Xây dựng & Kiến trúc

Bảng giá Sắt hộp mạ kẽm 2021 mới nhất

Giá sắt hộp mạ kẽm 2021 được Shun Deng cập nhật nhằm mang tới cho quý khách hàng những lựa chọn tốt nhất.

Sắt hộp trên thị trường có rất nhiều loại như sắt hộp vuông và sắt hộp chữ nhật. Với mỗi sản phẩm lại có sắt hộp đen và sắt hộp mạ kẽm. Như vậy, tổng cộng trên thị trường sẽ có 4 loại sắt hộp chính sau :

Sắt hộp vuông đen
Sắt hộp vuông mạ kẽm
Sắt hộp chữ nhật đen
Sắt hộp chữ nhật mạ kẽm

Tùy vào mục đích sử dụng mà mỗi khách hàng sẽ có những sự lựa chọn phù hợp về quy cách, kích thước, độ dày, tính chất.

Shun Deng đơn vị chuyên sản xuất, phân phối sắt hộp ra thị trường với giá tốt nhất. Khi đặt mua hàng với số lượng lớn, chúng tôi sẽ hỗ trợ vận chuyển sắt thép ra công trường miễn phí.

Tóm tắt nội dung

Thông số kỹ thuật sắt hộpBáo giá Sắt hộp 2021 mới nhấtGiá sắt hộp mạ kẽmGiá sắt hộp đenSắt hộp dùng để làm gì?
Thông số kỹ thuật sắt hộp
Sản phẩm : thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm

Quy cách sắt hộp (có cắt sắt thép theo yêu cầu từ khách hàng)

Sắt hộp vuông : 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100.

Sắt hộp chữ nhật : 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200.

Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m

Độ dày : 0.6 – 3.5mm

Báo giá Sắt hộp 2021 mới nhất
Bảng báo giá sắt hộp mới nhất tại thời gian thực để quý khách hàng tham khảo. Tuy nhiên, giá sắt thép trong nước luôn có sự tác động bởi thị trường sắt thép trên thế giới. Vì vậy, để nhận được báo giá chính xác nhất tại đúng thời điểm đặt mua, quý khách vui lòng gửi yêu cầu qua email hoặc điện thoại đến hotline 0979 012 177 (Ms. Thắm) để được hỗ trợ tốt nhất.

Độ dài cây tiêu chuẩn : 6m
Giá đã bao gồm VAT
Dung sai trọng lượng ± 5%. Cho phép đổi trả nếu ngoài phạm vi trên.

Giá sắt hộp mạ kẽm
BẢNG BÁO GIÁ SẮT HỘP VUÔNG MẠ KẼM

Quy cách
Độ dày
Trượng lượng
Đơn giá

(mm)
(mm)
(Kg/cây)
(VNĐ/cây)

