộp chất lượng cao cho công trình của mình. Bạn phân vân không biết nên chọn thương hiệu thép hộp nào giữa vô vàn những thương hiệu khác nhau trên thị trường, sử dụng vật liệu nhập khẩu hay vật liệu nội địa? Sản phẩm thép hộp nào vừa có chất lượng tốt mà giá cả lại hợp lý? Và câu trả lời chính là thép hộp Hoà Phát. Đây là sản phẩm được khách hàng nhớ đến nhiều nhất khi có nhu cầu tìm mua thép hộp (hoặc thép ống). Tại sao thép hộp mạ kẽm Hoà Phát lại được khách hàng tin dùng đến vậy. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc đó.

Mua thép hộp Hòa Phát giá rẻ tại Đại Lý Sắt Thép MTP

Giá thép hộp Hòa Phát (đen, mạ kẽm) hôm nay

Trên thị trường Việt Nam có rất nhiều đơn vị phân phối thép Hòa Phát, nhưng giá cả và chất lượng sản phẩm tại các đơn vị này không hoàn toàn đồng nhất. Có 2 nguyên nhân chính dẫn đến hiện tượng này. Thứ nhất là do chính sách định giá của nhà phân phối có sự khác biệt. Nếu bạn mua thép hộp ở các cửa hàng nhỏ lẻ hoặc đơn vị không uy tín, thì mức giá sẽ cao hơn nhiều so với mua sản phẩm tại nhà máy sản xuất hoặc Tổng đại lý phân phối chính hãng.

Mua thép hộp Hòa Phát ở đâu giá rẻ, chất lượng cao luôn là băn khoăn của các chủ đầu tư. Đại lý Sắt thép MTP chuyên phân phối thép Hòa Phát uy tín, giá cả rẻ hơn từ 20-30% so với các đơn vị khác. Chính sách bán hàng của MTP bao gồm nhiều nội dung có lợi cho khách hàng như: miễn phí vận chuyển và bốc xếp, chiết khấu thương mại cho đơn hàng lớn, chi trả hoa hồng cho người môi giới (giới thiệu khách hàng cho Đại lý Sắt thép MTP).

MTP trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất hiện nay. Mức giá này đã bao gồm thuế VAT 10% và không cố định ở tất cả thời điểm mua hàng. Giá thép hộp Hòa Phát có thể thay đổi tùy theo giá nguyên vật liệu đầu vào, công nghệ kỹ thuật, quy cách sản phẩm, biến động của thị trường thế giới, chính sách định giá của nhà phân phối,… Để biết báo giá thép hộp Hòa Phát tại thời điểm mua hàng, quý vị vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại lý Sắt thép MTP để được tư vấn.

Giá thép hộp Hòa Phát hôm nay
Giá thép hộp vuông đen 2022 mới nhất
Giá thép hộp vuông mạ kẽm 2022 mới nhất
Giá thép hộp chữ nhật đen 2022 mới nhất
Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 2022 mới nhất

