Xây dựng & Kiến trúc

Nhôm hộp là gì? Bảng giá nhôm chi tiết phổ biến nhất 2022

Nhôm hộp là loại nhôm giá rẻ khá quen thuộc với người dùng tại Việt Nam, với mức giá thành khá rẻ nhôm thường được sử dụng khá nhiều trong ngành nhôm kính xây dựng như làm vách nhôm kính, cửa nhôm kính giá rẻ cho nhà xưởng, khu công nghiệp,.. Với mức giá cả khá rẻ so với nhôm thanh định hình cao cấp mà thời gian sử dụng kéo dài đến hàng chục năm, nhôm hộp mang lại nhiều lợi ích kinh tế cho các chủ đầu tư. Cùng xem bảng giá nhôm, chi tiết kích thước, độ dày, trọng lượng nhôm nhé!

Nhôm hộp là gì?

Nhôm hộp được biết là loại nhôm có giá thành rẻ và  khá quen thuộc với người dùng tại Việt Nam, với mức giá thành khá rẻ nên loại nhôm này thường được sử dụng trong khá nhiều trong ngành xây dựng như sử dụng làm cửa nhôm kính, vách nhôm kính, làm nhà tạm cho các công trình hoặc làm nhôn chắn nắng..

Nhôm hộp là những thanh nhôm định hình có hình chữ nhật hoặc hình vuông được ứng dụng nhiều trong ngành nhôm kính xây dựng và trang trí nội ngoại thất.

Nhôm với nhiều kích thước, độ dày khác nhau có thể ứng dụng để làm nhiều loại sản phẩm khác nhau như: vách nhôm kính giá rẻ, cửa nhôm kính giá rẻ, lam nhôm hộp trang trí….với nhiều hình dáng, kích thước khác nhau theo kích thước thực tế của công trình.

bảng giá nhôm
bảng giá nhôm

Kích thước nhôm hộp

Nhôm hộp có nhiều kích thước khác nhau có thể phù hợp để sử dụng cho từng loại sản phẩm khác nhau. Sau đây là bảng kích thước phổ biến của các loại nhôm hiện nay trên thị trường:

– Nhôm có nhiều độ dày khác nhau như: 0.8mm, 1.2mm, 1.4mm…..3mm, 4mm tùy theo từng loại nhôm và từng thương hiệu nhôm

– Chiều dài nhôm thường là 6m hoặc có thể tùy chỉnh kích thước theo yêu cầu của khách hàng nếu đơn hàng đủ lớn.

Với một số lĩnh vực công nghiệp, đặc biệt là lĩnh vực xây dựng dân dụng thì việc sử dụng nhôm dạng hộp là khá phổ biến bởi giá nhôm này so với nhôm thanh định hình thường rẻ hơn rất nhiều mà chất lượng vẫn được đảm bảo.

Độ dày và trọng lượng của nhôm hộp

Tùy theo kích thước nhôm dạng hộp mà những thanh nhôm sẽ có độ dày khác nhau. Độ dày thanh nhôm sẽ tỉ lệ thuận với kích thước của hộp nhôm, những thanh nhôm được dùng phổ biến thường sẽ có cùng một độ dày.

bảng giá nhôm
bảng giá nhôm

Màu sắc và độ dày của Nhôm hộp trên thị trường

– Nhôm hộp là loại nhôm đã được qua xử lý nhằm tăng thêm tính thẩm mỹ với khả năng chống oxy hóa và độ bền cao. Cụ thể, những thanh nhôm hộp nguyên bản với màu trắng bạc sẽ được qua xử lý kim loại và có thêm một số phụ gia tỷ lệ rất nhỏ như Si, Mg,…

– Độ dày của sản phẩm nhôm hộp gồm có loại 0.8 mm, 1 mm ; 1.2 mm; 1.4 mm; 1.5 mm; 2 mm ; 3 mm; 4 mm hoặc tùy vào kích cỡ theo như yêu cầu của khách hàng.

– Đối với một số lĩnh vực công nghiệp hoặc lĩnh vực xây dựng dân dụng, việc sử dụng sản phẩm nhôm hộp là không thể thiếu, chủ yếu là do chất lượng của nguyên liệu nên dẫn đến các lợi ích cao trong ứng dụng của nó. Hơn nữa, trong số các mô hình được cung cấp trên thị trường hiện nay thì giá của nhôm hộp là một trong những lợi thế lớn của sản phẩm.