Sắt hộp mạ kẽm 14×14
1
2,41
43,139

1,1
2,63
47,077

1,2
2,84
50,836

1,4
3,25
58,175

Sắt hộp mạ kẽm 16×16
1
2,79
49,941

1,1
3,04
54,416

1,2
3,29
58,891

1,4
3,78
67,662

Sắt hộp mạ kẽm 20×20
1
3,54
63,366

1,1
3,87
69,273

1,2
4,2
75,180

1,4
4,83
86,457

1,5
5,14
92,006

1,8
6,05
108,295

Sắt hộp mạ kẽm 25×25
1
4,48
80,192

1,1
4,91
87,889

1,2
5,33
95,407

1,4
6,15
110,085

1,5
6,56
117,424

1,8
7,75
138,725

2
8,52
152,508

Sắt hộp mạ kẽm 30×30
1
5,43
97,197

1,1
5,94
106,326

1,2
6,46
115,634

1,4
7,47
133,713

1,5
7,97
142,663

1,8
9,44
171,808

2
10,4
186,160

2,3
11,8
211,220

2,5
12,72
227,688

Sắt hộp mạ kẽm 40×40
0,8
5,88
105,252

1
7,31
130,849

1,1
8,02
143,558

1,2
8,72
156,088

1,4
10,11
180,969

1,5
10,8
193,320

1,8
12,83
229,657

2
14,17
253,643

2,3
16,14
288,906

2,5
17,43
311,997

2,8
19,33
346,007

3
20,57
368,203

Sắt hộp mạ kẽm 50×50
1,1
10,09
180,611

1,2
10,98
196,542

1,4
12,74
228,046

1,5
13,62
243,798

1,8
16,22
290,338

2
17,94
321,126

2,3
20,47
366,413

2,5
22,14
396,306

2,8
24,6
440,340

3
26,23
469,517

3,2
27,83
498,157

Sắt hộp mạ kẽm 60×60
1,1
12,16
217,664

1,2
13,24
236,996

1,4
15,38
275,302

1,5
16,45
294,455

1,8
19,61
351,019

2
21,7
388,430

2,3
24,8
443,920

2,5
26,85
480,615

2,8
29,88
534,852

3
31,88
570,652

3,2
33,86
606,094

Sắt hộp mạ kẽm 75×75
1,5
20,68
370,172

1,8
24,69
441,951

2
27,34
489,386

2,3
31,29
560,091

2,5
33,89
606,631

2,8
37,77
676,083

3
40,33
721,907

3,2
42,87
767,373

Sắt hộp mạ kẽm 90×90
1,5
24,93
446,247

1,8
29,79
533,241

2
33,01
590,879

2,3
37,8
676,620

2,5
40,98
733,542

2,8
45,7
818,030

3
48,83
874,057

3,2
51,94
929,726

3,5
56,58
1,012,782

3,8
61,17
1,094,943

4
64,21
1,149,359

BẢNG BÁO GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM

Quy cách
Độ dày
Trượng lượng
Đơn giá

(mm)
(mm)
(Kg/cây)
(VNĐ/cây)

Sắt hộp mạ kẽm 13×26
1
3,45
61,755

1,1
3,77
67,483

1,2
4,08
73,032

1,4
4,7
84,13

Sắt hộp mạ kẽm  20×40
1
5,43
97,197

1,1
5,94
106,326

1,2
6,46
115,634

1,4
7,47
133,713

1,5
7,97
142,663

1,8
9,44
168,976

2
10,4
186,16

2,3
11,8
211,22

2,5
12,72
227,688

Sắt hộp mạ kẽm 25×50
1
6,84
122,436

1,1
7,5
134,25

1,2
8,15
145,885

1,4
9,45
169,155

1,5
10,09
180,611

1,8
11,98
214,442

2
13,23
236,817

2,3
15,06
269,574

2,5
16,25
290,875

Sắt hộp mạ kẽm 30×60
1
8,25
147,675

1,1
9,05
161,995

1,2
9,85
176,315

1,4
11,43
204,597

1,5
12,21
218,559

1,8
14,53
260,087

2
16,05
287,295

2,3
18,3
327,57

2,5
19,78
354,062

2,8
21,79
390,041

3
23,4
418,86

Sắt hộp mạ kẽm 40×80
1,1
12,16
217,664

1,2
13,24
236,996

1,4
15,38
275,302

1,5
16,45
294,455

1,8
19,61
351,019

2
21,7
388,43

2,3
24,8
443,92

2,5
26,85
480,615

2,8
29,88
534,852

3
31,88
570,652

3,2
33,86
606,094

Sắt hộp mạ kẽm 40×100
1,4
16,02
286,758

1,5
19,27
344,933

1,8
23,01
411,879

2
25,47
455,913

2,3
29,14
521,606

2,5
31,56
564,924

2,8
35,15
629,185

3
37,35
668,565

3,2
38,39
687,181

Sắt hộp mạ kẽm 50×100
1,4
19,33
346,007

1,5
20,68
370,172

1,8
24,69
441,951

2
27,34
489,386

2,3
31,29
560,091

2,5
33,89
606,631

2,8
37,77
676,083

3
40,33
721,907

3,2
42,87
767,373

Sắt hộp mạ kẽm 60×120
1,8
29,79
533,241

2
33,01
590,879

2,3
37,8
676,62

2,5
40,98
733,542

2,8
45,7
818,03

3
48,83
874,057

3,2
51,94
929,726

3,5
56,58
1,012,782

3,8
61,17
1,094,943

4
64,21
1,149,359

Giá sắt hộp đen
BẢNG BÁO GIÁ SẮT HỘP VUÔNG ĐEN

Quy cách
Độ dày
Trượng lượng
Đơn giá

(mm)
(mm)
(Kg/cây)
(VNĐ/cây)