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT (VNĐ/cây) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg) Giá thép hộp mạ kẽm đã có VAT (VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 13x26x1.0 6m 3.45 14,245 49,882 15,700 54,900
Hộp mạ kẽm 13x26x1.1 6m 3.77 14,245 54,536 15,700 60,020
Hộp mạ kẽm 13x26x1.2 6m 4.08 14,245 59,045 15,700 64,980
Hộp mạ kẽm 13x26x1.4 6m 4.7 14,245 68,064 15,700 74,900
Hộp mạ kẽm 14x14x1.0 6m 2.41 14,245 34,755 15,700 38,260
Hộp mạ kẽm 14x14x1.1 6m 2.63 14,245 37,955 15,700 41,780
Hộp mạ kẽm 14x14x1.2 6m 2.84 14,245 41,009 15,700 45,140
Hộp mạ kẽm 14x14x1.4 6m 3.25 14,245 46,973 15,700 51,700
Hộp mạ kẽm 16x16x1.0 6m 2.79 14,245 40,282 15,700 44,340
Hộp mạ kẽm 16x16x1.1 6m 3.04 14,245 43,918 15,700 48,340
Hộp mạ kẽm 16x16x1.2 6m 3.29 14,245 47,555 15,700 52,340
Hộp mạ kẽm 16x16x1.4 6m 3.78 14,245 54,682 15,700 60,180
Hộp mạ kẽm 20x20x1.0 6m 3.54 14,245 51,191 15,700 56,340
Hộp mạ kẽm 20x20x1.1 6m 3.87 14,245 55,991 15,700 61,620
Hộp mạ kẽm 20x20x1.2 6m 4.2 12,923 55,235 14,245 60,789
Hộp mạ kẽm 20x20x1.4 6m 4.83 12,923 63,566 14,245 69,952
Hộp mạ kẽm 20x20x1.5 6m 5.14 14,245 74,464 15,700 81,940
Hộp mạ kẽm 20x20x1.8 6m 6.05 12,923 79,698 14,245 87,697
Hộp mạ kẽm 20x40x1.0 6m 5.43 14,245 78,682 15,700 86,580
Hộp mạ kẽm 20x40x1.1 6m 5.94 14,245 86,100 15,700 94,740
Hộp mạ kẽm 20x40x1.2 6m 6.46 14,245 93,664 15,700 103,060
Hộp mạ kẽm 20x40x1.4 6m 7.47 14,245 108,355 15,700 119,220
Hộp mạ kẽm 20x40x1.5 6m 7.97 14,245 115,627 15,700 127,220
Hộp mạ kẽm 20x40x1.8 6m 9.44 14,245 137,009 15,700 150,740
Hộp mạ kẽm 20x40x2.0 6m 10.4 14,245 150,973 15,700 166,100
Hộp mạ kẽm 20x40x2.3 6m 11.8 14,245 171,336 15,700 188,500
Hộp mạ kẽm 20x40x2.5 6m 12.72 14,245 184,718 15,700 203,220
Hộp mạ kẽm 25x25x1.0 6m 4.48 14,245 64,864 15,700 71,380
Hộp mạ kẽm 25x25x1.1 6m 4.91 14,245 71,118 15,700 78,260
Hộp mạ kẽm 25x25x1.2 6m 5.33 14,245 77,227 15,700 84,980
Hộp mạ kẽm 25x25x1.4 6m 6.15 14,245 89,155 15,700 98,100
Hộp mạ kẽm 25×25 x1.5 6m 6.56 14,245 95,118 15,700 104,660
Hộp mạ kẽm 25x25x1.8 6m 7.75 14,245 112,427 15,700 123,700
Hộp mạ kẽm 25x25x2.0 6m 8.52 14,245 123,627 15,700 136,020
Hộp mạ kẽm 25x50x1.0 6m 6.84 14,245 99,191 15,700 109,140
Hộp mạ kẽm 25x50x1.1 6m 7.5 14,245 108,791 15,700 119,700
Hộp mạ kẽm 25x50x1.2 6m 8.15 14,245 118,245 15,700 130,100
Hộp mạ kẽm 25x50x1.4 6m 9.45 14,245 137,155 15,700 150,900
Hộp mạ kẽm 25x50x1.5 6m 10.09 14,245 146,464 15,700 161,140
Hộp mạ kẽm 25x50x1.8 6m 11.98 14,245 173,955 15,700 191,380
Hộp mạ kẽm 25x50x2.0 6m 13.23 14,245 192,136 15,700 211,380
Hộp mạ kẽm 25x50x2.3 6m 15.06 14,245 218,755 15,700 240,660
Hộp mạ kẽm 25x50x2.5 6m 16.25 14,245 236,064 15,700 259,700
Hộp mạ kẽm 30x30x1.0 6m 5.43 14,245 78,682 15,700 86,580
Hộp mạ kẽm 30x30x1.1 6m 5.94 14,245 86,100 15,700 94,740
Hộp mạ kẽm 30x30x1.2 6m 6.46 14,245 93,664 15,700 103,060
Hộp mạ kẽm 30x30x1.4 6m 7.47 14,245 108,355 15,700 119,220
Hộp mạ kẽm 30x30x1.5 6m 7.97 14,245 115,627 15,700 127,220
Hộp mạ kẽm 30x30x1.8 6m 9.44 14,245 137,009 15,700 150,740
Hộp mạ kẽm 30x30x2.0 6m 10.4 14,245 150,973 15,700 166,100
Hộp mạ kẽm 30x30x2.3 6m 11.8 14,245 171,336 15,700 188,500
Hộp mạ kẽm 30x30x2.5 6m 12.72 14,245 184,718 15,700 203,220
Hộp mạ kẽm 30x60x1.0 6m 8.25 14,245 119,700 15,700 131,700
Hộp mạ kẽm 30x60x1.1 6m 9.05 14,245 131,336 15,700 144,500
Hộp mạ kẽm 30x60x1.2 6m 9.85 14,245 142,973 15,700 157,300
Hộp mạ kẽm 30x60x1.4 6m 11.43 14,245 165,955 15,700 182,580
Hộp mạ kẽm 30x60x1.5 6m 12.21 14,245 177,300 15,700 195,060
Hộp mạ kẽm 30x60x1.8 6m 14.53 14,245 211,045 15,700 232,180
Hộp mạ kẽm 30x60x2.0 6m 16.05 14,245 233,155 15,700 256,500
Hộp mạ kẽm 30x60x2.3 6m 18.3 14,245 265,882 15,700 292,500
Hộp mạ kẽm 30x60x2.5 6m 19.78 14,245 287,409 15,700 316,180
Hộp mạ kẽm 30x60x2.8 6m 21.79 14,245 316,645 15,700 348,340
Hộp mạ kẽm 30x60x3.0 6m 23.4 14,245 340,064 15,700 374,100
Hộp mạ kẽm 40x40x0.8 6m 5.88 14,245 85,227 15,700 93,780
Hộp mạ kẽm 40x40x1.0 6m 7.31 14,245 106,027 15,700 116,660
Hộp mạ kẽm 40x40x1.1 6m 8.02 14,245 116,355 15,700 128,020
Hộp mạ kẽm 40x40x1.2 6m 8.72 14,245 126,536 15,700 139,220
Hộp mạ kẽm 40x40x1.4 6m 10.11 14,245 146,755 15,700 161,460
Hộp mạ kẽm 40x40x1.5 6m 10.8 14,245 156,791 15,700 172,500
Hộp mạ kẽm 40x40x1.8 6m 12.83 14,245 186,318 15,700 204,980
Hộp mạ kẽm 40x40x2.0 6m 14.17 14,245 205,809 15,700 226,420
Hộp mạ kẽm 40x40x2.3 6m 16.14 14,245 234,464 15,700 257,940
Hộp mạ kẽm 40x40x2.5 6m 17.43 14,245 253,227 15,700 278,580
Hộp mạ kẽm 40x40x2.8 6m 19.33 14,245 280,864 15,700 308,980
Hộp mạ kẽm 40x40x3.0 6m 20.57 14,245 298,900 15,700 328,820
Hộp mạ kẽm 40x80x1.1 6m 12.16 14,245 176,573 15,700 194,260
Hộp mạ kẽm 40x80x1.2 6m 13.24 14,245 192,282 15,700 211,540
Hộp mạ kẽm 40x80x1.4 6m 15.38 14,245 223,409 15,700 245,780