– Màu sắc của nhôm hộp Ynghua, Tungshin, Hyundai: Nhôm hộp thường có sẵn một số màu sắc thông dụng khác nhau như: màu trắng sứ, màu trắng mờ, màu vàng bóng, màu nâu bóng, màu vân gỗ,…

Ngoài ra, các thanh nhôm hộp còn được sơn với đa dạng màu sắc nhằm tăng thêm tính thẩm mỹ và hòa hợp với công trình xây dựng hiện nay. Với công nghệ sơn hiện đại cùng với các màu sơn đa dạng, phù hợp với nhu cầu của khách hàng. Hơn nữa, lớp sơn tĩnh điện của nhôm hộp cũng có tính bền bỉ cao.

Bảng báo giá nhôm hộp

Nhôm hộp thường là loại nhôm giá rẻ thường được dùng để làm vách nhôm kính giá rẻ, cửa nhôm kính giá rẻ dùng trong các khu công nghiệp, nhà máy, công trường xây dựng….hoặc ứng dụng làm một số sản phẩm phổ biến trong ngành nhôm kính xây dựng.

Để quý khách có thể lên được dự toán chi phí khi có nhu cầu làm các sản phẩm nhôm giá rẻ, chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng giá tham khảo của một số loại nhôm dạng hộp như sau:

Bảng giá nhôm – các loại nhôm hộp

STT Kích thước Đơn giá/thanh
 Trắng/nâu bóng  Vàng bóng  Trắng mờ  Sơn tĩnh điện  Vân gỗ
A NHÔM YNGHUA
1 10 x 15           80,000           90,000           72,000           80,000           82,000
2 10 x 20           84,000           94,000           72,000           83,000           86,000
3 12 x 20           83,000           93,000           80,000           84,000           93,000
4 12 x 25           94,000         107,000           90,000           95,000         105,000
5 20 x 20         105,000         121,000           97,000         110,000         124,000
6 20 x 30         135,000         159,000         129,000         135,000         159,000
7 25 x 25         123,000         139,000         115,000         123,000         122,000
8 25 x 38         152,000         179,000         145,000         153,000         172,000
9 25 x 50         174,000         205,000         160,000         180,000         218,000
10 25 x 76         287,000         339,000         279,000         293,000         323,000
11 25 x 100         435,000         495,000         395,000         465,000         476,000
12 30 x 50         187,000         220,000         178,000         197,000         223,000
13 38 x 38         188,000         225,000         184,000         198,000         233,000
14 38 x 76         319,000         375,000         314,000         343,000         382,000
15 44 x 76         425,000         495,000         408,000         438,000         452,000
16 44 x 100         583,000         680,000         547,000         596,000         585,000
17 76 x 76         659,000         775,000         631,000         693,000         699,000
B NHÔM TUNGSHIN
1 12 x 20           79,000           91,000           76,000           84,000                    –
2 12 x 25           90,000           94,000           87,000           96,000                    –
3 25 x 25         123,000         140,000         117,000         129,000                    –
4 25 x 38         154,000         175,000         148,000         158,000                    –
5 25 x 50         182,000         212,000         177,000         296,000                    –
6 25 x 76         276,000         322,000         266,000         289,000                    –
7 25 x 100         426,000         492,000         406,000         446,000                    –
8 30 x 50         228,000         263,000         217,000         240,000                    –
9 38 x 38         182,000         213,000         175,000         198,000                    –
10 38 x 50         244,000         282,000         235,000         254,000                    –
11 38 x 76         307,000         356,000         299,000         343,000                    –
12 44 x 76         408,000         470,000         389,000         431,000                    –
13 76 x 76         631,000         733,000         600,000         669,000                    –
14 80 x 80         773,000         892,000         748,000         815,000                    –

Ghi chú:

– Báo giá chưa bao gồm thuế VAT: 10%

– Báo giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển

– Miễn phí giao hàng trong nội thành Hà Nội cho đơn hàng từ 50.000.000đ trở lên.

– Đơn giá sẽ thay đổi theo thời gian, giá tệ và thuế nhập khẩu hàng hóa do vậy chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách có nhu cầu về nhôm dạng hộp có thể liên hệ với chúng tôi theo số hotline: 0938.335.686 để được báo giá chính xác.