Hộp đen 14×14
1
2,41
40,609

1,1
2,63
44,316

1,2
2,84
47,854

1,4
3,25
54,763

Hộp đen 16×16
1
2,79
47,012

1,1
3,04
51,224

1,2
3,29
55,437

1,4
3,78
63,693

Hộp đen 20×20
1
3,54
59,649

1,1
3,87
65,210

1,2
4,2
70,770

1,4
4,83
81,386

1,6
5,14
83,011

1,8
6,05
97,708

Hộp đen 25×25
1,1
4,48
75,488

1,1
4,91
82,734

1,2
5,33
89,811

1,4
6,15
103,628

1,5
6,56
105,944

1,8
7,75
125,163

2
8,52
133,338

Hộp đen 30×30
1
5,43
91,4960

1,1
5,94
100,089

1,2
6,46
108,851

1,4
7,47
125,870

1,5
7,97
128,716

1,8
9,44
152,456

2
10,4
162,760

2,3
11,8
184,670

2,5
12,72
199,068

Hộp đen 40×40
1,1
8,02
135,137

1,2
8,72
146,932

1,4
10,11
170,354

1,5
10,8
174,420

1,8
12,83
207,205

2
14,17
221,761

2,3
16,14
252,591

2,5
17,43
272,780

2,8
19,33
302,515

3
20,57
321,921

Hộp đen 50×50
1,1
10,09
170,017

1,2
10,98
185,013

1,4
12,74
214,669

1,5
13,62
219,963

1,8
16,22
261,953

2
17,94
280,761

2,3
20,47
320,356

2,5
22,14
359,775

2,8
24,6
384,990

3
26,23
410,500

3,2
27,83
435,540

Hộp đen 60×60
1,1
12,16
204,896

1,2
13,24
223,094

1,4
15,38
259,153

1,5
16,45
265,668

1,8
19,61
316,702

2
21,7
339,605

2,3
24,8
388,120

2,5
26,85
420,203

2,8
29,88
467,622

3
31,88
498,922

3,2
33,86
529,909

Hộp đen 90×90
1,5
24,93
402,620

1,8
29,79
498,983

2
33,01
536,413

2,3
37,8
614,250

2,5
40,98
665,925

2,8
45,7
742,625

3
48,83
764,190

3,2
51,94
812,861

3,5
56,58
885,477

3,8
61,17
957,311

4
64,21
1,004,887

BẢNG BÁO GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT ĐEN

Quy cách
Độ dày
Trượng lượng
Đơn giá

(mm)
(mm)
(Kg/cây)
(VNĐ/cây)

Sắt hộp đen 13×26
1
2,42
40,609

1,1
3,77
63,525

1,2
4,08
68,748

1,4
4,7
79,195

Sắt hộp đen 20×40
1
5,43
91,496

1,1
5,94
100,089

1,2
6,46
108,851

1,4
7,47
125,870

1,5
7,79
125,809

1,8
9,44
152,456

2
10,4
162,760

2,3
11,8
184,670

2,5
12,72
199,068

Sắt hộp đen 25×50
1
6,84
115,254

1,1
7,5
126,375

1,2
8,15
137,328

1,4
9,45
148,838

1,5
10,09
162,954

1,8
11,98
193,477

2
13,23
207,050

2,3
15,06
235,689

2,5
16,25
254,313

Sắt hộp đen 30×60
1
8,25
139,013

1,1
9,05
152,493

1,2
9,85
165,973

1,4
11,43
192,596

1,5
12,21
197,192

1,8
14,53
234,660

2
16,05
251,183

2,3
18,3
286,395

2,5
19,78
309,557

2,8
21,97
343,831

3
23,4
366,210

Sắt hộp đen 40×80
1,1
12,16
204,896

1,2
13,24
223,094

1,4
15,38
259,153

1,5
16,45
529,909

1,8
19,61
498,922

2
21,7
467,622

2,3
24,8
420,203

2,5
26,85
388,120

2,8
29,88
339,605

3
31,88
316,702

3,2
33,86
275,538

Sắt hộp đen 40×100
1,5
19,27
311,211

1,8
23,01
371,612

2
25,47
413,888

2,3
29,14
456,041

2,5
31,56
493,914

2,8
35,15
550,098

3
37,53
587,345

3,2
38,39
600,804

Sắt hộp đen 50×100
1,4
19,33
325,711

1,5
20,68
333,982

1,8
24,69
398,744

2
27,34
427,871

2,3
31,29
489,689

2,5
33,89
530,379

2,8
37,77
591,101

3
40,33
631,165

3,2
42,87
670,916

Sắt hộp đen 60×120
1,8
29,79
484,088

2
33,01
516,607

2,3
37,8
591,570

2,5
40,98
641,337

2,8
45,7
715,205

3
48,83
764,190

3,2
51,94
812,861

3,5
56,58
885,477

3,8
61,17
957,311

4
64,21
1,004,887

Sắt hộp đen 100×150
3
62,68
1,043,622

Sắt hộp dùng để làm gì?
Là một trong những sản phẩm phổ biến trên thị trường vật liệu xây dựng. Với độ bền chắc cao cùng khả năng chịu lực vô cùng lớn. Sắt hộp đóng một vai trò không thể thiếu trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Những ứng dụng tiêu biểu có thể kể đến như làm khung chịu lực, dầm, giàn, lan can, cầu thang, hàng rào, cửa sắt,…

Ngoài ra, cũng bởi những ưu điểm vượt trội dưới đây mà thép hộp, sắt hộp được rất nhiều khách hàng quan tâm :

Chi phí sản xuất thấp.
Tuổi thọ, độ bền cao, sử dụng được nhiều năm.
Dễ kiểm tra, bảo trì và sửa chữa.

Giá sắt hộp tại thời điểm hiện tại đang có xu hướng giảm so với những thời điểm trước đó. Do vậy, đây chính là thời điểm thích hợp để quý khách hàng đặt mua cho mình nhằm tiết kiệm tối đa chi phí xây dựng. Nếu muốn mua sản phẩm sắt thép xây dựng với giá rẻ hơn bảng giá trên, quý khách vui lòng gọi điện qua hotline để được hỗ trợ, tư vấn tốt nhất.

Mọi thông tin liên hệ với chúng tôi

CÔNG TY TNHH SHUNDENG TECHNOLOGY

Địa chỉ : Số 20 Vsip II, đường số 1, KCN VSIP II, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương

Hotline : 0979012177 (Mrs. Thắm)

Email : shundeng.vp@gmail.com

Back to top button