Hộp mạ kẽm 40x80x1.5 6m 16.45 14,245 238,973 15,700 262,900
Hộp mạ kẽm 40x80x1.8 6m 19.61 14,245 284,936 15,700 313,460
Hộp mạ kẽm 40x80x2.0 6m 21.7 14,245 315,336 15,700 346,900
Hộp mạ kẽm 40x80x2.3 6m 24.8 14,245 360,427 15,700 396,500
Hộp mạ kẽm 40x80x2.5 6m 26.85 14,245 390,245 15,700 429,300
Hộp mạ kẽm 40x80x2.8 6m 29.88 14,245 434,318 15,700 477,780
Hộp mạ kẽm 40x80x3.0 6m 31.88 14,245 463,409 15,700 509,780
Hộp mạ kẽm 40x80x3.2 6m 33.86 14,245 492,209 15,700 541,460
Hộp mạ kẽm 40x100x1.4 6m 16.02 14,245 232,718 15,700 256,020
Hộp mạ kẽm 40x100x1.5 6m 19.27 14,245 279,991 15,700 308,020
Hộp mạ kẽm 40x100x1.8 6m 23.01 14,245 334,391 15,700 367,860
Hộp mạ kẽm 40x100x2.0 6m 25.47 14,245 370,173 15,700 407,220
Hộp mạ kẽm 40x100x2.3 6m 29.14 14,245 423,555 15,700 465,940
Hộp mạ kẽm 40x100x2.5 6m 31.56 14,245 458,755 15,700 504,660
Hộp mạ kẽm 40x100x2.8 6m 35.15 14,245 510,973 15,700 562,100
Hộp mạ kẽm 40x100x3.0 6m 37.35 14,245 542,973 15,700 597,300
Hộp mạ kẽm 40x100x3.2 6m 38.39 14,245 558,100 15,700 613,940
Hộp mạ kẽm 50x50x1.1 6m 10.09 14,245 146,464 15,700 161,140
Hộp mạ kẽm 50x50x1.2 6m 10.98 14,245 159,409 15,700 175,380
Hộp mạ kẽm 50x50x1.4 6m 12.74 14,245 185,009 15,700 203,540
Hộp mạ kẽm 50x50x1.5 6m 13.62 14,245 197,809 15,700 217,620
Hộp mạ kẽm 50x50x1.8 6m 16.22 14,245 235,627 15,700 259,220
Hộp mạ kẽm 50x50x2.0 6m 17.94 14,245 260,645 15,700 286,740
Hộp mạ kẽm 50x50x2.3 6m 20.47 14,245 297,445 15,700 327,220
Hộp mạ kẽm 50x50x2.5 6m 22.14 14,245 321,736 15,700 353,940
Hộp mạ kẽm 50x50x2.8 6m 24.6 14,245 357,518 15,700 393,300
Hộp mạ kẽm 50x50x3.0 6m 26.23 14,245 381,227 15,700 419,380
Hộp mạ kẽm 50x50x3.2 6m 27.83 14,245 404,500 15,700 444,980
Hộp mạ kẽm 50x100x1.4 6m 19.33 14,245 280,864 15,700 308,980
Hộp mạ kẽm 50x100x1.5 6m 20.68 14,245 300,500 15,700 330,580
Hộp mạ kẽm 50x100x1.8 6m 24.69 14,245 358,827 15,700 394,740
Hộp mạ kẽm 50x100x2.0 6m 27.34 14,245 397,373 15,700 437,140
Hộp mạ kẽm 50x100x2.3 6m 31.29 14,245 454,827 15,700 500,340
Hộp mạ kẽm 50x100x2.5 6m 33.89 14,245 492,645 15,700 541,940
Hộp mạ kẽm 50x100x2.8 6m 37.77 14,245 549,082 15,700 604,020
Hộp mạ kẽm 50x100x3.0 6m 40.33 14,245 586,318 15,700 644,980
Hộp mạ kẽm 50x100x3.2 6m 42.87 14,245 623,264 15,700 685,620
Hộp mạ kẽm 60x60x1.1 6m 12.16 14,245 176,573 15,700 194,260
Hộp mạ kẽm 60x60x1.2 6m 13.24 14,245 192,282 15,700 211,540
Hộp mạ kẽm 60x60x1.4 6m 15.38 14,245 223,409 15,700 245,780
Hộp mạ kẽm 60x60x1.5 6m 16.45 14,245 238,973 15,700 262,900
Hộp mạ kẽm 60x60x1.8 6m 19.61 14,245 284,936 15,700 313,460
Hộp mạ kẽm 60x60x2.0 6m 21.7 14,245 315,336 15,700 346,900
Hộp mạ kẽm 60x60x2.3 6m 24.8 14,245 360,427 15,700 396,500
Hộp mạ kẽm 60x60x2.5 6m 26.85 14,245 390,245 15,700 429,300
Hộp mạ kẽm 60x60x2.8 6m 29.88 14,245 434,318 15,700 477,780
Hộp mạ kẽm 60x60x3.0 6m 31.88 14,245 463,409 15,700 509,780
Hộp mạ kẽm 60x60x3.2 6m 33.86 14,245 492,209 15,700 541,460
Hộp mạ kẽm 75x75x1.5 6m 20.68 14,245 300,500 15,700 330,580
Hộp mạ kẽm 75x75x1.8 6m 24.69 14,245 358,827 15,700 394,740
Hộp mạ kẽm 75x75x2.0 6m 27.34 14,245 397,373 15,700 437,140
Hộp mạ kẽm 75x75x2.3 6m 31.29 14,245 454,827 15,700 500,340
Hộp mạ kẽm 75x75x2.5 6m 33.89 14,245 492,645 15,700 541,940
Hộp mạ kẽm 75x75x2.8 6m 37.77 14,245 549,082 15,700 604,020
Hộp mạ kẽm 75x75x3.0 6m 40.33 14,245 586,318 15,700 644,980
Hộp mạ kẽm 75x75x3.2 6m 42.87 14,245 623,264 15,700 685,620
Thép Hòa Phát 90x90x1.5 6m 24.93 14,245 362,318 15,700 398,580
Hộp mạ kẽm 90x90x1.8 6m 29.79 14,245 433,009 15,700 476,340
Hộp mạ kẽm 90x90x2.0 6m 33.01 14,245 479,845 15,700 527,860
Hộp mạ kẽm 90x90x2.3 6m 37.8 14,245 549,518 15,700 604,500
Hộp mạ kẽm 90x90x2.5 6m 40.98 14,245 595,773 15,700 655,380
Hộp mạ kẽm 90x90x2.8 6m 45.7 14,245 664,427 15,700 730,900
Hộp mạ kẽm 90x90x3.0 6m 48.83 14,245 709,955 15,700 780,980
Hộp mạ kẽm 90x90x3.2 6m 51.94 14,245 755,191 15,700 830,740
Hộp mạ kẽm 90x90x3.5 6m 56.58 14,245 822,682 15,700 904,980
Hộp mạ kẽm 90x90x3.8 6m 61.17 14,245 889,445 15,700 978,420
Hộp mạ kẽm 90x90x4.0 6m 64.21 12,923 848,731 14,245 933,634
Hộp mạ kẽm 60x120x1.8 6m 29.79 14,245 433,009 15,700 476,340
Hộp mạ kẽm 60x120x2.0 6m 33.01 14,245 479,845 15,700 527,860
Hộp mạ kẽm 60x120x2.3 6m 37.8 14,245 549,518 15,700 604,500
Thép hộp mạ kẽm 60x120x2.5 6m 40.98 14,245 595,773 15,700 655,380
Hộp mạ kẽm 60x120x2.8 6m 45.7 14,245 664,427 15,700 730,900
Hộp mạ kẽm 60x120x3.0 6m 48.83 14,245 709,955 15,700 780,980
Hộp mạ kẽm 60x120x3.2 6m 51.94 14,245 755,191 15,700 830,740
Hộp mạ kẽm 60x120x3.5 6m 56.58 14,245 822,682 15,700 904,980
Hộp mạ kẽm 60x120x3.8 6m 61.17 14,245 889,445 15,700 978,420
Hộp mạ kẽm 60x120x4.0 6m 64.21 14,245 933,664 15,700 1,027,060
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát

Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT (VNĐ/cây) Đơn giá có VAT (VNĐ/kg) Giá thép hộp đen Hòa Phát (VNĐ/cây)
Hộp đen 200x200x5 6m 182.75 12,655 2,367,309 13,951 2,604,070
Hộp đen 13x26x1.0 6m 2.41 12,382 30,263 13,650 33,320
Hộp đen 13x26x1.1 6m 3.77 12,382 47,510 13,650 52,292
Hộp đen 13x26x1.2 6m 4.08 12,382 51,442 13,650 56,616
Hộp đen 13x26x1.4 6m 4.7 12,382 59,305 13,650 65,265
Hộp đen 14x14x1.0 6m 2.41 12,382 30,263 13,650 33,320
Hộp đen 14x14x1.1 6m 2.63 12,382 33,053 13,650 36,389
Hộp đen 14x14x1.2 6m 2.84 12,382 35,716 13,650 39,318
Hộp đen 14x14x1.4 6m 3.25 12,382 40,916 13,650 45,038
Hộp đen 16x16x1.0 6m 2.79 12,382 35,082 13,650 38,621
Hộp đen 16x16x1.1 6m 3.04 12,382 38,253 13,650 42,108
Hộp đen 16x16x1.2 6m 3.29 12,382 41,423 13,650 45,596
Hộp đen 16x16x1.4 6m 3.78 12,382 47,637 13,650 52,431
Hộp đen 20x20x1.0 6m 3.54 12,382 44,594 13,650 49,083
Hộp đen 20x20x1.1 6m 3.87 12,382 48,779 13,650 53,687
Hộp đen 20x20x1.2 6m 4.2 12,382 52,964 13,650 58,290
Hộp đen 20x20x1.4 6m 4.83 12,382 60,953 13,650 67,079
Hộp đen 20x20x1.5 6m 5.14 11,745 61,614 12,950 67,805
Hộp đen 20x20x1.8 6m 6.05 11,745 72,575 12,950 79,863
Hộp đen 20x40x1.0 6m 5.43 12,382 68,562 13,650 75,449
Hộp đen 20x40x1.1 6m 5.94 12,382 75,030 13,650 82,563
Hộp đen 20x40x1.2 6m 6.46 12,382 81,625 13,650 89,817
Hộp đen 20x40x1.4 6m 7.47 12,382 94,433 13,650 103,907
Hộp đen 20x40x1.5 6m 7.79 11,745 93,534 12,950 102,918
Hộp đen 20x40x1.8 6m 9.44 11,745 113,409 12,950 124,780
Hộp đen 20x40x2.0 6m 10.4 11,518 122,609 12,700 134,900
Hộp đen 20x40x2.3 6m 11.8 11,518 139,155 12,700 153,100
Hộp đen 20x40x2.5 6m 12.72 11,518 150,027 12,700 165,060
Hộp đen 25x25x1.0 6m 4.48 12,382 56,515 13,650 62,196
Hộp đen 25x25x1.1 6m 4.91 12,382 61,968 13,650 68,195
Hộp đen 25x25x1.2 6m 5.33 12,382 67,294 13,650 74,054
Hộp đen 25x25x1.4 6m 6.15 12,382 77,693 13,650 85,493
Hộp đen 25x25x1.5 6m 6.56 11,745 78,718 12,950 86,620
Hộp đen 25x25x1.8 6m 7.75 11,745 93,052 12,950 102,388
Hộp đen 25x25x2.0 6m 8.52 11,518 100,391 12,700 110,460
Hộp đen 25x50x1.0 6m 6.84 12,382 86,444 13,650 95,118
Hộp đen 25x50x1.1 6m 7.5 12,382 94,814 13,650 104,325
Hộp đen 25x50x1.2 6m 8.15 12,382 103,057 13,650 113,393
Hộp đen 25x50x1.4 6m 9.45 12,382 119,543 13,650 131,528
Hộp đen 25x50x1.5 6m 10.09 11,745 121,239 12,950 133,393
Hộp đen 25x50x1.8 6m 11.98 11,745 144,005 12,950 158,435
Hộp đen 25x50x2.0 6m 13.23 11,518 156,055 12,700 171,690
Hộp đen 25x50x2.3 6m 15.06 11,518 177,682 12,700 195,480
Hộp đen 25x50x2.5 6m 16.25 11,518 191,745 12,700 210,950
Hộp đen 30x30x1.0 6m 5.43 12,382 68,562 13,650 75,449
Hộp đen 30x30x1.1 6m 5.94 12,382 75,030 13,650 82,563
Hộp đen 30x30x1.2 6m 6.46 12,382 81,625 13,650 89,817
Hộp đen 30x30x1.4 6m 7.47 12,382 94,433 13,650 103,907
Hộp đen 30x30x1.5 6m 7.97 11,745 95,702 12,950 105,303
Hộp đen 30x30x1.8 6m 9.44 11,745 113,409 12,950 124,780
Hộp đen 30x30x2.0 6m 10.4 11,518 122,609 12,700 134,900
Hộp đen 30x30x2.3 6m 11.8 11,518 139,155 12,700 153,100
Hộp đen 30x30x2.5 6m 12.72 11,518 150,027 12,700 165,060
Hộp đen 30x60x1.0 6m 8.25 12,382 104,325 13,650 114,788
Hộp đen 30x60x1.1 6m 9.05 12,382 114,470 13,650 125,948
Hộp đen 30x60x1.2 6m 9.85 12,382 124,616 13,650 137,108
Hộp đen 30x60x1.4 6m 11.43 12,382 144,653 13,650 159,149
Hộp đen 30x60x1.5 6m 12.21 11,745 146,775 12,950 161,483
Hộp đen 30x60x1.8 6m 14.53 11,745 174,720 12,950 192,223
Hộp đen 30x60x2.0 6m 16.05 11,518 189,382 12,700 208,350
Hộp đen 30x60x2.3 6m 18.3 11,518 215,973 12,700 237,600
Hộp đen 30x60x2.5 6m 19.78 11,518 233,464 12,700 256,840
Hộp đen 30x60x2.8 6m 21.97 11,518 259,345 12,700 285,310
Hộp đen 30x60x3.0 6m 23.4 11,518 276,245 12,700 303,900
Hộp đen 40x40x1.1 6m 8.02 12,382 101,408 13,650 111,579
Hộp đen 40x40x1.2 6m 8.72 12,382 110,285 13,650 121,344
Hộp đen 40x40x1.4 6m 10.11 12,382 127,913 13,650 140,735
Hộp đen 40x40x1.5 6m 10.8 11,745 129,791 12,950 142,800
Hộp đen 40x40x1.8 6m 12.83 11,745 154,243 12,950 169,698
Hộp đen 40x40x2.0 6m 14.17 11,518 167,164 12,700 183,910
Hộp đen 40x40x2.3 6m 16.14 11,518 190,445 12,700 209,520
Hộp đen 40x40x2.5 6m 17.43 11,518 205,691 12,700 226,290
Hộp đen 40x40x2.8 6m 19.33 11,518 228,145 12,700 250,990
Hộp đen 40x40x3.0 6m 20.57 11,518 242,800 12,700 267,110
Hộp đen 40x80x1.1 6m 12.16 12,382 153,911 13,650 169,332
Hộp đen 40x80x1.2 6m 13.24 12,382 167,607 13,650 184,398
Hộp đen 40x80x1.4 6m 15.38 12,382 194,746 13,650 214,251
Hộp đen 40x80x3.2 6m 33.86 11,518 399,864 12,700 439,880
Hộp đen 40x80x3.0 6m 31.88 11,518 376,464 12,700 414,140
Hộp đen 40x80x2.8 6m 29.88 11,518 352,827 12,700 388,140
Hộp đen 40x80x2.5 6m 26.85 11,518 317,018 12,700 348,750
Hộp đen 40x80x2.3 6m 24.8 11,518 292,791 12,700 322,100
Hộp đen 40x80x2.0 6m 21.7 11,518 256,155 12,700 281,800
Hộp đen 40x80x1.8 6m 19.61 11,745 235,911 12,950 259,533
Hộp đen 40x80x1.5 6m 16.45 11,745 197,848 12,950 217,663
Hộp đen 40x100x1.5 6m 19.27 11,745 231,816 12,950 255,028
Hộp đen 40x100x1.8 6m 23.01 11,745 276,866 12,950 304,583
Hộp đen 40x100x2.0 6m 25.47 11,518 300,709 12,700 330,810
Hộp đen 40x100x2.3 6m 29.14 11,518 344,082 12,700 378,520
Hộp đen 40x100x2.5 6m 31.56 11,518 372,682 12,700 409,980
Hộp đen 40x100x2.8 6m 35.15 11,518 415,109 12,700 456,650
Hộp đen 40x100x3.0 6m 37.53 11,518 443,236 12,700 487,590
Hộp đen 40x100x3.2 6m 38.39 11,518 453,400 12,700 498,770
Hộp đen 50x50x1.1 6m 10.09 12,382 127,660 13,650 140,456
Hộp đen 50x50x1.2 6m 10.98 12,382 138,946 13,650 152,871
Hộp đen 50x50x1.4 6m 12.74 12,382 161,266 13,650 177,423
Hộp đen 50x50x3.2 6m 27.83 11,518 328,600 12,700 361,490
Hộp đen 50x50x3.0 6m 26.23 11,518 309,691 12,700 340,690
Hộp đen 50x50x2.8 6m 24.6 11,518 290,427 12,700 319,500
Hộp đen 50x50x2.5 6m 22.14 11,518 261,355 12,700 287,520
Hộp đen 50x50x2.3 6m 20.47 11,518 241,618 12,700 265,810
Hộp đen 50x50x2.0 6m 17.94 11,518 211,718 12,700 232,920
Hộp đen 50x50x1.8 6m 16.22 11,745 195,077 12,950 214,615
Hộp đen 50x50x1.5 6m 13.62 11,745 163,759 12,950 180,165
Hộp đen 50x100x1.4 6m 19.33 12,382 244,840 13,650 269,354
Hộp đen 50x100x1.5 6m 20.68 11,745 248,800 12,950 273,710
Hộp đen 50x100x1.8 6m 24.69 11,745 297,102 12,950 326,843
Hộp đen 50x100x2.0 6m 27.34 11,518 322,809 12,700 355,120
Hộp đen 50x100x2.3 6m 31.29 11,518 369,491 12,700 406,470
Hộp đen 50x100x2.5 6m 33.89 11,518 400,218 12,700 440,270
Hộp đen 50x100x2.8 6m 37.77 11,518 446,073 12,700 490,710
Hộp đen 50x100x3.0 6m 40.33 11,518 476,327 12,700 523,990
Hộp đen 50x100x3.2 6m 42.87 11,518 506,345 12,700 557,010
Hộp đen 60x60x1.1 6m 12.16 12,382 153,911 13,650 169,332
Hộp đen 60x60x1.2 6m 13.24 12,382 167,607 13,650 184,398
Hộp đen 60x60x1.4 6m 15.38 12,382 194,746 13,650 214,251
Hộp đen 60x60x1.5 6m 16.45 11,745 197,848 12,950 217,663
Hộp đen 60x60x1.8 6m 19.61 11,745 235,911 12,950 259,533
Hộp đen 60x60x2.0 6m 21.7 11,518 256,155 12,700 281,800
Hộp đen 60x60x2.3 6m 24.8 11,518 292,791 12,700 322,100
Hộp đen 60x60x2.5 6m 26.85 11,518 317,018 12,700 348,750
Hộp đen 60x60x2.8 6m 29.88 11,518 352,827 12,700 388,140
Hộp đen 60x60x3.0 6m 31.88 11,518 376,464 12,700 414,140
Hộp đen 60x60x3.2 6m 33.86 11,518 399,864 12,700 439,880
Hộp đen 90x90x1.5 6m 24.93 11,745 299,993 12,950 330,023
Hộp đen 90x90x1.8 6m 29.79 11,745 358,534 12,950 394,418
Hộp đen 90x90x2.0 6m 33.01 11,518 389,818 12,700 428,830
Hộp đen 90x90x2.3 6m 37.8 11,518 446,427 12,700 491,100
Hộp đen 90x90x2.5 6m 40.98 11,518 484,009 12,700 532,440
Hộp đen 90x90x2.8 6m 45.7 11,518 539,791 12,700 593,800
Hộp đen 90x90x3.0 6m 48.83 11,518 576,782 12,700 634,490
Hộp đen 90x90x3.2 6m 51.94 11,518 613,536 12,700 674,920
Hộp đen 90x90x3.5 6m 56.58 11,518 668,373 12,700 735,240
Hộp đen 90x90x3.8 6m 61.17 11,518 722,618 12,700 794,910
Hộp đen 90x90x4.0 6m 64.21 11,518 758,545 12,700 834,430
Hộp đen 60x120x1.8 6m 29.79 11,518 351,764 12,700 386,970
Hộp đen 60x120x2.0 6m 33.01 11,518 389,818 12,700 428,830
Hộp đen 60x120x2.3 6m 37.8 11,518 446,427 12,700 491,100
Hộp đen 60x120x2.5 6m 40.98 11,518 484,009 12,700 532,440
Hộp đen 60x120x2.8 6m 45.7 11,518 539,791 12,700 593,800
Hộp đen 60x120x3.0 6m 48.83 11,518 576,782 12,700 634,490
Hộp đen 60x120x3.2 6m 51.94 11,518 613,536 12,700 674,920
Hộp đen 60x120x3.5 6m 56.58 11,518 668,373 12,700 735,240
Hộp đen 60x120x3.8 6m 61.17 11,518 722,618 12,700 794,910
Hộp đen 60x120x4.0 6m 64.21 11,518 758,545 12,700 834,430
Hộp đen 100x150x3.0 6m 62.68 12,655 811,748 13,951 892,953