Ngoài nhôm dạng hộp Ynghua và nhôm dạng hộp Tungshin nêu trên quý khách còn có thể lựa chọn thêm một số loại nhôm hộp giá rẻ khác như:

– Nhôm hộp chữ nhật: với sản phẩm nhôm dạng hộp chữ nhật này sẽ có độ dày trung bình từ 0.8mm – 1.0mm, chiều dài quy định của mỗi thanh nhôm thường là 6m/cây.

+ Nhôm có độ mềm dẻo cao nên rất dễ gia công và thiết kế ra những sản phẩm với giá cả hợp lý và độ bền cao.

+Trọng lượng nhôm nhẹ bằng 1/3 trọng lượng của sắt và đồng, với màu trắng bạc và ánh kim

+ Gia của nhôm dạng hộp hình chữ nhật khoảng 175.000đ – 215.000đ/cây

– Nhôm hộp Xingfa: nhôm Xingfa với nhiều hệ với đủ loại màu sắc có thể ứng dụng làm nhiều loại sản phẩm khác nhau. Nhôm được sản xuất với quy trình nghiêm ngặt để tạo ra những thanh nhôm cứng, có khả năng chịu lực tốt.

+ Đối với nhôm dạng hộp Xingfa màu vân gỗ có mức giá bán trên thị trường khoảng 200.000đ – 230.000đ/cây. Còn các màu còn lại như trắng sứ, nâu, ghi, đen có mức giá bán trên thị trường thấp hơn khoảng 10% so với màu vân gỗ từ 180.000đ – 210.000đ/cây.

+ Nhôm dạng hộp Xingfa sử dụng công nghệ sơn tĩnh điện tiên tiến do đó sơn thường đều màu, có độ bền màu cao, màu sắc sơn tự nhiên.

bảng giá nhôm
bảng giá nhôm

Bảng giá nhôm làm cửa phổ biến 2022

Giá thanh nhôm làm cửa sẽ tùy vào từng hãng sản xuất, giá cũng không chệnh giữa các hãng không nhiều. Nếu có sự chênh lệch nhiều là do độ dày của thanh nhôm có sự khác nhau. Dưới đây là một bảng giá thanh nhôm làm cửa mới nhất hiện nay để bạn tham khảo.

Chi tiết thanh nhôm các loại Đơn giá (VNĐ/6M)
 Thanh nhôm NHB 12-20 :
Quy cách:12x20x0.7mm
123.000 vnđ/6m
 Thanh nhôm hộp NHB 12-25 :
Quy cách: 12x25x0.7mm
140.000 vnđ/6m
 Thanh nhôm hộp NHB 25-25 :
Quy cách: 25x38x0.8mm
192.000 vnđ/6m
 Thanh nhôm hộp NHB 25-38 :
Quy cách: 25x38x0.8mm
272.000 vnđ/6m
 Thanh nhôm hộp NHB 25-50 :
Quy cách: 25x50x1.0mm
260.000 vnđ/6m
 Thanh nhôm hộp NHB 25-76 :
Quy cách: 25x76x0.9mm
309.000 vnđ/6m
 Thanh nhôm NHB 25-100 :
Quy cách: 25x100x0.8mm
417.000 vnđ/6m
 Thanh nhôm NHB 30-100 :
Quy cách: 30x100x1.0mm
376.000 vnđ/6m
 Thanh nhôm NHB 35-150 :
Quy cách: 35x150x1.1mm
463.000 vnđ/6m
 Thanh nhôm NHB 38 – 38 :
Quy cách : 38x38x0.7mm
580.000 vnđ/6m

 

Ghi chú:

– Báo giá chưa bao gồm thuế VAT: 10%

– Báo giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển

– Miễn phí giao hàng trong nội thành Hà Nội cho đơn hàng từ 50.000.000đ trở lên.

– Đơn giá sẽ thay đổi theo thời gian, giá tệ và thuế nhập khẩu hàng hóa do vậy chỉ mang tính chất tham khảo.

Từ khóa:

  • Bảng giá nhôm thanh
  • Báo giá nhôm hộp 50×100
  • Giá thanh nhôm làm cửa
  • Bảng giá nhôm hộp 2022
  • Giá nhôm hộp
  • Giá nhôm hộp 25×50
  • Bảng giá nhôm Đại Tân thanh 2022
  • Bảng giá nhôm thanh định hình

Nội dung liên quan:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button