Xem thêm nội dung chi tiết bảng giá thép hộp hòa phát ở đây…

Thép hộp Hòa Phát là gì ?

Video clip giới thiệu ống thép, thép hộp hòa phát là gì

Thép hộp Hòa Phát là sản phẩm của Tập đoàn Hòa Phát. Đây là một trong những thương hiệu thép hộp có chất lượng cao và được nhiều người tin tưởng lựa chọn nhiều nhất tại thị trường Việt Nam

Thép hộp Hòa Phát là sản phẩm đa năng, có mặt ở nhiều lĩnh vực của cuộc sống, đặc biệt là trong sản xuất nội thất, xây dựng và các ngành công nghiệp

Giá thép hộp – các nhà máy

Ưu điểm

  • Đa dạng về chủng loại (đen, mạ kẽm) và kích thước: vuông, tròn, chữ nhật, oval…
  • Có những kích thước lớn, siêu dày mà không phải thương hiệu nào cũng sản xuất được
  • Độ bền cao, đáp ứng mọi yêu cầu công trình
  • Hệ thống đại lý rộng khắp

Nhược điểm

  • Giá thành cao

Tiêu chuẩn thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Sản phẩm thép hộp Hòa Phát chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn của các nước hàng đầu thế giới như: Mỹ – ASTM A500, Anh – BSEN 10255: 2004 và TCVN – Việt Nam

Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát

Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát mạ kẽm

Giá thép hộp vuông Hòa Phát được Mạnh Tiến Phát cập nhật mới và liên tục đến khách hàng theo quy cách nhà máy:

Chiều dài : 6 mét/cây

Độ dày: giao động từ nhỏ nhất 7 dem đến lớn nhất 5 ly 0 (5 mm)

Trọng lượng: từ 2 kg đến 500 kg/cây

Quy cách bó thép: Số cây/bó :

  • 100 cây/ bó với các Quy cách : 14×14, 16×16, 19×19, 20×20 mm
  • 72 cây/bó với các Quy cách 25×25, 30×30 mm
  • 49 cây/bó với quy cách 40×40 mm
  • 36 cây/bó với Quy cách 50×50 mm
  • 25 cây/bó với Quy cách 60×60 mm
  • 16 cây/bó với Quy cách 90×90 mm
  • 9 cây/bó với quy cách 150×150 mm
  • 4 cây/bó với quy cách 200×200, 250×250 mm
Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát

Bảng giá thép hộp mạ kẽm chữ nhật Hòa Phát

Chiều dài thép hộp chữ nhật Hòa Phát : mỗi cây 6 mét (có thể cắt 3 mét)

Độ dày: 0.7 mm (7dem ) đến lớn nhất 5 ly 0 ( 5 mm)

Trọng lượng: nhỏ nhất: 2,53 kg/cây đến lớn nhất gần 500kg/cây

Số cây/bó :

  • 105 cây/ bó với các Quy cách : 13×26
  • 77 cây/ bó với các Quy cách : 20×30
  • 72 cây/ bó với các Quy cách : 20×40
  • 50 cây/ bó với các Quy cách : 30×60
  • 32 cây/ bó với các Quy cách : 40×80
  • 18 cây/ bó với các Quy cách : 50×100, 60×120 mm
  • 12 cây/ bó với các Quy cách : 100×150 mm
  • 6 cây/ bó với các Quy cách : 200×300
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát

Lưu ý bảng giá thép hộp Hòa Phát trên

  • Đã bao gồm 10% VAT
  • Hàng chính hãng mới 100%
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành
  • Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo vì giá chính xác phụ thuộc vào số lượng, quy cách, nơi giao hàng…
  • Có xuất hóa đơn đỏ

Xem thêm nội dung chi tiết bảng giá thép hộp hòa phát ở đây…

Bảng giá thép hộp mạ kẽm – Thái Hòa Phát

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Ánh Hòa

 Quy cách  Kg/Cây  Cây/Bó

 Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

 Thành tiền đã VAT

(Đ/Cây)

 13x26x0,8  2,5  150 21.500  53.750
 13x26x0,9  2,9  150 21.500  62.350
 13x26x1  3,2  150 21.500  68.800
 13x26x1,1  3,6  150 21.500  77.400
 13x26x1,2  3,8  150 21.500  81.700
 20x40x0,8  4  98 21.500  86.000
 20x40x0,9  4,5  98 21.500  96.750
 20x40x1  5  98 21.500  107.500
 20x40x1,1  5,4  98 21.500  116.100
 20x40x1,2  6  98 21.500  129.000
 20x40x1,4  6,7  98 21.500  144.050
 20x40x1,7  8,5  98 21.500  182.750
 25x50x0,8  5,5  50 21.500  118.250 
 25x50x0,9  5,8  50 21.500  124.700
 25x50x1  6,5  50 21.500  139.750
 25x50x1,1  6,8  50 21.500  146.200
 25x50x1,2  7,6  50 21.500  163.400
 25x50x1,4  8,7  50 21.500  187.050
 30x60x0,8  6,3  50 21.500  135.450
 30x60x0,9  6,8  50 21.500  146.200
 30x60x1  7,5  50 21.500  161.250
 30x60x1,1  8,4  50 21.500  180.600
 30x60x1,2  9,2  50 21.500  197.800
 30x60x1,4  10,4  50  21.500  223.600
 30x60x1,7  13  50 21.500

 279.500

 30x60x2  15,6  50 21.500  335.400
 30x90x1,05  11,2  50 21.500  240.800
 30x90x1,35  14  50 21.500  301.000
 30x90x1,65  17,2  50 21.500  369.800
 40x80x0,75  8,3  50 21.500  178.450
 40x80x0,85  9,3  50 21.500  199.950
 40x80x0,95  10,2  50 21.500  219.300
 40x80x1,05  11,5  50 21.500  247.250
 40x80x1,15  12,5  50 21.500  268.750
 40x80x1,35  14  50 21.500  301.000
 40x80x1,65  17,5  50 21.500  376.250
 40x80x1,95  21,5  50 21.500  462.250
 50x100x1,05  14,5  50 21.500  311.750
 50x100x1,15  15,5  50 21.500  333.250
 50x100x1,35  17,5  50 21.500  376.250
 50x100x1,65  22,5  50 21.500  483.750
 50x100x1,95  26,3  50 21.500  565.450
 60x120x1,35  21,5  20 21.500  462.250
 60x120x1,65  27,5  20 21.500  591.250
 60x120x1,95  32,17  20 21.500  691.655

Bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm Ánh Hòa

Quy cách  Kg/Cây  Cây/Bó

 Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

 Thành tiền đã VAT

(Đ/Cây)

 14x14x0,8  1,75  200 21.500 37.625
 14x14x0,9  2,05  200 21.500 44.075
 14x14x1  2,2  200 21.500 47.300
 14x14x1,1  2,5  200 21.500 53.750
 20x20x0,8  2,5  100 21.500 53.750
 20x20x0,9  2,9  100 21.500 62.350
 20x20x1  3,15  100 21.500 67.725
 20x20x1,1  3,5  100 21.500 75.250
 20x20x1,2  3,8  100 21.500 81.700
 20x20x1,4  4,4  100 21.500 94.600
 25x25x0,8  3,3  100 21.500 70.950
 25x25x0,9  3,7  100 21.500 79.550
 25x25x1  4,1  100 21.500 88.150
 25x25x1,1  4,5  100 21.500 96.750
 25x25x1,2  4,9  100 21.500 105.350
 25x25x1,4  5,5  100 21.500 118.250
 30x30x0,8  4  100 21.500 86.000
 30x30x0,9  4,5  100 21.500 96.750
 30x30x1  5  100 21.500 107.500
 30x30x1,1  5,4  100 21.500 116.100
 30x30x1,2  6  100 21.500 129.000
 30x30x1,4  6,7  100 21.500 144.050
 30x30x1,7  8,5  100 21.500 182.750
 40x40x0,9  5,8  100 21.500 124.700
 40x40x1  6,8  100 21.500 146.200
 40x40x1,1  7,5  100 21.500 161.250
 40x40x1,2  8  100 21.500 172.000
 40x40x1,4  9,3  100 21.500 199.950
 40x40x1,7  11,5  100 21.500 247.250
 50x50x1,1  9,2  100 21.500 197.800
 50x50x1,4  11,6  100 21.500 249.400
 50x50x1,7  14,8  100 21.500 318.200
 50x50x 2  17,5  100 21.500 376.250
 75x75x1,4  17,5  25 21.500 376.250
 75x75x1,7  22  25 21.500 473.000
 90x90x1,4  21,26  16 21.500 457.090
 90x90x1,7  16,46  16 21.500 353.890
 90x90x2  29,48  16 21.500 633.820
 90x90x2,5  32,84  16 21.500 706.060
 100x100x1,4  23,65  16 21.500 508.475
 100x100x1,7  29,44  16 21.500 632.960
 100x100x2  32,8  16 21.500 705.200
 100x100x2,5  36,53  16 21.500 785.395

Xem thêm nội dung chi tiết bảng giá thép hộp hòa phát ở đây…

Thép hộp Hòa Phát

Thép hộp Hòa Phát chắc hẳn không còn xa lạ gì với khách hàng thường xuyên cũng như có nhu cầu đặt mua sắt thép hộp. Về sơ bộ, thép hộp của hãng là thương hiệu nổi tiếng về chất lượng, cũng như tính năng sử dụng đã được khẳng định trên thị trường.

Là đại lý thép hộp Hòa Phát cấp 1, phân phối sắt thép trên toàn quốc, chúng tôi trở thành điểm đến mua hàng của đa phần khách hàng khi có nhu cầu tìm mua sắt thép ( chủ đầu tư, của hàng vật liệu xây dựng nhỏ, dự án xây dựng, công ty xây dựng ), đặc biệt là hàng thép hộp, sắt hộp Hòa Phát. Với sản lượng cung cấp hiện nay cho tất cả các tỉnh thành trên cả nước là hơn + 3.5000 tấn/ tháng ( bao gồm cả thép ống, thép hộp ).

Đại lý thép hộp Hòa Phát cấp 1 – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Báo giá thép hộp Hòa Phát tháng 10/2022

Các sản phẩm chính trong dòng này bao gồm thép hộp mạ kẽm Hòa Phát và thép hộp đen Hòa Phát, với độ dày từ 0.7mm trở lên và các kích cỡ phổ biến như : 13×26, 14×14, 16×16, 20×20, 20×40, 25×25, 25×50, 30×30, 30×60, 40×40, 40×80, 50×50, 50×100, 60×60, 60×120, 75×75, 90×90, 100×150… và nhiều kích cỡ độ dày khác nữa.

Báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát 24/24 từ nhà máy ống thép Hòa Phát – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Sau đây, là bảng báo sắt thép hộp Hòa Phát mới nhất tháng 10/2022 mà hệ thống chúng tôi tổng hợp được, bao giá chỉ mang tính chất tham khảo và chưa thể đầy đủ, để nhận báo giá chính xác vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để nhận đơn giá chính xác hơn !

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tháng 10/2022

Mặt hàng Độ dày Giá Miền Bắc Giá miền nam
Thép mạ kẽm Hòa Phát Tờ 0.8 đến 0.9ly ( trừ vuông 12 ) 28.950 28.650
Từ 1 ly đến 2.3 ly 28.750 28.350
Từ 2.5 ly đến 3 ly 28.850 28.550
Vuông 12 29.250 28.950
Ống 12.7; 15.9; 19.1 ( dày 0.8-1.4 ) 29.250 28.950
Mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát 1.6 ly 33.900 33.600
1.9 ly 33.300 33.000
Trên 2.1 ly 31.800 31.500
Ống lớn ( 141 đến 168 ) 32.300 32.000
Ống lớn 273; 323.8; 219 33.800 33.500
Hàng đen Hòa Phát Nhỏ đến 1.2 ly Liên hệ 29.200
1.4 , 1.5 ly Liên hệ 28.000
Ống đen 1.8 ly Liên hệ 27.400
Từ 2.0 đến 4 ly Liên hệ 26.100
Từ 4.2 đến 6 ly Liên hệ 26.100
Ống lớn 141 đến 168 Liên hệ 26.100

Bảng barem thép ống, thép hộp Hòa Phát

Tên sản phẩm Barem (Kg/Cây)

Bảng barem thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 3.45
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 3.77
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 4.08
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 4.7
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 2.41
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 2.63
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 2.84
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 3.25
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 2.79
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 3.04
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 3.29
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 3.78
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 3.54
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 3.87
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 4.2
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 4.83
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 5.14
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6.05
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 5.43
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 5.94
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6.46
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 7.47
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 7.97
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 9.44
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 10.4
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 11.8
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 12.72
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 4.48
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 4.91
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 5.33
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6.15
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6.56
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 7.75
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 8.52
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6.84
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 7.5
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 8.15
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 9.45
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 10.09
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 11.98
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 13.23
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 15.06
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 16.25
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 5.43
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 5.94
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6.46
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 7.47
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 7.97
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 9.44
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 10.4
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 11.8
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 12.72
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 8.25
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 9.05
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 9.85
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 11.43
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 12.21
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 14.53
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 16.05
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 18.3
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 19.78
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 21.79
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 23.4
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 5.88
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 7.31
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 8.02
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 8.72
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 10.11
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 10.8
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 12.83
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 14.17
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 16.14
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 17.43
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 19.33
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 20.57
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 12.16
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 13.24
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 15.38
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 16.45
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 19.61
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 21.7
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 24.8
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 26.85
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 29.88
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 31.88
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 33.86
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 16.02
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 19.27
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 23.01
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 25.47
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 29.14
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 31.56
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 35.15
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 37.35
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 38.39
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 10.09
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 10.98
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 12.74
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 13.62
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 16.22
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 17.94
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 20.47
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 22.14
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 24.6
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 26.23
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 27.83
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 19.33
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 20.68
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 24.69
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 27.34
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 31.29
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 33.89
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 37.77
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 40.33
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 42.87
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 12.16
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 13.24
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 15.38
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 16.45
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 19.61
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 21.7
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 24.8
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 26.85
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 29.88
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 31.88
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 33.86
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 20.68
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 24.69
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 27.34
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 31.29
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 33.89
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 37.77
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 40.33
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 42.87
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 24.93
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 29.79
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 33.01
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 37.8
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 40.98
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 45.7
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 48.83
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 51.94
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 56.58
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 61.17
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 64.21
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 29.79
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 33.01
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 37.8
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 40.98
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 45.7
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 48.83
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 51.94
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 56.58
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 61.17
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 64.21

Bảng barem thép hộp đen Hòa Phát

Hộp đen 13 x 26 x 1.0 2.41
Hộp đen 13 x 26 x 1.1 3.77
Hộp đen 13 x 26 x 1.2 4.08
Hộp đen 13 x 26 x 1.4 4.7
Hộp đen 14 x 14 x 1.0 2.41
Hộp đen 14 x 14 x 1.1 2.63
Hộp đen 14 x 14 x 1.2 2.84
Hộp đen 14 x 14 x 1.4 3.25
Hộp đen 16 x 16 x 1.0 2.79
Hộp đen 16 x 16 x 1.1 3.04
Hộp đen 16 x 16 x 1.2 3.29
Hộp đen 16 x 16 x 1.4 3.78
Hộp đen 20 x 20 x 1.0 3.54
Hộp đen 20 x 20 x 1.1 3.87
Hộp đen 20 x 20 x 1.2 4.2
Hộp đen 20 x 20 x 1.4 4.83
Hộp đen 20 x 20 x 1.5 5.14
Hộp đen 20 x 20 x 1.8 6.05
Hộp đen 20 x 40 x 1.0 5.43
Hộp đen 20 x 40 x 1.1 5.94
Hộp đen 20 x 40 x 1.2 6.46
Hộp đen 20 x 40 x 1.4 7.47
Hộp đen 20 x 40 x 1.5 7.79
Hộp đen 20 x 40 x 1.8 9.44
Hộp đen 20 x 40 x 2.0 10.4
Hộp đen 20 x 40 x 2.3 11.8
Hộp đen 20 x 40 x 2.5 12.72
Hộp đen 25 x 25 x 1.0 4.48
Hộp đen 25 x 25 x 1.1 4.91
Hộp đen 25 x 25 x 1.2 5.33
Hộp đen 25 x 25 x 1.4 6.15
Hộp đen 25 x 25 x 1.5 6.56
Hộp đen 25 x 25 x 1.8 7.75
Hộp đen 25 x 25 x 2.0 8.52
Hộp đen 25 x 50 x 1.0 6.84
Hộp đen 25 x 50 x 1.1 7.5
Hộp đen 25 x 50 x 1.2 8.15
Hộp đen 25 x 50 x 1.4 9.45
Hộp đen 25 x 50 x 1.5 10.09
Hộp đen 25 x 50 x 1.8 11.98
Hộp đen 25 x 50 x 2.0 13.23
Hộp đen 25 x 50 x 2.3 15.06
Hộp đen 25 x 50 x 2.5 16.25
Hộp đen 30 x 30 x 1.0 5.43
Hộp đen 30 x 30 x 1.1 5.94
Hộp đen 30 x 30 x 1.2 6.46
Hộp đen 30 x 30 x 1.4 7.47
Hộp đen 30 x 30 x 1.5 7.97
Hộp đen 30 x 30 x 1.8 9.44
Hộp đen 30 x 30 x 2.0 10.4
Hộp đen 30 x 30 x 2.3 11.8
Hộp đen 30 x 30 x 2.5 12.72
Hộp đen 30 x 60 x 1.0 8.25
Hộp đen 30 x 60 x 1.1 9.05
Hộp đen 30 x 60 x 1.2 9.85
Hộp đen 30 x 60 x 1.4 11.43
Hộp đen 30 x 60 x 1.5 12.21
Hộp đen 30 x 60 x 1.8 14.53
Hộp đen 30 x 60 x 2.0 16.05
Hộp đen 30 x 60 x 2.3 18.3
Hộp đen 30 x 60 x 2.5 19.78
Hộp đen 30 x 60 x 2.8 21.97
Hộp đen 30 x 60 x 3.0 23.4
Hộp đen 40 x 40 x 1.1 8.02
Hộp đen 40 x 40 x 1.2 8.72
Hộp đen 40 x 40 x 1.4 10.11
Hộp đen 40 x 40 x 1.5 10.8
Hộp đen 40 x 40 x 1.8 12.83
Hộp đen 40 x 40 x 2.0 14.17
Hộp đen 40 x 40 x 2.3 16.14
Hộp đen 40 x 40 x 2.5 17.43
Hộp đen 40 x 40 x 2.8 19.33
Hộp đen 40 x 40 x 3.0 20.57
Hộp đen 40 x 80 x 1.1 12.16
Hộp đen 40 x 80 x 1.2 13.24
Hộp đen 40 x 80 x 1.4 15.38
Hộp đen 40 x 80 x 3.2 33.86
Hộp đen 40 x 80 x 3.0 31.88
Hộp đen 40 x 80 x 2.8 29.88
Hộp đen 40 x 80 x 2.5 26.85
Hộp đen 40 x 80 x 2.3 24.8
Hộp đen 40 x 80 x 2.0 21.7
Hộp đen 40 x 80 x 1.8 19.61
Hộp đen 40 x 80 x 1.5 16.45
Hộp đen 40 x 100 x 1.5 19.27
Hộp đen 40 x 100 x 1.8 23.01
Hộp đen 40 x 100 x 2.0 25.47
Hộp đen 40 x 100 x 2.3 29.14
Hộp đen 40 x 100 x 2.5 31.56
Hộp đen 40 x 100 x 2.8 35.15
Hộp đen 40 x 100 x 3.0 37.53
Hộp đen 40 x 100 x 3.2 38.39
Hộp đen 50 x 50 x 1.1 10.09
Hộp đen 50 x 50 x 1.2 10.98
Hộp đen 50 x 50 x 1.4 12.74
Hộp đen 50 x 50 x 3.2 27.83
Hộp đen 50 x 50 x 3.0 26.23
Hộp đen 50 x 50 x 2.8 24.6
Hộp đen 50 x 50 x 2.5 22.14
Hộp đen 50 x 50 x 2.3 20.47
Hộp đen 50 x 50 x 2.0 17.94
Hộp đen 50 x 50 x 1.8 16.22
Hộp đen 50 x 50 x 1.5 13.62
Hộp đen 50 x 100 x 1.4 19.33
Hộp đen 50 x 100 x 1.5 20.68
Hộp đen 50 x 100 x 1.8 24.69
Hộp đen 50 x 100 x 2.0 27.34
Hộp đen 50 x 100 x 2.3 31.29
Hộp đen 50 x 100 x 2.5 33.89
Hộp đen 50 x 100 x 2.8 37.77
Hộp đen 50 x 100 x 3.0 40.33
Hộp đen 50 x 100 x 3.2 42.87
Hộp đen 60 x 60 x 1.1 12.16
Hộp đen 60 x 60 x 1.2 13.24
Hộp đen 60 x 60 x 1.4 15.38
Hộp đen 60 x 60 x 1.5 16.45
Hộp đen 60 x 60 x 1.8 19.61
Hộp đen 60 x 60 x 2.0 21.7
Hộp đen 60 x 60 x 2.3 24.8
Hộp đen 60 x 60 x 2.5 26.85
Hộp đen 60 x 60 x 2.8 29.88
Hộp đen 60 x 60 x 3.0 31.88
Hộp đen 60 x 60 x 3.2 33.86
Hộp đen 90 x 90 x 1.5 24.93
Hộp đen 90 x 90 x 1.8 29.79
Hộp đen 90 x 90 x 2.0 33.01
Hộp đen 90 x 90 x 2.3 37.8
Hộp đen 90 x 90 x 2.5 40.98
Hộp đen 90 x 90 x 2.8 45.7
Hộp đen 90 x 90 x 3.0 48.83
Hộp đen 90 x 90 x 3.2 51.94
Hộp đen 90 x 90 x 3.5 56.58
Hộp đen 90 x 90 x 3.8 61.17
Hộp đen 90 x 90 x 4.0 64.21
Hộp đen 60 x 120 x 1.8 29.79
Hộp đen 60 x 120 x 2.0 33.01
Hộp đen 60 x 120 x 2.3 37.8
Hộp đen 60 x 120 x 2.5 40.98
Hộp đen 60 x 120 x 2.8 45.7
Hộp đen 60 x 120 x 3.0 48.83
Hộp đen 60 x 120 x 3.2 51.94
Hộp đen 60 x 120 x 3.5 56.58
Hộp đen 60 x 120 x 3.8 61.17
Hộp đen 60 x 120 x 4.0 64.21
Hộp đen 100 x 150 x 3.0 62.68

Bảng barem thép hộp đen Hòa Phát cỡ lớn

Hộp đen 300 x 300 x 12 651.11
Hộp đen 300 x 300 x 10 546.36
Hộp đen 300 x 300 x 8 440.1
Hộp đen 200 x 200 x 12 425.03
Hộp đen 200 x 200 x 10 357.96
Hộp đen 180 x 180 x 10 320.28
Hộp đen 180 x 180 x 8 259.24
Hộp đen 180 x 180 x 6 196.69
Hộp đen 180 x 180 x 5 165.79
Hộp đen 160 x 160 x 12 334.8
Hộp đen 160 x 160 x 8 229.09
Hộp đen 160 x 160 x 6 174.08
Hộp đen 160 x 160 x 5 146.01
Hộp đen 150 x 250 x 8 289.38
Hộp đen 150 x 250 x 5 183.69
Hộp đen 150 x 150 x 5 136.59
Hộp đen 140 x 140 x 8 198.95
Hộp đen 140 x 140 x 6 151.47
Hộp đen 140 x 140 x 5 127.17
Hộp đen 120 x 120 x 6 128.87
Hộp đen 120 x 120 x 5 108.33
Hộp đen 100 x 200 x 8 214.02
Hộp đen 100 x 140 x 6 128.86
Hộp đen 100 x 100 x 5 89.49
Hộp đen 100 x 100 x 10 169.56
Hộp đen 100 x 100 x 2.0 36.78
Hộp đen 100 x 100 x 2.5 45.69
Hộp đen 100 x 100 x 2.8 50.98
Hộp đen 100 x 100 x 3.0 54.49
Hộp đen 100 x 100 x 3.2 57.97
Hộp đen 100 x 100 x 3.5 79.66
Hộp đen 100 x 100 x 3.8 68.33
Hộp đen 100 x 100 x 4.0 71.74
Hộp đen 100 x 150 x 2.0 46.2
Hộp đen 100 x 150 x 2.5 57.46
Hộp đen 100 x 150 x 2.8 64.17
Hộp đen 100 x 150 x 3.2 73.04
Hộp đen 100 x 150 x 3.5 79.66
Hộp đen 100 x 150 x 3.8 86.23
Hộp đen 100 x 150 x 4.0 90.58
Hộp đen 150 x 150 x 2.0 55.62
Hộp đen 150 x 150 x 2.5 69.24
Hộp đen 150 x 150 x 2.8 77.36
Hộp đen 150 x 150 x 3.0 82.75
Hộp đen 150 x 150 x 3.2 88.12
Hộp đen 150 x 150 x 3.5 96.14
Hộp đen 150 x 150 x 3.8 104.12
Hộp đen 150 x 150 x 4.0 109.42
Hộp đen 100 x 200 x 2.0 55.62
Hộp đen 100 x 200 x 2.5 69.24
Hộp đen 100 x 200 x 2.8 77.36
Hộp đen 100 x 200 x 3.0 82.75
Hộp đen 100 x 200 x 3.2 88.12
Hộp đen 100 x 200 x 3.5 96.14
Hộp đen 100 x 200 x 3.8 104.12
Hộp đen 100 x 200 x 4.0 109.42


Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% ( xuất thuế VAT ) và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Ngoài cung cấp sắt thép hộp Hòa Phát, chúng tôi còn cung cấp nhiều hãng ống thép hộp nổi tiếng khác như : thép hộp Việt Nhật ( sendo ), thép hộp Hoa Sen, thép hộp TVP, Nam Hưng, Nam Kim …. rất rất nhiều hãng khác giá rẻ nữa.

Mặt khác, chúng tôi còn có cát đá xây dựng …. vật liệu xây dựng công trình.

Tôn Hòa Phát : Tôn cuộn, tôn cán sóng thành phẩm – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Xem thêm :

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM tự hào là hệ thống thương mại thép hàng đầu, luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của chúng tôi dựa trên các yếu tố:

  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng !!!

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Xem thêm nội dung chi tiết bảng giá thép hộp hòa phát ở đây…

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2022

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất 2022. Công ty Thép Thành Đạt kính gửi tới khách hàng bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất từ nhà máy sản xuất. Công ty Thép Thành Đạt là đại lý chính thức của dòng sản phẩm hộp kẽm Hòa Phát. Công ty được Tập đoàn Hòa Phát cấp giấy chứng nhận là nhà phân phối chính thức sản phẩm tại khu vực Tp.HCM. Khách hàng nhanh tay đặt lịch tư vấn và nhận nhiều ưu đãi lớn trong năm 2022.

Quý khách dễ dàng tham khảo bảng giá chi tiết của chúng tôi ở dưới đây. Đồng thời đặt hàng nhanh qua hotline: 0933.336.337 – 0934.522.229 – 0343.502.888. Ngoài ra, công ty chúng tôi còn cung cấp đến khách hàng những sản phẩm khác như: lưới B40Tôn Hoa Sen

Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất

Thép hộp Hòa Phát là sản phẩm chủ lực của tập đoàn Thép Hòa Phát. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền thiết bị công nghệ hiện đại, áp dụng kỹ thuật tiên tiến. Tạo ra sản phẩm với chất lượng tốt nhất. Đáp ứng được mọi yêu cầu khắt khe của các công trình tại Việt Nam và Quốc Tế. Xem chi tiết giá thép hộp Hòa Phát mới nhất dưới đây của chúng tôi.

->> Tham khảo chi tiết: giá thép hộp mạ kẽm mới nhất.

->> Tham khảo thêm chi tiết: giá lưới B40 mới nhất.

Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát

Lưu ý với khách hàng: bảng giá ở trên là bảng giá mà công ty chúng tôi được trực tiếp từ nhà máy sản xuất thép hộp Hòa Phát cung cấp. Vì vậy, những khách hàng nào mà thấy giá khác với bảng giá của công ty chúng tôi thì nên kiểm tra kỹ trước khi mua sản phẩm. Cảm ơn quý khách đã và đang quan tâm đến sản phẩm của công ty chúng tôi.

Cách nhận biết thép hộp Hoà Phát chính hãng

Thép hộp Hòa Phát ngày càng được khách hàng và các chủ đầu tư lựa chọn sử dụng trong các công trình. Sản phẩm là thương hiệu nổi tiếng vì vậy, các chỉ số chất lượng luôn được ưu tiên hàng đầu.
Tuy nhiên một số nhà cung cấp đã lợi dụng tâm lý luôn tin tưởng và lựa chọn sản phâm thép hòa phát của khách hàng. Để cung cấp ra thị trường những sản phẩm nhái, kém chất lượng. Làm ảnh hưởng tới chất lượng công trình, đồng thời làm ảnh hưởng xấu niềm tin của người dành cho sản phẩm Hòa Phát.
Sau đây là một vài cách nhận biết sản phẩm thép hộp chính hãng của tập đoàn Hòa Phát.

Dấu hiệu nhận biết qua logo thép Hòa Phát:

Tất cả các chủng loại ống thép mạ kẽm đề có in logo Tập Đoàn Hòa Phát ( logo là nhãn hiệu đã đăng ký bản quyền tại cục sở hữu trí tuệ – bộ khoa học công nghệ ). Logo được in trên thanh ống thép mạ kẽm, không được sử dụng trên các sản phẩm ống thép đen . 
Logo Thép Hòa Phát có hình 3 tam giác, được tiếp giáp nhau ở đỉnh của mỗi cạnh với chữ HOA PHAT được in bên dưới.

Dấu hiệu nhận biết qua mác thép Hòa Phát:

Mác thép Hòa Phát được gắn đầu mỗi bó thép, mác thép thể hiện được đầy đủ các nội dung liên quan về quy cách và chất lượng sản phẩm như: Tiêu chuẩn sản phẩm, kích thước sản phẩm, ngày sản xuất lô hàng, thành viên kiểm soát chất lượng, số lượng cây trong 1 bó. 

Những sản phẩm của Thép Hòa Phát

Hòa Phát là tập đoàn trong nước, đầu tư trong nhiều lĩnh vực. Trong đó là ngành thép là một trong lĩnh vực chính đưa Hòa Phát Group vươn ra thế giới. Hiện tại là tập đoàn thép chiếm thị phần số 1 tại Việt Nam. Sản phẩm chính là thép hộp mạ kẽm Hòa Phát. Hòa Phát đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất, công nghệ, dây chuyền hiện đại bậc nhất Đông Nam Á. Nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng vật tư của công trình. Sản phẩm của Thép Hòa Phát rất đa dang về chủng loại.
+ Thép xây dựng Hòa Phát.
+ Tôn Hòa Phát.
+ Ống kẽm Hòa Phát.

Sản phẩm của thép hộp Hòa Phát được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến, dây chuyền sản xuất hiện đại. Sản phẩm đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất như: JIS 3321: 2010 của Nhật bản, BS-EN 10346: 2009 của Châu Âu, AS 1397: 2001 của Úc, ASTM A792 của Mỹ…

Đại lý cung cấp thép hộp Hòa Phát uy tín – chất lượng

Thép Thành Đạt tự hào là đại lý cấp 1 lâu năm của Hòa Phát Group. Chúng tôi cung cấp sản phẩm thép hộp mạ kẽm, thép ống kẽm tại Tp.HCM.

Thép Thành Đạt cảm ơn khách hàng đã ủng hộ và tin tưởng sản phẩm của chúng tôi trong suốt thời gian qua. Chúng tôi hy vọng bài viết trên có thể giúp khách hàng hiểu rõ về  khái niệm sản phẩm thép hộp Hòa Phát hơn . Nếu khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm sắt hộp Hòa Phát mạ kẽm hãy liên hệ với chúng tôi qua:

CÔNG TY TNHH SX – TM – KT THÉP THÀNH ĐẠT

Địa chỉ: Số 27, Đường CN13, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, Tp.HCM.

VPĐD: Số 78, Đường S9, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp.HCM.

Email: thepthanhdat24h@gmail.com

Website: //

Tin tức xem nhiều

Giá thép hình mới nhất.

Bảng giá thép tấm mới nhất.

Bảng giá tôn Hoa Sen mới nhất.

Chi tiết giá sắt hộp.

Báo giá xà gồ C – Z mạ kẽm.

Giá lưới B40.

Giá thép hộp mạ kẽm.

Giá lưới thép hàn.

Giá xà gồ Z mạ kẽm mới nhất.

Xem thêm nội dung chi tiết bảng giá thép hộp hòa phát ở đây…

.

Chúng tôi bắt đầu trang web này bởi vì chúng tôi đam mê các kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật. Chúng tôi nhận thấy nhu cầu về video chất lượng có thể giúp mọi người tìm hiểu về các chủ đề kỹ thuật. Chúng tôi biết rằng chúng tôi có thể tạo ra sự khác biệt bằng cách tạo ra những video vừa nhiều thông tin vừa hấp dẫn. Chúng tôi ‘ liên tục mở rộng thư viện video của mình và chúng tôi luôn tìm kiếm những cách mới để giúp người xem học hỏi.

Tóm lại, việc đạt được các kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật có thể cực kỳ có lợi. Nó không chỉ có thể khiến bạn tự tin và có năng lực hơn trong lĩnh vực của mình mà còn có thể khiến bạn dễ tiếp thị hơn với các nhà tuyển dụng tiềm năng. Kỹ năng và kiến ​​thức kỹ thuật có thể mang lại cho bạn lợi thế cạnh tranh trong thị trường việc làm, vì vậy nếu bạn đang muốn cải thiện triển vọng nghề nghiệp của mình, bạn nên dành thời gian để phát triển bộ kỹ năng của mình. Việc đạt được kiến ​​thức và kỹ năng kỹ thuật có thể cực kỳ có lợi vì nhiều lý do. Hơn nữa, việc hiểu các chủ đề kỹ thuật có thể giúp bạn cải thiện khắc phục sự cố và tránh các vấn đề tiềm ẩn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button